Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

giao an he lop 6 len 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Thúy Hồng
Ngày gửi: 23h:34' 08-07-2011
Dung lượng: 202.0 KB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích: 0 người
Week 1. Lesson 1 Basical tense of English 6

Teacher ask ?
What do you know about peirod and tense in English ?
There are 3 periods and 12 tenses in English
What periods ? Past - Present - future
Each period has 4 tenses now look at the map
Three periodes

Past Present future
-Past simple … -present simple …6. – future tense…
- Past progressive– present . - future progressive …
-Past ferfect– Present perfect– future ferfect
-Past ferfect progressive - Present perfect contin – future ferfect contin…


How many tenses do we learn English 6 ?------ present simple ( to be and verb )
-------present continous
I have 2 sentences
1. we go to school everyday
2. we are learning English now
In 2 following sentence which sentence is present , present continous
Now we review 2 tenses in English 6
A. GRAMMAR :
I. The Simple Present Tense : ( Thì hiện tại đơn )
* TO BE :
+ Khẳng định : I am ( ‘m )
He, she, it, this , that, Nam , danh từ số ít .. is ( ‘s )
You ,we , they , these , those , Na and Bao , số nhiều ... are (‘re )
+ Phủ định : S + am not/ is not ( isn’t ) / are not ( aren’t )
+ Nghi vấn : Am / Is / Are + S ... ?
Ex : This is my mother .
She isn’t a teacher.
Are Hoa and Nga eleven ?
* Động từ thường :
+ Khẳng định : I , You , We , They .... + V
He , She , It ..... + Vs/es
( goes / does / brushes / watches / finishes / washes / has ... )
+ Phủ định : S ( I , You , We , They ... ) + do not ( don’t ) + V
S ( He , She . It ... ) + does not ( doesn’t ) + V
+ Nghi vấn : Do / Does + S + V ?
Ex : Nam listens to music after school .
I don’t go to school in the afternoon.
Do they play games ?
Cách dùng : Diễn tả 1 thói quen , 1 hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại .
Thường dùng với : everyday / every morning / after shool / ....
II. The present progressive tense : ( Thì hiện tai tiếp diễn )
+ Khẳng định : S + am / is / are + Ving .
+ Phủ định : S + am not / is not / are not + Ving.
+ Nghi vấn : Am / Is / Are + S + Ving ?
Ex : Nam and Bao are playing soccer .
My mother isn’t working now.
Are they doing their homework ?
Cách dùng : Diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói
Thường dùng với : now , at the moment , at present .
Ex : We are watching television now.
Diễn tả 1 hành động mang tính chất tạm thời , không thường xuyên .
Ex : Everyday I go to school by bike, but today I am going by bus.

B. EXERCISES :
I. Verb form :
Ba and I ( be).......................................students.
Lan ( not play) ....................................games after school.
My brother ( live)............................... in Ho Chi Minh City.
We (listen)........................................ to music now.
Our school ( have).............................. a big yard.
Where (be).............. your father now?He (watch)..................TV in his room.
They ( play)................................volleyball every afternoon.
Listen! Mai (sing).......................
We (do)........................our homework now.
I (be) ............................in grade 6.
What…….. your sister ( do ).................................? She is reading.
He ( brush )……………..every morning
She ( go )……………….every morning
we ( not live )………… in city
15.She( get )………………..up now
16.They (play)……………..game, at the moment
17.We(drive)………………our car now
18.You(not wait)…………. the bus now
19.she(not go)……………..to school at the moment
20.There (be)........................twenty classrooms in his school
21(Sit) …………………….down, please.
22.Our classroom (be) ………on the second floor
23.I (not play)……………soccer
24. they(not have)……………..a house
25. we ( not live)………………in city
26. ………he(have)………..lunch?
27 .……….you(travel)……….by bus?
28 .……….classes (start)……..at 700?
29 …………he(eat)……….dinner now ?

II/ pronuciation

1/
 
Gửi ý kiến