Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

FULL ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8 HK1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Nguyễn Văn Vũ
Ngày gửi: 15h:02' 09-11-2017
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2067
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Bằng)

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN 8 HỌC KỲ I
( Trích dề cương của năm nọc 2012 – 2013. Đây không phải là đề chính thức )
Chương I
Bài 1: Nhân đơn thức, đa thức:
a)xy(xy-5x+10y) c) (xy-1)(xy+5) b) (-5x2)(2x3- x + ) d) (x+3y)(x2-2xy)
Đ/A: a)x2y2-2x2y+4xy2 b) -10x5 + 5x3 - 2x2 c) x2y2+4xy-5. d)x3+x2y-6xy2
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a) (x + 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1); b) (x-5)(2x+3) - 2x(x-3) + x+7;
c) (a + b)2 – (a – b)2 d) (2x+1)2+(2x-1)2 - 2(1+2x)(2x-1);
e) (x-1)3- (x+2)(x2-2x+4) + 3(x-1)(x+1) Đ/A: a) 2x – 1; b) -8 ; c) 4ab; d) 4; e) 3(x-4)
Bài 3: Làm phép chia:
a) 15x3y5z : 5x2y3 b) 12x4y2 : (-9xy2)
c) (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3 d) (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (-4x2)
e) (x2+2xy+y2) : (x+ y) f) (125x3+ 1): (5x + 1)
g) (2x3 +5x2-2x+3) : (2x2-x+1).
Đ/A: a) 3xy2z b)-  c) 6x2 – 5 – x2y d) -x2 + 2y2 – 3x3y
e) x+ y f) 25x2 – 5x + 1 g) Thương x+3 dư 0
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3y3 + 6xy2 + 3x2y
b) x3-3x2-4x+12
c) x3+3x2-3x-1
d) x2 – 3x + xy – 3y
e) x2 – 2xy + y2 – 4
f) x2 + x – y2 + y
g) x2 – 2xy +y2 – z2
h) 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2
i) 3x2 – 3xy – 5x + 5y
k) 2x3y –2xy3–4xy2 – 2xy
m)
n) x2 + 5x + 6
p) x2 – 4x + 3
q) x4 + 4
t) 

Đ/A: a) 3y (y + x)2
b) (x-3)(x-2)(x+2)
c) (x-1)(x2+4x+1)
d)(x – 3) (x + y)
e) (x –y+2)(x–y – 2)
f) (x+y)(x–y+1)
g) (x–y+z)(x–y–z)
h) 3 (x + y + z) (x + y – z)
i) (x – y) (3x – 5)
k) 2xy(x–y–1)(x+y+ 1)
m) 3(x + y – 2)(x + y + 2)
n) (x + 2) (x + 3)
p) (x – 1) (x – 3)
q)
t) Đặt x2 + x = y

Bài 5: Tìm x biết:
a) 3x3 - 3x = 0
b) x(x–2) + x – 2 = 0
c) 5x(x – 2000) – x + 2000 =0
d) x3 -13x = 0
e) 2 – 25x2 = 0
f) x2 – x + = 0

Đ/A: a)x = 0 hoặc x =1 hoặc x = -1. b) x = 2 ; x = - 1 d) x = 0 hoặc x = ;
c) x = 2000 hoặc x = ; e) x =  hoặc x = -  f) x = 
Bài 6:
a) Tìm nZ để 2n2 – n +2 chia hết cho 2n + 1 ĐS: n = -2; -1; 0; 1
b) Tính giá trị của biểu thức: P(x)= x7 - 80x6 + 80x5 - 80x4 +….+ 80x + 15 với x =79; ĐS: 94
Chương II
Bài 1: Rút gọn phân thức:
a)  b) 
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓