Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

family and friends

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Mỹ Hạnh
Ngày gửi: 14h:33' 26-07-2019
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích: 0 người
Unit 6: Let’s play after school!
I. Listen and number.
Computer room
Sports field
playground
Art room
Classroom








II. Fill in the phrases with given words.
1/…………… in the sea.
A. do B. swim C. write
2/ …………… crabs.
A/ find B. visit C. listen
3/ …………… in a boat.
A. skate B. help C. go
4/ …………… a sandcastle.
A. make B. watch C. run
5/ …………… my mum.
A. sing B. dance C. help
6/ …………… my homework.
A. play B. cook C. do
7/ …………… my grandpa.
A. visit B. help C. A and B are correct.
8/ …………… swimming.
A. go B. draw C. find
9/ …………… a music lesson.
A. do B. have C. listen
10/ …………… TV.
A. watch B. play C. swim
11/ …………… to the radio.
A. listen B. go C. make
12/ …………… stories.
A. ride B. play C. write
III. Rearrange the words to make correct sentences.
1. I/ my/ visit/ grandma/ every Friday.
……………………………………………………………………………………………….
2. go/ They/ on/ Sundays/ swimming.
……………………………………………………………………………………………….
3. TV/ in/ We/ watch/ evening/ the.
……………………………………………………………………………………………….
4. You/ a/ lesson/ music/ have/ Tuesday/ on.
……………………………………………………………………………………………….
5. do/ after/ school/ I/ homework/ my.
……………………………………………………………………………………………….
IV. Change the sentences into negative ones with “don’t”.
1. I have PE on Monday.
……………………………………………………………………………………………….
2. They listen to music in the afternoon.
……………………………………………………………………………………………….
3. We skate in the park every morning.
……………………………………………………………………………………………….
4. You have sience and art on Wednesday.
……………………………………………………………………………………………….
5. I play football at weekends.
……………………………………………………………………………………………….
V. Match.
A
B

1. Can he play tennis?
a. No, sorry.

2. When have you got maths?
b. We’ve got English and art.

3. You can wear my PE clothes.
c. I have got maths on Tuesday.

4. Have you got chicken?
d. Sorry, We haven’t got any bananas.

5. What have we got on Monday?
e. Let’s go swimming.

6. One banana milkshake, please!
f. Thank you very much.

7. It is hot.
g. Yes, he can.

8. I am hungry
h. Let’s have a pizza.


 
Gửi ý kiến