Giải tích 12 nâng cao. Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 22h:48' 27-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 117
Nguồn: SUU TẦM
Người gửi: phan ha my
Ngày gửi: 22h:48' 27-03-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 117
Số lượt thích:
0 người
Môn: TOÁN 12
ĐỀ SỐ 05
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP
THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Câu 1:
Điểm
trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức
A.
Câu 2:
B.
Trên khoảng
A.
Câu 3:
.
.
.
B.
.
C.
D.
.
.
D.
.
bằng
B.
.
Câu 4:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 9.
B. 4.
Câu 5:
Cho cấp số nhân có
A. Thứ 6.
C. Thứ 5.
Câu 6:
Trong không gian
, cho hai điểm
đoạn thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
Câu 7:
.
.
là
.
Đạo hàm của hàm số
A.
. Chọn kết luận đúng về số phức
C.
, đạo hàm của hàm số
05
,
. Số
C.
C. 7.
.
.
D.
.
D. 5.
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
B. Không phải là số hạng của cấp số.
D. Thứ 7
và
. C.
. Mặt phẳng trung trực của
. D.
.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau
Page 1
A.
Câu 8:
Biết
A.
Câu 9:
.
B.
.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
Hàm số
.
.
trên
C.
D.
.
. Giá trị của
.
D.
bằng
.
có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
kính
có phương trình là
C.
.
D.
, cho hai điểm
.
. Mặt cầu đường
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Trong không gian tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
, sin của góc giữa đường thẳng
A.
.
Câu 12: Cho số phức
A. - 2.
B.
thỏa mãn
B. 0.
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng
.
C.
và mặt phẳng
bằng
.
D.
, phần thực của số phức
C. - 1.
bằng
D. 1.
có đáy là tam giác đều cạnh
và
.
.
Page 2
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
B.
Câu 14: Cho hình chóp
B.
Câu 15: Trong không gian
là tam giác vuông cân tại
.
B.
.
.
C.
.
B.
Câu 18: Trong không gian
A.
Câu 19: Cho hàm số
B.
liên tục trên
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
A. .
Câu 20: Biết rằng đồ thị hàm số
B. .
D.
.
. Gọi
.
D.
C. .
.
C.
.
.
bằng:
, cho mặt phẳng
.
vuông
.
Câu 17: Tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là
A.
,
theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng
, phần ảo của số phức
.
,
và mặt phẳng
và cắt mặt phẳng
Câu 16: Cho số phức
.
bằng
C.
, cho điểm
. Tính bán kính mặt cầu
A.
B. .
A.
D.
. Thể tích của khối chóp
.
là mặt cầu tâm
C.
, có đáy
góc với mặt phẳng
A.
.
D.
, chiều cao là
.
.
.
D.
.
điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
C.
.
và có bảng xét dấu đạo hàm
D.
.
như sau:
là
C. .
có tiệm cận đứng là
D. .
và tiệm cận ngang là
. Hiệu
Page 3
có giá trị là
A.
B.
C.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
Câu 22: Có bao nhiêu cách sắp xếp
A.
.
A.
.
.
C.
.
D.
.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
nào sau đây?
.
thì
.
C.
.
B.
Câu 24: Nếu
A.
là
.
học sinh thành một hàng dọc?
B.
Câu 23: Hàm số
D.
C.
.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hàm số
có đồ thị như hình sau:
.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
.
Câu 27: Cho hàm số
của hàm số đã cho bằng
B.
.
C.
.
D.
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị cực đại
Page 4
A. .
B.
Câu 28: Với mọi
,
tích
.
D.
.
C.
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
.
đáy
. Gọi
B.
.
.
D.
là góc giữa hai mặt phẳng
B.
Câu 31: Cho hàm số
.
.
;
. Tính thể
xung quanh trục hoành.
.
D.
. Cạnh bên
và
C.
.
vuông góc với mặt
. Khi đó
.
D.
bằng
.
có 3 nghiệm thực phân biêt?
B.
.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng:
A.
Câu 33: Một đa giác đều có
đỉnh được chọn là
C.
.
D.
và có đạo hàm
B.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Tìm m để phương trình
A.
;
C.
có đáy tam giác đều cạnh
.
.
, khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
Câu 30: Cho hình chóp
A.
.
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
A.
C.
thỏa mãn
A.
Câu 29: Ký hiệu
.
. Hàm số
C.
đỉnh. Chọn ngẫu nhiên
.
D.
đỉnh từ
đỉnh của đa giác đó. Xác suất để
đỉnh của một tam giác vuông, không cân là
B.
.
Câu 34: Tổng các nghiệm của phương trình
C.
.
D.
.
bằng
Page 5
A.
.
B.
.
C.
Câu 35: Xét các số phức thỏa mãn
cả các điểm biểu diễn hình học của
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
và đường thẳng
trình đường thẳng
đi qua
A.
.
A.
D.
là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất
là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 36: Cho các đường thẳng
Câu 37: Cho điểm
tọa độ là
.
, cắt
B.
và vuông góc với
. C.
và đường thẳng
.
. Viết phương
B.
D.
.
. Tọa độ điểm đối xứng của
.
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng
.
C.
.
có tất cả các cạnh bằng
A'
D.
. Gọi
qua
có
.
là trung điểm của
B'
C'
M
A
B
C
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
.
Câu 39: Cho bất phương trình
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
khoảng
A.
.
Câu 40: Cho hàm số
mãn
A.
.
bằng.
C.
.
D.
.
với
là tham số. Có tất cả
để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
thuộc
?
B.
.
liên tục trên
và
B.
.
C.
. Gọi
.
D. Vô số.
là hai nguyên hàm của
. Khi đó
C. .
trên
thỏa
bằng
D.
.
Page 6
Câu 41: Cho hàm số
bên dưới
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị của hàm số
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số
trị?
A.
.
B.
Câu 42: Cho số phức
C.
. Gọi
của biểu thức
A.
.
để hàm số
.
thỏa mãn
và
.
D. .
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
bằng
C.
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng
có 7 điểm cực
.
. Giá trị của
B.
có đáy
.
D.
là tam giác cân tại
và
bằng
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
thể tích của khối lăng trụ
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 44: Cho hàm số
.
với
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị
và
B.
, cạnh đáy
và
bằng
D.
bằng
. Khi đó
.
và
. Diện tích hình phẳng giới hạn
bằng
.
C.
nguyên và
hai nghiệm phức thỏa mãn
A.
.
B.
.
là các số thực. Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là
bởi các đường
A.
.
như hình vẽ
.
D.
để phương trình
.
có
.
.
C.
.
D.
Page 7
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ
, gọi
là mặt phẳng đi qua hai điểm
sao cho khoảng cách từ điểm
có một véctơ pháp tuyến là
A.
.
B.
đến
đạt giá trị lớn nhất. Biết
, khi đó giá trị của tổng
C. .
.
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
nghiệm nhỏ hơn ?
A. .
B.
với
là
.
.
B.
Câu 49: Trong không gian tọa độ
C.
.
.
.
C.
, cho 2 điểm
thỏa mãn
B.
Câu 50: Cho hàm số
có
D.
.
. Một mặt phẳng
đi
. Diện tích thiết diện tạo
,
.
D.
.
thay đổi trên mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
.
C.
.
là
D.
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
đồng biến trên
A.
.
và hình nón là
A.
A.
D.
để phương trình
Câu 48: Cho khối nón tròn xoay có đường cao
và bán kính đáy
qua đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm
của đáy bằng
bởi
,
B.
để hàm số
?
C. Vô số.
---------- HẾT ----------
D.
Page 8
1.D
11.D
21.C
31.D
41.A
2.C
12.D
22.C
32.B
42.A
3.B
13.A
23.D
33.B
43.D
4.C
14.B
24.D
34.D
44.C
BẢNG ĐÁP ÁN
5.A
6.D
7.A
15.A
16.C
17.A
25.B
26.A
27.B
35.A
36.C
37.C
45.D
46.B
47.B
8.A
18.B
28.B
38.A
48.A
9.D
19.A
29.C
39.A
49.B
10.D
20.C
30.B
40.C
50.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Điểm
trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức
A.
.
Ta có: điểm
Câu 2:
Trên khoảng
B.
.
. Chọn kết luận đúng về số phức
C.
Lời giải
.
là điểm biểu diễn của số phức
, đạo hàm của hàm số
D.
.
.
nên số phức liên hợp
là
Page 9
A.
.
B.
Đạo hàm của hàm số
Câu 3:
.
C.
Lời giải
trên khoảng
Đạo hàm của hàm số
A.
.
.
D.
là:
.
.
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
.
Câu 4:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 9.
B. 4.
C. 7.
.
D. 5.
Lời giải
Các nghiệm nguyên thỏa mãn là
Câu 5:
Cho cấp số nhân có
A. Thứ 6.
C. Thứ 5.
Giả sử
.
,
. Số
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
B. Không phải là số hạng của cấp số.
D. Thứ 7
Lời giải
. Ta có
.
.
Vậy
Câu 6:
là số hạng thứ 6.
Trong không gian
, cho hai điểm
đoạn thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
và
. C.
Lời giải
. Mặt phẳng trung trực của
. D.
.
Page 10
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Ta có
. Suy ra
.
.
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua trung điểm
làm vtpt, nên có phương trình là
Câu 7:
của
và nhận
.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ
Câu 8:
Biết
A.
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
trên
C.
Lời giải
.
. Giá trị của
.
D.
bằng
.
Chọn A
Ta có:
Câu 9:
Hàm số
có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Page 11
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:
+
.
+ Hàm số có 3 cực trị nên
.
+ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
kính
có phương trình là
, cho hai điểm
A.
.
C.
.
Gọi
là trung điểm
.
ta có
. Mặt cầu đường
B.
.
D.
Lời giải
.
là tâm mặt cầu.
Bán kính
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là
Câu 11: Trong không gian tọa độ
.
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
, sin của góc giữa đường thẳng
A.
.
B.
.
Mặt phẳng
.
và mặt phẳng
.
.
.
.
Khi đó
Ta có:
D.
có một vectơ chỉ phương là
là góc giữa đường thẳng
Câu 12: Cho số phức
A. - 2.
bằng
có một vectơ pháp tuyến là
Đường thẳng
Gọi
C.
Lời giải
và mặt phẳng
.
thỏa mãn
B. 0.
, phần thực của số phức
C. - 1.
Lời giải
bằng
D. 1.
.
Page 12
Suy ra
. Vậy phần thực của số phức
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng
bằng 1.
có đáy là tam giác đều cạnh
và
.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Tam giác
B.
đều cạnh
.
C.
Lời giải
D.
.
nên
Do khối lăng trụ
là lăng trụ đứng nên đường cao của lăng trụ là
Thể tích khối lăng trụ là
Câu 14: Cho hình chóp
góc với mặt phẳng
A.
.
, có đáy
là tam giác vuông cân tại
. Thể tích của khối chóp
B.
.
C.
Lời giải
,
,
vuông
bằng
.
D.
.
Page 13
Thể tích của khối chóp
Câu 15: Trong không gian
là mặt cầu tâm
:
, cho điểm
và cắt mặt phẳng
. Tính bán kính mặt cầu
A.
B. .
Gọi
cắt mặt cầu
lên mặt phẳng
D.
.
. Khi đó
theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng
.
.
Vậy bán kính mặt cầu là:
.
. Gọi
theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng
C. .
Lời giải
Đường tròn này có bán kính
Câu 16: Cho số phức
và mặt phẳng
.
là hình chiếu vuông góc của
Mặt phẳng
A.
.
.
, phần ảo của số phức
B.
.
bằng:
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
, vậy phần ảo của số phức
bằng .
Page 14
Câu 17: Tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
, chiều cao là
.
.
D.
Độ dài đường sinh của hình nón:
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 18: Trong không gian
A.
B.
Dễ thấy:
Câu 19: Cho hàm số
.
, cho mặt phẳng
.
.
điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
C.
Lời giải
.
nên
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm
là
A. .
C. .
Lời giải
B. .
Hàm số
liên tục trên
hàm số
có 2 điểm cực trị.
Tiêm cận đứng của đồ thị hàm
Tiêm cận ngang của đồ thị hàm
Theo giả thiết ta có:
D.
.
.
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
Câu 20: Biết rằng đồ thị hàm số
có giá trị là
A.
B.
.
và đạo hàm đổi dấu khi qua
có tiệm cận đứng là
C.
Lời giải
là:
là:
như sau:
D. .
và
, do vậy đồ thị
và tiệm cận ngang là
. Hiệu
D.
.
.
.
Page 15
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có:
.
Câu 22: Có bao nhiêu cách sắp xếp
A.
.
học sinh thành một hàng dọc?
B.
.
C. .
Lời giải.
D.
.
Chọn C
Mỗi cách sắp xếp
tất cả
học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của tập có
cách sắp xếp.
Câu 23: Hàm số
A.
là một nguyên hàm của hàm số
.
Hàm số
B.
.
C.
Lời giải
Câu 24: Nếu
D.
.
.
.
thì
.
nào sau đây?
.
là một nguyên hàm của hàm số
Suy ra hàm số cần tìm là
A.
phần tử. Vậy có
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
Page 16
.
Câu 26: Cho hàm số
có đồ thị như hình sau:
.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Dựa vào đồ thị hàm số thì hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Câu 27: Cho hàm số
của hàm số đã cho bằng
A. .
.
C. .
Lời giải
Từ hình vẽ ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại
Do đó giá trị cực đại của hàm số bằng
A.
,
D.
.
.
.
thỏa mãn
.
.
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị cực đại
B.
Câu 28: Với mọi
và
, khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Câu 29: Ký hiệu
tích
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
;
;
. Tính thể
xung quanh trục hoành.
Page 17
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Xét phương trình:
D.
.
.
Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là:
.
Câu 30: Cho hình chóp
đáy
A.
. Gọi
.
có đáy tam giác đều cạnh
. Cạnh bên
là góc giữa hai mặt phẳng
B.
.
và
C.
Lời giải
vuông góc với mặt
. Khi đó
.
D.
bằng
.
Chọn B
S
C
A
M
B
Ta có
; gọi
là trung điểm
, tam giác
đều nên
.
.
Từ, và ta có
.
.
.
Page 18
Câu 31: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Tìm m để phương trình
A.
.
có 3 nghiệm thực phân biêt?
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng:
A.
và có đạo hàm
B.
Xét hàm số
. Hàm số
C.
Lời giải
D.
có
.
.
Suy ra bảng xét dấu của hàm
:
Từ bảng xét dấu của hàm
Câu 33: Một đa giác đều có
đỉnh được chọn là
A.
.
suy ra hàm số
đỉnh. Chọn ngẫu nhiên
nghịch biến trên khoảng
đỉnh từ
đỉnh của đa giác đó. Xác suất để
đỉnh của một tam giác vuông, không cân là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Page 19
Chọn ngẫu nhiên
đỉnh từ
Đa giác đều có
đỉnh ta có
đỉnh sẽ có
chéo sẽ tạo thành
.
đường chéo đi qua tâm của đa giá
C. Mà cứ
hình chữ nhật. Cứ 1 hình chữ nhật lại tạo thành
số tam giác vuông được tạo thành là
Mặt khác, trong số
đường
tam giác vuông. Do đó,
.
hình chữ nhật lại có
hình vuông. Suy ra, số tam giác vuông cân là
.
Gọi
là biến cố “Chọn được một tam giác vuông, không cân”
.
Xác suất của biến cố
là:
.
Câu 34: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
TXĐ
bằng
.
C.
Lời giải
, phương trình trên trở thành
. Với
.
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là
Câu 35: Xét các số phức thỏa mãn
cả các điểm biểu diễn hình học của
.
B.
.
.
là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất
là một đường tròn có bán kính bằng
C. .
Lời giải
có biểu diễn hình học là điểm
Ta có
D.
.
.
.
Phần thực của số phức trên là
Do đó
.
.
Với
Gọi
D.
. Ta có
Đặt
A.
.
là số thuần ảo khi và chỉ khi
.
.
Page 20
Khi đó quỹ tích của
là đường tròn tâm
và bán kính
.
Câu 36: Cho các đường thẳng
và đường thẳng
trình đường thẳng
đi qua
A.
.
C.
.
, cắt
. Viết phương
và vuông góc với
B.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
là một vectơ chỉ phương của
,
Do
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
và
Suy ra
.
Vậy
. Phương trình đường thẳng
Câu 37: Cho điểm
tọa độ là
A.
cần tìm là
và đường thẳng
.
Gọi
B.
là hình chiếu của
.
. Tọa độ điểm đối xứng của
.
C.
Lời giải
.
D.
trên
Ta có
qua
có
.
.
,
có VTCP
.
Vì
Gọi
.
.
là điểm đối xứng của
Khi đó:
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng
qua
suy ra
là trung điểm
.
.
có tất cả các cạnh bằng
. Gọi
là trung điểm của
Page 21
A'
B'
C'
M
A
B
C
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
bằng.
.
C.
Lời giải
A'
.
D.
.
B'
C'
M
H
A
B
K
C
Gọi
là trung điểm của
, dựng
Ta có:
tại
.
.
Xét tam giác vuông
Vậy
ta có:
.
Page 22
Câu 39: Cho bất phương trình
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
khoảng
A.
.
với
là tham số. Có tất cả
để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
thuộc
?
B.
.
C.
Lời giải
.
D. Vô số.
Ta có
.
* Xét
trên
Vậy để thoả mãn thì
trên
. Ta có bảng biến thiên của
Vậy để thoả mãn thì
Câu 40: Cho hàm số
mãn
A.
.
với
.
.
* Xét
Khi đó
. Ta có
trên
.
, suy ra có
giá trị nguyên của tham số
liên tục trên
và
B.
.
. Gọi
.
là hai nguyên hàm của
. Khi đó
C. .
Lời giải
trên
thỏa
bằng
D.
.
Ta có:
Vậy:
Câu 41: Cho hàm số
bên dưới
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị của hàm số
như hình vẽ
Page 23
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số
trị?
A.
.
B.
.
để hàm số
có 7 điểm cực
C. .
Lời giải
Ta có
D. .
. Từ đồ thị, suy ra
. Đặt
có 7 điểm cực trị thì
để hàm số
đổi dấu qua 7 nghiệm đó. Từ đó suy ra
đề
Câu 42: Cho số phức
của biểu thức
có 7 cực trị khi
. Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
thỏa mãn
. Gọi
và
. Giá trị của
có 7 nghiệm phân biệt và
vì, đồng thời theo
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
bằng
Page 24
A.
.
B.
Đặt
Vì
.
C.
Lời giải
nên
nên
.
D.
.
.
. Do đó, ta có:
.
Ta lại có
.
Suy ra
.
Vậy
, với
. Dễ thấy
Ta có
liên tục trên đoạn
.
Do đó
,
Ta có:
,
,
Vậy giá trị lớn nhất của
Khi đó
.
,
là
.
; giá trị nhỏ nhất của
là
.
.
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác cân tại
và
bằng
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
thể tích của khối lăng trụ
là
A.
.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
, cạnh đáy
và
D.
bằng
bằng
. Khi đó
.
Page 25
A'
C'
N
B'
H
C
A
M
B
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
Tam giác
cân tại
và
suy ra
. Kẻ
.
Mặt khác
Như vậy
Ta có:
Tam giác
vuông tại
, suy ra
Tam giác
vuông tại
, có
là đường cao
Từ đó
Câu 44: Cho hàm số
với
là các số thực. Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là
bởi các đường
A.
.
và
B.
và
. Diện tích hình phẳng giới hạn
bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Xét hàm số
Page 26
Ta có
.
Theo giả thiết ta có phương trình
có hai nghiệm
và
.
Xét phương trình
Diện tích hình phẳng cần tính là:
.
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị
nguyên và
hai nghiệm phức thỏa mãn
A.
.
B.
để phương trình
có
.
.
C.
Lời giải
.
D.
TH1. Nếu
Khi đó phương trình có hai nghiệm thực
và
Ta có
TH2. Nếu
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức
và
Mà
Kết hợp hai TH suy ra
Mà
thì phương trình luôn có hai nghiệm phức thỏa mãn
.
.
Page 27
Vậy có
giá trị
cần tìm.
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ
, gọi
là mặt phẳng đi qua hai điểm
sao cho khoảng cách từ điểm
có một véctơ pháp tuyến là
A.
.
B.
,
.
là
lần lượt là hình chiếu của
Ta tìm được điểm
là
D.
.
.
trên
và đường thẳng
.
. Ta luôn có bất đẳng thức
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Mặt phẳng
đạt giá trị lớn nhất. Biết
, khi đó giá trị của tổng
C. .
Lời giải
Phương trình tham số của đường thẳng
Gọi
đến
.
. Khi đó
.
có một vectơ pháp tuyến là
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
nghiệm nhỏ hơn ?
A. .
B.
. Vậy ta có
với
.
,
.
để phương trình
C.
Lời giải
.
có
D.
.
Chọn B
Ta có
.
Với
do đó
Hàm số
.
có
,
và
,
.
.
Vì vậy
.
Trường hợp 1:
trường hợp này có
cặp số thỏa mãn.
Trường hợp 2:
trường hợp này có
cặp số thỏa mãn.
Page 28
Trường hợp 3:
trường hợp này có
Trường hợp 4: với mỗi
cặp số thỏa mãn.
thì
hợp này có tất cả
có
cặp số thỏa mãn.
Câu 48: Cho khối nón tròn xoay có đường cao
và bán kính đáy
qua đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm
của đáy bằng
.
B.
Thiết diện tạo bởi
Từ
. Một mặt phẳng
đi
. Diện tích thiết diện tạo
và hình nón là
A.
Gọi
, trường
cặp số thỏa mãn.
Vậy có tất cả
bởi
cách chọn
và hình nón là
là trung điểm
kẻ
vuông tại
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
.
. Ta có:
.
:
.
.
Page 29
vuông tại
.
Vậy
.
Câu 49: Trong không gian tọa độ
, cho 2 điểm
thỏa mãn
A.
.
Mặt cầu
Ta có:
B.
:
,
thay đổi trên mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
.
C. .
Lời giải
có tâm
là
D.
, bán kính
.
.
,
Page 30
.
Dấu “=” xảy ra khi hai véc tơ
cùng hướng.
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 50: Cho hàm số
là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
đồng biến trên
A.
.
B.
để hàm số
?
C. Vô số.
Lời giải
D.
Ta có
không xác định tại
Ta có bảng xét dấu sau:
Để hàm số đồng biến trên
Có
giá trị nguyên dương của
.
---------- HẾT ----------
Page 31
ĐỀ SỐ 05
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP
THPT NĂM 2023
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Câu 1:
Điểm
trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức
A.
Câu 2:
B.
Trên khoảng
A.
Câu 3:
.
.
.
B.
.
C.
D.
.
.
D.
.
bằng
B.
.
Câu 4:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 9.
B. 4.
Câu 5:
Cho cấp số nhân có
A. Thứ 6.
C. Thứ 5.
Câu 6:
Trong không gian
, cho hai điểm
đoạn thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
Câu 7:
.
.
là
.
Đạo hàm của hàm số
A.
. Chọn kết luận đúng về số phức
C.
, đạo hàm của hàm số
05
,
. Số
C.
C. 7.
.
.
D.
.
D. 5.
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
B. Không phải là số hạng của cấp số.
D. Thứ 7
và
. C.
. Mặt phẳng trung trực của
. D.
.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau
Page 1
A.
Câu 8:
Biết
A.
Câu 9:
.
B.
.
C.
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
Hàm số
.
.
trên
C.
D.
.
. Giá trị của
.
D.
bằng
.
có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
kính
có phương trình là
C.
.
D.
, cho hai điểm
.
. Mặt cầu đường
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11: Trong không gian tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
, sin của góc giữa đường thẳng
A.
.
Câu 12: Cho số phức
A. - 2.
B.
thỏa mãn
B. 0.
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng
.
C.
và mặt phẳng
bằng
.
D.
, phần thực của số phức
C. - 1.
bằng
D. 1.
có đáy là tam giác đều cạnh
và
.
.
Page 2
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
B.
Câu 14: Cho hình chóp
B.
Câu 15: Trong không gian
là tam giác vuông cân tại
.
B.
.
.
C.
.
B.
Câu 18: Trong không gian
A.
Câu 19: Cho hàm số
B.
liên tục trên
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
A. .
Câu 20: Biết rằng đồ thị hàm số
B. .
D.
.
. Gọi
.
D.
C. .
.
C.
.
.
bằng:
, cho mặt phẳng
.
vuông
.
Câu 17: Tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là
A.
,
theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng
, phần ảo của số phức
.
,
và mặt phẳng
và cắt mặt phẳng
Câu 16: Cho số phức
.
bằng
C.
, cho điểm
. Tính bán kính mặt cầu
A.
B. .
A.
D.
. Thể tích của khối chóp
.
là mặt cầu tâm
C.
, có đáy
góc với mặt phẳng
A.
.
D.
, chiều cao là
.
.
.
D.
.
điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
C.
.
và có bảng xét dấu đạo hàm
D.
.
như sau:
là
C. .
có tiệm cận đứng là
D. .
và tiệm cận ngang là
. Hiệu
Page 3
có giá trị là
A.
B.
C.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
Câu 22: Có bao nhiêu cách sắp xếp
A.
.
A.
.
.
C.
.
D.
.
D.
là một nguyên hàm của hàm số
nào sau đây?
.
thì
.
C.
.
B.
Câu 24: Nếu
A.
là
.
học sinh thành một hàng dọc?
B.
Câu 23: Hàm số
D.
C.
.
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 26: Cho hàm số
có đồ thị như hình sau:
.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
.
Câu 27: Cho hàm số
của hàm số đã cho bằng
B.
.
C.
.
D.
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị cực đại
Page 4
A. .
B.
Câu 28: Với mọi
,
tích
.
D.
.
C.
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
.
đáy
. Gọi
B.
.
.
D.
là góc giữa hai mặt phẳng
B.
Câu 31: Cho hàm số
.
.
;
. Tính thể
xung quanh trục hoành.
.
D.
. Cạnh bên
và
C.
.
vuông góc với mặt
. Khi đó
.
D.
bằng
.
có 3 nghiệm thực phân biêt?
B.
.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng:
A.
Câu 33: Một đa giác đều có
đỉnh được chọn là
C.
.
D.
và có đạo hàm
B.
.
.
có bảng biến thiên như sau:
Tìm m để phương trình
A.
;
C.
có đáy tam giác đều cạnh
.
.
, khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
Câu 30: Cho hình chóp
A.
.
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
A.
A.
C.
thỏa mãn
A.
Câu 29: Ký hiệu
.
. Hàm số
C.
đỉnh. Chọn ngẫu nhiên
.
D.
đỉnh từ
đỉnh của đa giác đó. Xác suất để
đỉnh của một tam giác vuông, không cân là
B.
.
Câu 34: Tổng các nghiệm của phương trình
C.
.
D.
.
bằng
Page 5
A.
.
B.
.
C.
Câu 35: Xét các số phức thỏa mãn
cả các điểm biểu diễn hình học của
A.
.
B.
.
.
C.
.
D.
.
và đường thẳng
trình đường thẳng
đi qua
A.
.
A.
D.
là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất
là một đường tròn có bán kính bằng
Câu 36: Cho các đường thẳng
Câu 37: Cho điểm
tọa độ là
.
, cắt
B.
và vuông góc với
. C.
và đường thẳng
.
. Viết phương
B.
D.
.
. Tọa độ điểm đối xứng của
.
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng
.
C.
.
có tất cả các cạnh bằng
A'
D.
. Gọi
qua
có
.
là trung điểm của
B'
C'
M
A
B
C
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
.
Câu 39: Cho bất phương trình
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
khoảng
A.
.
Câu 40: Cho hàm số
mãn
A.
.
bằng.
C.
.
D.
.
với
là tham số. Có tất cả
để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
thuộc
?
B.
.
liên tục trên
và
B.
.
C.
. Gọi
.
D. Vô số.
là hai nguyên hàm của
. Khi đó
C. .
trên
thỏa
bằng
D.
.
Page 6
Câu 41: Cho hàm số
bên dưới
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị của hàm số
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số
trị?
A.
.
B.
Câu 42: Cho số phức
C.
. Gọi
của biểu thức
A.
.
để hàm số
.
thỏa mãn
và
.
D. .
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
bằng
C.
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng
có 7 điểm cực
.
. Giá trị của
B.
có đáy
.
D.
là tam giác cân tại
và
bằng
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
thể tích của khối lăng trụ
là
A.
.
B.
.
C.
Câu 44: Cho hàm số
.
với
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị
và
B.
, cạnh đáy
và
bằng
D.
bằng
. Khi đó
.
và
. Diện tích hình phẳng giới hạn
bằng
.
C.
nguyên và
hai nghiệm phức thỏa mãn
A.
.
B.
.
là các số thực. Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là
bởi các đường
A.
.
như hình vẽ
.
D.
để phương trình
.
có
.
.
C.
.
D.
Page 7
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ
, gọi
là mặt phẳng đi qua hai điểm
sao cho khoảng cách từ điểm
có một véctơ pháp tuyến là
A.
.
B.
đến
đạt giá trị lớn nhất. Biết
, khi đó giá trị của tổng
C. .
.
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
nghiệm nhỏ hơn ?
A. .
B.
với
là
.
.
B.
Câu 49: Trong không gian tọa độ
C.
.
.
.
C.
, cho 2 điểm
thỏa mãn
B.
Câu 50: Cho hàm số
có
D.
.
. Một mặt phẳng
đi
. Diện tích thiết diện tạo
,
.
D.
.
thay đổi trên mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
.
C.
.
là
D.
.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
đồng biến trên
A.
.
và hình nón là
A.
A.
D.
để phương trình
Câu 48: Cho khối nón tròn xoay có đường cao
và bán kính đáy
qua đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm
của đáy bằng
bởi
,
B.
để hàm số
?
C. Vô số.
---------- HẾT ----------
D.
Page 8
1.D
11.D
21.C
31.D
41.A
2.C
12.D
22.C
32.B
42.A
3.B
13.A
23.D
33.B
43.D
4.C
14.B
24.D
34.D
44.C
BẢNG ĐÁP ÁN
5.A
6.D
7.A
15.A
16.C
17.A
25.B
26.A
27.B
35.A
36.C
37.C
45.D
46.B
47.B
8.A
18.B
28.B
38.A
48.A
9.D
19.A
29.C
39.A
49.B
10.D
20.C
30.B
40.C
50.D
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1:
Điểm
trong hình vẽ bên dưới biểu diễn số phức
A.
.
Ta có: điểm
Câu 2:
Trên khoảng
B.
.
. Chọn kết luận đúng về số phức
C.
Lời giải
.
là điểm biểu diễn của số phức
, đạo hàm của hàm số
D.
.
.
nên số phức liên hợp
là
Page 9
A.
.
B.
Đạo hàm của hàm số
Câu 3:
.
C.
Lời giải
trên khoảng
Đạo hàm của hàm số
A.
.
.
D.
là:
.
.
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
.
Câu 4:
Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
A. 9.
B. 4.
C. 7.
.
D. 5.
Lời giải
Các nghiệm nguyên thỏa mãn là
Câu 5:
Cho cấp số nhân có
A. Thứ 6.
C. Thứ 5.
Giả sử
.
,
. Số
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
B. Không phải là số hạng của cấp số.
D. Thứ 7
Lời giải
. Ta có
.
.
Vậy
Câu 6:
là số hạng thứ 6.
Trong không gian
, cho hai điểm
đoạn thẳng
có phương trình là
A.
.
B.
và
. C.
Lời giải
. Mặt phẳng trung trực của
. D.
.
Page 10
Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Ta có
. Suy ra
.
.
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
đi qua trung điểm
làm vtpt, nên có phương trình là
Câu 7:
của
và nhận
.
Cho hàm số
có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tọa độ giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho và trục tung là điểm nào trong các điểm sau
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Từ đồ thị, ta dễ thấy đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tọa độ
Câu 8:
Biết
A.
là một nguyên hàm của hàm số
.
B.
.
trên
C.
Lời giải
.
. Giá trị của
.
D.
bằng
.
Chọn A
Ta có:
Câu 9:
Hàm số
có đồ thị như hình vẽ
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Page 11
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số, ta thấy:
+
.
+ Hàm số có 3 cực trị nên
.
+ Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ
kính
có phương trình là
, cho hai điểm
A.
.
C.
.
Gọi
là trung điểm
.
ta có
. Mặt cầu đường
B.
.
D.
Lời giải
.
là tâm mặt cầu.
Bán kính
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là
Câu 11: Trong không gian tọa độ
.
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
, sin của góc giữa đường thẳng
A.
.
B.
.
Mặt phẳng
.
và mặt phẳng
.
.
.
.
Khi đó
Ta có:
D.
có một vectơ chỉ phương là
là góc giữa đường thẳng
Câu 12: Cho số phức
A. - 2.
bằng
có một vectơ pháp tuyến là
Đường thẳng
Gọi
C.
Lời giải
và mặt phẳng
.
thỏa mãn
B. 0.
, phần thực của số phức
C. - 1.
Lời giải
bằng
D. 1.
.
Page 12
Suy ra
. Vậy phần thực của số phức
Câu 13: Cho khối lăng trụ đứng
bằng 1.
có đáy là tam giác đều cạnh
và
.
Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
.
Tam giác
B.
đều cạnh
.
C.
Lời giải
D.
.
nên
Do khối lăng trụ
là lăng trụ đứng nên đường cao của lăng trụ là
Thể tích khối lăng trụ là
Câu 14: Cho hình chóp
góc với mặt phẳng
A.
.
, có đáy
là tam giác vuông cân tại
. Thể tích của khối chóp
B.
.
C.
Lời giải
,
,
vuông
bằng
.
D.
.
Page 13
Thể tích của khối chóp
Câu 15: Trong không gian
là mặt cầu tâm
:
, cho điểm
và cắt mặt phẳng
. Tính bán kính mặt cầu
A.
B. .
Gọi
cắt mặt cầu
lên mặt phẳng
D.
.
. Khi đó
theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng
.
.
Vậy bán kính mặt cầu là:
.
. Gọi
theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích bằng
C. .
Lời giải
Đường tròn này có bán kính
Câu 16: Cho số phức
và mặt phẳng
.
là hình chiếu vuông góc của
Mặt phẳng
A.
.
.
, phần ảo của số phức
B.
.
bằng:
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
, vậy phần ảo của số phức
bằng .
Page 14
Câu 17: Tính diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy là
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
, chiều cao là
.
.
D.
Độ dài đường sinh của hình nón:
.
Diện tích xung quanh của hình nón là
Câu 18: Trong không gian
A.
B.
Dễ thấy:
Câu 19: Cho hàm số
.
, cho mặt phẳng
.
.
điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng
C.
Lời giải
.
nên
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm
là
A. .
C. .
Lời giải
B. .
Hàm số
liên tục trên
hàm số
có 2 điểm cực trị.
Tiêm cận đứng của đồ thị hàm
Tiêm cận ngang của đồ thị hàm
Theo giả thiết ta có:
D.
.
.
Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
Câu 20: Biết rằng đồ thị hàm số
có giá trị là
A.
B.
.
và đạo hàm đổi dấu khi qua
có tiệm cận đứng là
C.
Lời giải
là:
là:
như sau:
D. .
và
, do vậy đồ thị
và tiệm cận ngang là
. Hiệu
D.
.
.
.
Page 15
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Ta có:
.
Câu 22: Có bao nhiêu cách sắp xếp
A.
.
học sinh thành một hàng dọc?
B.
.
C. .
Lời giải.
D.
.
Chọn C
Mỗi cách sắp xếp
tất cả
học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của tập có
cách sắp xếp.
Câu 23: Hàm số
A.
là một nguyên hàm của hàm số
.
Hàm số
B.
.
C.
Lời giải
Câu 24: Nếu
D.
.
.
.
thì
.
nào sau đây?
.
là một nguyên hàm của hàm số
Suy ra hàm số cần tìm là
A.
phần tử. Vậy có
bằng
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Câu 25: Họ nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
.
B.
D.
Lời giải
.
.
Page 16
.
Câu 26: Cho hàm số
có đồ thị như hình sau:
.
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Dựa vào đồ thị hàm số thì hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng
Câu 27: Cho hàm số
của hàm số đã cho bằng
A. .
.
C. .
Lời giải
Từ hình vẽ ta thấy hàm số đã cho đạt cực đại tại
Do đó giá trị cực đại của hàm số bằng
A.
,
D.
.
.
.
thỏa mãn
.
.
có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Giá trị cực đại
B.
Câu 28: Với mọi
và
, khẳng định nào dưới đây đúng?
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Câu 29: Ký hiệu
tích
là hình phẳng giới hạn bởi các đường
của khối tròn xoay thu được khi quay hình
;
;
. Tính thể
xung quanh trục hoành.
Page 17
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
Xét phương trình:
D.
.
.
Thể tích vật thể tròn xoay tạo thành là:
.
Câu 30: Cho hình chóp
đáy
A.
. Gọi
.
có đáy tam giác đều cạnh
. Cạnh bên
là góc giữa hai mặt phẳng
B.
.
và
C.
Lời giải
vuông góc với mặt
. Khi đó
.
D.
bằng
.
Chọn B
S
C
A
M
B
Ta có
; gọi
là trung điểm
, tam giác
đều nên
.
.
Từ, và ta có
.
.
.
Page 18
Câu 31: Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Tìm m để phương trình
A.
.
có 3 nghiệm thực phân biêt?
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Ta có
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 32: Hàm số
liên tục trên
nghịch biến trên khoảng:
A.
và có đạo hàm
B.
Xét hàm số
. Hàm số
C.
Lời giải
D.
có
.
.
Suy ra bảng xét dấu của hàm
:
Từ bảng xét dấu của hàm
Câu 33: Một đa giác đều có
đỉnh được chọn là
A.
.
suy ra hàm số
đỉnh. Chọn ngẫu nhiên
nghịch biến trên khoảng
đỉnh từ
đỉnh của đa giác đó. Xác suất để
đỉnh của một tam giác vuông, không cân là
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Page 19
Chọn ngẫu nhiên
đỉnh từ
Đa giác đều có
đỉnh ta có
đỉnh sẽ có
chéo sẽ tạo thành
.
đường chéo đi qua tâm của đa giá
C. Mà cứ
hình chữ nhật. Cứ 1 hình chữ nhật lại tạo thành
số tam giác vuông được tạo thành là
Mặt khác, trong số
đường
tam giác vuông. Do đó,
.
hình chữ nhật lại có
hình vuông. Suy ra, số tam giác vuông cân là
.
Gọi
là biến cố “Chọn được một tam giác vuông, không cân”
.
Xác suất của biến cố
là:
.
Câu 34: Tổng các nghiệm của phương trình
A.
.
B.
TXĐ
bằng
.
C.
Lời giải
, phương trình trên trở thành
. Với
.
Vậy tổng các nghiệm của phương trình đã cho là
Câu 35: Xét các số phức thỏa mãn
cả các điểm biểu diễn hình học của
.
B.
.
.
là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất
là một đường tròn có bán kính bằng
C. .
Lời giải
có biểu diễn hình học là điểm
Ta có
D.
.
.
.
Phần thực của số phức trên là
Do đó
.
.
Với
Gọi
D.
. Ta có
Đặt
A.
.
là số thuần ảo khi và chỉ khi
.
.
Page 20
Khi đó quỹ tích của
là đường tròn tâm
và bán kính
.
Câu 36: Cho các đường thẳng
và đường thẳng
trình đường thẳng
đi qua
A.
.
C.
.
, cắt
. Viết phương
và vuông góc với
B.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
là một vectơ chỉ phương của
,
Do
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
và
Suy ra
.
Vậy
. Phương trình đường thẳng
Câu 37: Cho điểm
tọa độ là
A.
cần tìm là
và đường thẳng
.
Gọi
B.
là hình chiếu của
.
. Tọa độ điểm đối xứng của
.
C.
Lời giải
.
D.
trên
Ta có
qua
có
.
.
,
có VTCP
.
Vì
Gọi
.
.
là điểm đối xứng của
Khi đó:
Câu 38: Cho hình lăng trụ đứng
qua
suy ra
là trung điểm
.
.
có tất cả các cạnh bằng
. Gọi
là trung điểm của
Page 21
A'
B'
C'
M
A
B
C
Khoảng cách từ
A.
đến mặt phẳng
.
B.
bằng.
.
C.
Lời giải
A'
.
D.
.
B'
C'
M
H
A
B
K
C
Gọi
là trung điểm của
, dựng
Ta có:
tại
.
.
Xét tam giác vuông
Vậy
ta có:
.
Page 22
Câu 39: Cho bất phương trình
bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
khoảng
A.
.
với
là tham số. Có tất cả
để bất phương trình nghiệm đúng với mọi
thuộc
?
B.
.
C.
Lời giải
.
D. Vô số.
Ta có
.
* Xét
trên
Vậy để thoả mãn thì
trên
. Ta có bảng biến thiên của
Vậy để thoả mãn thì
Câu 40: Cho hàm số
mãn
A.
.
với
.
.
* Xét
Khi đó
. Ta có
trên
.
, suy ra có
giá trị nguyên của tham số
liên tục trên
và
B.
.
. Gọi
.
là hai nguyên hàm của
. Khi đó
C. .
Lời giải
trên
thỏa
bằng
D.
.
Ta có:
Vậy:
Câu 41: Cho hàm số
bên dưới
có đạo hàm liên tục trên
. Đồ thị của hàm số
như hình vẽ
Page 23
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số
trị?
A.
.
B.
.
để hàm số
có 7 điểm cực
C. .
Lời giải
Ta có
D. .
. Từ đồ thị, suy ra
. Đặt
có 7 điểm cực trị thì
để hàm số
đổi dấu qua 7 nghiệm đó. Từ đó suy ra
đề
Câu 42: Cho số phức
của biểu thức
có 7 cực trị khi
. Vậy có 6 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
thỏa mãn
. Gọi
và
. Giá trị của
có 7 nghiệm phân biệt và
vì, đồng thời theo
.
lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
bằng
Page 24
A.
.
B.
Đặt
Vì
.
C.
Lời giải
nên
nên
.
D.
.
.
. Do đó, ta có:
.
Ta lại có
.
Suy ra
.
Vậy
, với
. Dễ thấy
Ta có
liên tục trên đoạn
.
Do đó
,
Ta có:
,
,
Vậy giá trị lớn nhất của
Khi đó
.
,
là
.
; giá trị nhỏ nhất của
là
.
.
Câu 43: Cho hình lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác cân tại
và
bằng
. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
thể tích của khối lăng trụ
là
A.
.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
, cạnh đáy
và
D.
bằng
bằng
. Khi đó
.
Page 25
A'
C'
N
B'
H
C
A
M
B
Gọi
,
lần lượt là trung điểm của
Tam giác
cân tại
và
suy ra
. Kẻ
.
Mặt khác
Như vậy
Ta có:
Tam giác
vuông tại
, suy ra
Tam giác
vuông tại
, có
là đường cao
Từ đó
Câu 44: Cho hàm số
với
là các số thực. Biết hàm số
có hai giá trị cực trị là
bởi các đường
A.
.
và
B.
và
. Diện tích hình phẳng giới hạn
bằng
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Xét hàm số
Page 26
Ta có
.
Theo giả thiết ta có phương trình
có hai nghiệm
và
.
Xét phương trình
Diện tích hình phẳng cần tính là:
.
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị
nguyên và
hai nghiệm phức thỏa mãn
A.
.
B.
để phương trình
có
.
.
C.
Lời giải
.
D.
TH1. Nếu
Khi đó phương trình có hai nghiệm thực
và
Ta có
TH2. Nếu
Khi đó phương trình có hai nghiệm phức
và
Mà
Kết hợp hai TH suy ra
Mà
thì phương trình luôn có hai nghiệm phức thỏa mãn
.
.
Page 27
Vậy có
giá trị
cần tìm.
Câu 46: Trong không gian với hệ toạ độ
, gọi
là mặt phẳng đi qua hai điểm
sao cho khoảng cách từ điểm
có một véctơ pháp tuyến là
A.
.
B.
,
.
là
lần lượt là hình chiếu của
Ta tìm được điểm
là
D.
.
.
trên
và đường thẳng
.
. Ta luôn có bất đẳng thức
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Mặt phẳng
đạt giá trị lớn nhất. Biết
, khi đó giá trị của tổng
C. .
Lời giải
Phương trình tham số của đường thẳng
Gọi
đến
.
. Khi đó
.
có một vectơ pháp tuyến là
Câu 47: Có bao nhiêu cặp số nguyên
nghiệm nhỏ hơn ?
A. .
B.
. Vậy ta có
với
.
,
.
để phương trình
C.
Lời giải
.
có
D.
.
Chọn B
Ta có
.
Với
do đó
Hàm số
.
có
,
và
,
.
.
Vì vậy
.
Trường hợp 1:
trường hợp này có
cặp số thỏa mãn.
Trường hợp 2:
trường hợp này có
cặp số thỏa mãn.
Page 28
Trường hợp 3:
trường hợp này có
Trường hợp 4: với mỗi
cặp số thỏa mãn.
thì
hợp này có tất cả
có
cặp số thỏa mãn.
Câu 48: Cho khối nón tròn xoay có đường cao
và bán kính đáy
qua đỉnh của khối nón và có khoảng cách đến tâm
của đáy bằng
.
B.
Thiết diện tạo bởi
Từ
. Một mặt phẳng
đi
. Diện tích thiết diện tạo
và hình nón là
A.
Gọi
, trường
cặp số thỏa mãn.
Vậy có tất cả
bởi
cách chọn
và hình nón là
là trung điểm
kẻ
vuông tại
.
C.
Lời giải
.
D.
.
.
.
. Ta có:
.
:
.
.
Page 29
vuông tại
.
Vậy
.
Câu 49: Trong không gian tọa độ
, cho 2 điểm
thỏa mãn
A.
.
Mặt cầu
Ta có:
B.
:
,
thay đổi trên mặt cầu
. Giá trị lớn nhất của biểu thức
.
C. .
Lời giải
có tâm
là
D.
, bán kính
.
.
,
Page 30
.
Dấu “=” xảy ra khi hai véc tơ
cùng hướng.
Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức
Câu 50: Cho hàm số
là
. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số
đồng biến trên
A.
.
B.
để hàm số
?
C. Vô số.
Lời giải
D.
Ta có
không xác định tại
Ta có bảng xét dấu sau:
Để hàm số đồng biến trên
Có
giá trị nguyên dương của
.
---------- HẾT ----------
Page 31
 









Các ý kiến mới nhất