Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

giáo án lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến
Ngày gửi: 14h:42' 23-12-2017
Dung lượng: 214.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
:
Tiếng việt: dấu hỏi ( ̉ ), dấu nặng ( . )
I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS nhận biết được các dấu ( ̉ .)
- Biết ghép tiếng be, bẹ.
- Biết được các dấu thanh ( ̉ .) ở tiếng chỉ các đồ vật, sư vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh.
II. ĐỒ DÙNG:
- Bảng kẻ ô li. Các vật tựa như hình dấu ( ̉ .)
- Tranh minh họa: giỏ, thỏ, hổ, mỏ, quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ. Tranh minh họa phần luyện nói.
III. CÁC HD DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1. Ổn định.
2. Kiểm tra Bài cũ:
- Cho HS viết dấu (sắc) và đọc tiếng bé.
- Gọi vài HS lên bảng chỉ dấu (sắc)
3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài: Dấu thanh (hỏi)
- Cho HS thảo luận
- Các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Giải thích các tiếng giống nhau đều có thanh ( ̉ )
- GV chỉ dấu ( ̉ ) trong bài
- GV nói đây là dấu hỏi.
- Cho HS thảo luậnvà trả lời câu hỏi các tranh này vẽ ai và vẽ gì?
- Giải thích và chỉ cho HS đọc.
- GV nói đây là dấu nặng.
2. Dạy dấu thanh:
Viết lên bảng dấu ( ̉ )
a) Nhận diện dấu thanh ( ̉ )
-Viết lại và tô màu dấu ( ̉ ), nêu cách viết.
-Dấu hỏi giống những vật gì?
- Dấu (.) GV viết và tô màu dấu.
- Dấu (.) giống gì?
b) Ghép chữ và phát âm dấu ( ̉ )
-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ. Viết bảng bẻ
-GV phát âm mẫu tiếng bẻ.
-GV chữa lỗi cho HS.

* Dấu nặng:
- GV nói: khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ.
- GV viết lên bảng tiếng bẹ.
- GV phát âm.
-Hdẫn HS thảo luận các vật, sự vật.


-HS thảo luận và trả lời câu hỏi
-Tranh vẽ: giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ.


-Đt các tiếng có thanh ( ̉ )

- quạ, cọ, ngựa, cụ già, nụ
- phát âm đt các tiếng có thanh.





-HS thảo luận: giống móc câu đặt ngược, cái cổ con ngỗng

-HS ghép tiếng bẻ
-Thảo luận: dấu hỏi được đặt bên trên con chữ e.
-HS đọc: cả lớp, nhóm, bàn, cá nhân
-HS thảo luận nhóm tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.
-HS thảo luận: dấu (.) gống cái mụn ruồi, ông sao trong đêm, cái đuôi con rùa…

-HS ghép tiếng bẹ trong SGK
-Thảoluận và trả lời dấu (.) trong tiếng bẹ.
-HS phát âm tiếng bẹ: cả lớp, cá nhân.

 Tiết 2
3. Luyện tập:
a) Luyện đọc:
-GV cho HS phát âm bẻ, bẹ và sửa sai.
b) Luyện viết.
c) Luyện nói:
- Quan sát tranh em thấy những gì?



- Bức tranh này vẽ cái gì giống nhau.
- Các bức tranh có gì khác nhau?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- GV phát triển ndung lời nói trước khi đến trường em có sửa lại quần áo cho gọn gàng hay không? Có ai giúp em việc đó không?
-Em thường chia quà cho mọi người không?
- Nhà em có trồng ngô (bắp) không?
- Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu nữa?
4.DẶN DÒ:


-HS đọc lớp, nhóm, bàn, cá nhân
-Viết bảng con+tập tô bẻ, bẹ trong VTV

- Chú nông dân đang bẻ bắp (ngô). Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn, mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường.
- Đều có tiếng bẻ để chỉ ra hoạt động.
- Các hoạt động khác nhau.
-HS thảo luận và trả lời câu hỏi.







bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay lái…
Chuẩn bị dấu huyền, ngã (`~)

 Toán: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :+ Giúp học sinh
- Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Một số hình vuông
 
Gửi ý kiến