Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Family and Friends 1. Đề thi học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Luong
Ngày gửi: 13h:29' 03-01-2022
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 804
Số lượt thích: 0 người
MATCH:
NUMBERS
1
Seven

2
Eight

3
Six

4
Ten

5
Nine

6
One

7
Two

8
Five

9
Four

10
Three


COLORS
Đỏ
White

Vàng
Brown

Hồng
Gray

Tím
Red

Trắng
Yellow

Đen
Green

Nâu
Blue

Xám
Purple

Cam
Pink

Xanhlá
Orange

Xanhbiển
Black


FILL IN THE BLANK
Hell…. Bo…
My name’… Sue Gir…
Good mor…ing, Benny Teach…r
Ho… are you? I’… Sue
Fin…, thank you.
Crayo…
Pu…pet
Boo…
Vietnamese
English

Quảtáo


Annie


Xin chào


Tạmbiệt


Chào, Tim


Tôilà Billy


Tênbạnlàgì?


Số 1


Số 2


Số 3


Số 4


Số 5


Số 6


Màuđỏ


Xanhlá


Màuvàng


Xanhdương


Đen


Trắng


Con trai


Cáichày


Con mèo


Ô tô


Con chó


Con vịt


Quảtrứng


Con voi


Con cá


Nôngtrại


Màunàymàugì?


Nómàuđỏ


Xe lửa


Đâylàgì?


Nólàmộtchiếcxelửa



/
ĐỀ HỌC KÌ 2 LỚP MÔN TIẾNG ANH
Đềthihọckì 2 lớp 1 môntiếng Anh - Đềsố 1
I. Choose the odd one out. Chọntừkhácloại. 
1. A. ball
B. banana
C. pear

2. A.hippo
B. panda
C. choose

3. A. cookie
B. leg
C. hand

4. A. seven
B. ten
C. green

5. A. sit down
B. name
C. raise your hand

II. Read and match. Đọcvànối.
1. l
a. __at

2. k
b. tu____

3. b
c.  bir___

4. c
d. ___ite

5. d
e. ___ion

III. Reorder the words. Sắpxếpnhữngtừdướiđâythànhcâuhoànchỉnh. 
1. nose/ This/ my/ is/ ./
_________________________
2. legs/ are/ These/ my/ ./
__________________________
3. they/ are/ What/ ?/
__________________________
4. hippos/ are/ They/ ./
__________________________
5. sandwich/ I/ a/ have/ ./
__________________________
III. Matching
1. sister
a. chiếclá

2. key
b. con rối

3. leaf
c. xoài

4. lion
d. máy bay

5. mango
e. chìakhóa

6. man
f. chuộttúi

7. kangaroo
g. sưtử

8. kite
h. ngườiđànông

9. plane
i. con diều

10. puppet
j.chị


2 tiếng Anh lớp - Đềsố 2
I. Read and Match (Đọcvànối)
A
B

1. Good morning
a. Tạmbiệt

2. Good afternoon
b. Chàobuổisáng

3. Good bye
c. Ngồixuống

4. Stand up
d. Chàobuổichiều

5. Sit down
e. Đứnglên

II. Reorder the word (Sắpxếptừđãcho)
1. Goodbye./ later/ See/ you/ . 
2. mom/ That/ my/ is/ ./ 
3. a/ Is/ robot/ this/ ?/ 
4. for/ What/ have/ you/ do/ lunch/ ?/
5. apple/ I/ juice/ like/ ./
III. Choose the odd one out. (Chọntừkhácloại)
1. A. chair
B. teacher
C. desk

2. A. mom
B. doctor
C. farmer

3. A. cake 
B. duck
C. ice cream

4. A. bike
B. taxi
C. hand

5. A. I 
B. dad
C. she

6. A. kangaroo
B. mango
C. apple


IV. Viếtcâutrảlờidùngtừgợi ý trongngoặc.
1. What is your name? (Lan).
………………………………………………………………………………………….
2. What is this? (a pencil).
………………………………………………………………………………………….
3. What color is it? (black)
………………………………………………………………………………………….
4. Is it a train? (Yes)
………………………………………………………………………………………….
 
Gửi ý kiến