Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

File word Chuyên đề lý thuyết và bài tập Cacbohidrat

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HocLop.com
Người gửi: Siêu Nhân
Ngày gửi: 23h:39' 31-08-2018
Dung lượng: 219.0 KB
Số lượt tải: 842
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT

A. Kiến thức cần nắm vững
I- Khái niệm và phân loại cacbohiđrat:
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m
VD: glucozơ: C6H12O6 hay C6(H2O)6, saccarozơ: C12H22O11 hay C12(H2O)11.....
- Phân loại: Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:










II- Monosaccarit
1. Glucozơ
a) Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt
- Glucozơ có trong các bộ phận của cây như rễ, hoa, quả....Đặc biệt là trong quả nho chín, mật ong.
b) Cấu tạo phân tử
- Công thức phân tử: C6H12O6
- Công thức cấu tạo: CH2OH- CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O viết gọn hơnCH2OH[CHOH]4CHO (*)
Các dữ kiện để xác định cấu tạo phân tử glucozơ là:
+ Glucozơ có phản ứng tráng bạc và bị oxi hóa bởi nước Br2 tạo thành axit gluconic→ Phân tử glucozơ có nhóm CHO
+ Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam→ Phân tử glucozơ có nhiều nhóm -OH kề nhau
+ Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO → PT có 5 nhóm -OH
+ Khử hoàn toàn glucozơ thu được hexan → PT glucozơ có 6 nguyên tử C và mạch C không phân nhánh
Vậy: glucozo là hợp chất hữu cơ tạp chức, ở dạng mạch hở phân tử có cấu tạo của anđehit đơn chức và ancol 5 chức. CTCT của glucozo là CT (*)
* Chú ý: Trong dung dịch glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh
c) Tính chất hóa học: Có tính chất hóa học của anđehit đơn chức và ancol đa chức:
* Tính chất của ancol đa chức:
- Tác dụng với Cu(OH)2: 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
( dd màu xanh lam)
- Phản ứng tạo este với anhiđrit axetic (CH3CO)2O tạo este chứa 5 gốc axit
* Tính chất của anđêhit đơn chức:
- Phản ứng tráng gương: C6H11O5-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O to C6H11O5-COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3
Amoni gluconat ( trắng)
- Oxi hóa bằng Cu(OH)2/OH-: C6H11O5-CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH to C6H11O5-COONa + Cu2O↓ + 3H2O
(Natri gluconat) ( Đỏ gạch)
- Oxi hóa bởi dd Br2: Glucozơ làm mất màu dung dịch Br2:
C6H11O5-CHO + Br2 + H2O → C6H11O5-COOH + 2HBr
- Khử glucozo bằng H2: CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni, to CH2OH[CHOH]4CH2OH
Sobitol
* Phản ứng lên men:
C6H12O6 men rượu 2C2H5OH + 2CO2↑
30-35oC
d) Điều chế:
(C6H10O5)n + nH2O H+, to nC6H12O6
Tinh bột glucozơ

2. Fructozơ: Là đồng phân của glucozơ
CTPT: C6H12O6
CTCT: CH2OH – CHOH – CHOH – CHOH – CO - CH2OH
- Từ công thức cấu tạo ta thấy:
+ Fructozơ có tính chất của một ancol đa chức: Tác dụng với Cu(OH)2, pư tạo este, cộng H2 tương tự glucozơ.
+ Fructozo cũng có phản ứng tráng gương với dd AgNO3/NH3, phản ứng với Cu(OH)2/OH- tạo Cu2O tương tự như glucozo vì trong môi trường kiềm fructozơ chuyển hóa thành glucozơ, tuy nhiên khác vớ glucozơ, fructozơ không làm mất màu dung dịch Br2
III- Đisaccarit
1. Saccarozơ
a) Tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên
- Saccarozơ là chất rắn, tinh thể không màu, tan nhiều trong H2O đặc biệt trong nước nóng
- Saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, và hoa thốt nốt
b) Cấu tạo phân tử
- CTPT: C12H22O11
- CTCT: Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
c) Tính chất hóa học: Saccarozơ không có nhóm chức -CHO nên saccarozơ không có tính chất của anđêhit nhưng có tính chất của ancol đa chức và phản ứng thủy phân
- Phản ứng với Cu(OH)2
2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
( dung dịch màu xanh lam)
- Phản ứng thủy phân: C12H22O11 + H2O H+, to C6H12O6 + C6H12O6
Saccarozơ glucozơ fructozơ

2. Mantozơ: Là đồng phân của saccarozơ
- CTPT: C12H22O11
- CTCT: gồm 2 gốc glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
- Mantozơ có tính chất tương tự saccarozo,
 
Gửi ý kiến