Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

GIẢI CHUYÊN TOÁN BÌNH ĐỊNH 18-19

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: VÕ MỘNG TRÌNH - THCS CAT MINH - PHUC CÁT
Người gửi: Võ Mộng Trình
Ngày gửi: 15h:54' 06-06-2018
Dung lượng: 153.2 KB
Số lượt tải: 155
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
BÌNH ĐỊNH NĂM HỌC 2018 - 2019

Đề chính thức
Môn: TOÁN (Chuyên toán)
Ngày thi: 03/06/2018
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)



Bài 1: (2,0 điểm)
1. Cho biểu thức T = , với a  b, a > 0, b > 0
a) Rút gọn biểu thức T
b) Chứng tỏ T > 1
2. Cho n là số tự nhiên chẵn, chứng minh rằng  chia hết cho 323.

Bài 2: (2,0 điểm)
1) Giải bất phương trình: 
2) Giải hệ phương trình: 

Bài 3: (1,0 điểm)
Cho phương trình  (m là tham số). Tìm các giá trị m là số nguyên sao cho phương trình có nghiệm là số hữu tỉ.

Bài 4: (4,0 điểm)
1. Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn và . Xác định vị trí điểm M thuộc miền tam giác ABC (gồm các cạnh và miền trong tam giác) sao cho tổng khoảng cách từ M đến ba cạnh nhỏ nhất.

2. Cho tam giác ABC (AB < AC) có các góc đều nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC và AD lần lượt tại K và I. Qua F kẻ đường thẳng song song với AC cắt AK, AD lần lượt tại M và N. Gọi O là trung điểm của BC. Chứng minh:
a) DA là phân giác của 
b) F là trung điểm MN
c)  và 

Bài 5: (1,0 điểm)
Cho hai số dương a, b thỏa . Chứng minh rằng:









LỜI GIẢI THAM KHẢO
Bài 1:
a) T = 

 
b) T =  (BĐT Cô si cho hai số dương )
Dấu “=” xảy ra khi a = b nhưng a  b nên dấu “=” không xảy ra được. Vậy T > 1

2. Cho n là số tự nhiên chẵn, chứng minh rằng  chia hết cho 323.
Khi n = 0 ta có 
Khi n > 0: Ta có 
Ta có:  và  (do n chẵn)
  (1)
Ta có:  và  (do n chẵn)
 (2)
Ta có: (17 ; 19) = 1 (3)
Từ (1), (2) và (3) suy ra:  chia hết cho 323.

Bài 2: (2,0 điểm)
1)  hoặc 
Giải (1) được: ;
Giải (2): 
Kết hợp cả (1) và (2) ta được nghiệm của bất phương trình là: 
2) 
Giải phương trình (2) ta được: x + y = - 3 hoặc x + y = - 2
Ta có:  x = - 1, y = - 2 hoặc x = - 2, y = - 1. Ta có:  (vô nghiệm)
Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là: (x ; y) = (–1 ; –2), (–2 ; –1)

Bài 3: (1,0 điểm)
m = 1 thì PT (1)  2x + 20 = 0  x = - 10 (thỏa mãn)
Xét m  1: thì PT (1) là phương trình bậc hai có nghiệm hữu tỉ  là số chính phương

Đặt 
Mà: 3m – 7 + k > 3m – 7 – k (vì k ). Lập bảng (m  Z)
3m – 7 + k
15
5
–1
–3

3m – 7 – k
1
3
–15
–5

k
7
1
7
1

m
5


1


Nhận
Loại
Loại
Loại

Vậy với m = 5 và m = 1 thì phương trình đã cho có nghiệm hữu tỉ

Bài 4:
1. Gọi x, y, z lần lượt là khoảng cách từ M đến các cạnh AB, BC và AC
Ta có: 

(vì AB  BC  CA)
Suy ra: 
Nếu AB > BC thì dấu “=” xảy ra khi M  C
Nếu AB = BC > AC thì dấu “=” xảy ra khi M thuộc cạnh AC
Nếu AB = BC = CA thì dấu “=” xảy ra khi M thuộc mọi vị trí bên trong 
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓