Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Exercises unit 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hoàng Phúc
Ngày gửi: 14h:24' 14-10-2014
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 1605
Số lượt thích: 2 người (Nguyễn Thị Hồng, Ng Phu)
GRAMMAR POINTS
THE PRESENT SIMPLE TENSE WITH FUTURE MEANING : (Thì hiện tại đơn với nghĩa tương lai)
Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) được dùng khi nói về lịch làm việc, thời gian biểu (chẳng hạn như giao thông công cộng, lịch chiếu phim) hoặc kế hoạch đã được cố định như thời gian biểu
E.g. : The train leaves Plymouth at 11.30 and arrives at England in 17.30.
What time does the film begin ? It begins at o’clock tomorrow.
It’s Wednesday afternoon. Next Friday is July 13th.
I start my new job on Monday. What time do you finish work tomorrow ?
GERUNDS : (Danh động từ)
Danh động từ là động từ thêm –ing và có đặc tính như một danh từ. GERUND = VERB-ING
E.g. : Swimming is a good sport. My brother likes reading novels.
Danh động từ được dùng sau các động từ như (enjoy, avoid, like, hate, dislike, practice, keep, give up, stop, escape, delay,…) và cụm từ như (look forward to, object to,…) và sau các giới từ (at, in, on, by, for, of, with,…) TRỪ “TO”
MODALS : CAN, MAY, COULD : (Động từ khiếm khuyết)
CAN, MAY, COULD luôn được theo sau bởi các động từ nguyên mẫu không TO (bare infinitive)
CAN : dùng để diễn tả khả năng ở hiện tại và tương lai hoặc để diễn tả sự xin phép, cho phép.
E.g. : She can’t study computer Can you play guitar ? Can I go out ?
COULD : là dạng quá khứ của CAN. COULD dùng để diễn tả khả năng ở quá khứ, dùng để xin phép hoặc cho phép như CAN (trong cách nói thân mật và COULD được xem là lịch sự hơn)
E.g. : She could swim when she was five. Could you tell me the right time, please ?
MAY : có nghĩa là có thể nhưng với ý nghĩa là dự đoán ở hiện tại hay tương lai (một sự việc có thể xảy ra) hay sự xin phép
E.g. : It may rain tonight. May I take the book ? Yes, you may

EXERCISES
Use the Simple Present Tense of the verb given in each sentence :
(the film / begin) _______________________ at 3.30 or 4.00 ?
The art exhibition (open) _________________ on May 3rd and (end) _________________ on July 16th.
The train (leave) _________________ Plymouth at 11.30 and (arrive) __________________ in London at 15.55.
We (start) ________________ our work on Monday and (finish) __________________ on Thursday.
I am bored with this TV program. When (it / finish) _______________________________ ?
What time (the next train / leave) _______________________ tomorrow ? – Seven o’clock in the morning. It (get) _______________ to Paris at eleven.
Next Friday (be) ___________________ thirteenth.
Where (they / collect) ____________________ garbage ? – At Dong Xuan Market.
What time (you / finish) __________________ the work tomorrow ?
My favorite film (begin) _________________ at 11.30, so I (need) ______________ to come to the theater at 11.15.
Use the correct form of the verb : GERUND or INFINITIVE :
Children enjoy (read) __________________ comics and picture books.
My younger brother is afraid of (stay) __________________ at home alone.
He used to (take) ____________________ a bus to his office.
She intends (spend) ____________________ her summer holiday in Spain.
My brother wants (take) ___________________ a trip next week.
Lan should (go) ____________________ to bed early.
We dislikes (repeat) ____________________ poems.
It is very sad (stay) ___________________ at home at weekends. (stay)
We decided (rent) __________________ a house having a swimming pool.
I used (smoke) __________________ 20 cigarettes a day, but he has given up (smoke) _________________.
Stop (argue) __________________ and start (work) ___________________.
Did you remember (turn) ___________________ off the lights when (go) _________________ out.
I remember (meet) ___________________ you before.
You’ll be able (do) ___________________ yourself when you are older.
We began (talk) ________________ about next year’s holiday two weeks ago.
I finished (read) _________________ the book and went to bed.
You seem (know) __________________ this area well. – Yes, I am used (live) _____________________.
I am looking forward to (see) _________________ good response from your company.
I hate (look after) _________________ a crying child.
She always practices (score) ___________________ by (shoot) ___________________ some hoops.
Are you free now ? No,
 
Gửi ý kiến