Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

GIỮA KỲ 2 (2021-2022) ĐỢT 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 07h:57' 12-08-2023
Dung lượng: 702.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ
KIỂM
Mã đề
209 TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2021- 2022
MÔN: TOÁN - LỚP 10

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 04 trang)

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
I. Trắc nghiệm: (7 điểm)
Câu 1: Tam thức bậc hai

nhận giá trị không âm nếu

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Cho tam giác ABC. Tìm đẳng thức sai?
A.

B.

C.

D.

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

B.


C.

Câu 4: Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?
x
-∞
-1
f(x)
+
0
A.

B.

D.

-

+∞

C.

Câu 5: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

D.



.

A. Trùng nhau.
B. Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
C. Song song.
D. Vuông góc với nhau.
Câu 6: Bảng xét dấu nào trong bốn đáp án dưới đây là bảng xét dấu của biểu thức

?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 7: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
A.
B.
C.

D.

Câu 8: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình
A.

B.

C.

D.

Câu 9: Công thức nào sau đây là công thức Hê – rông?
Trang 1/4 - Mã đề thi 209

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Tập nghiệm T của bất phương trình

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Cho

là các số thực bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Bất phương trình
A.

có điều kiện xác định là
B.

Câu 13: Cho hai số

C.

D.

không âm. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng
A.
B.
Câu 15: Cho tam thức bậc hai
A.


C.

Giá trị

B.

D.

bằng

C.

Câu 16: Cho tam giác ABC có

D.

. Tính bán kính R của đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC?
A.

B.

C.

D.

Câu 17: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x  y 2 (phần

không tô đậm kể cả bờ).

H1
A. H4.

H2
B. H1.

Câu 18: Cho điểm

và đường thẳng

đường thẳng
A. 5.

B. 2.

H3
C. H3.

H4
D. H2.

. Khoảng cách từ điểm A đến

bằng
C. 1.

D. 3.
Trang 2/4 - Mã đề thi 209

Câu 19: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 20: Cho bảng xét dấu:
+

0

+

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:
A.

.

B.

.

C.

D.

Câu 21: Cho

. Điều kiện để

A.

B.

Câu 22: Đường thẳng

C.

đi qua điểm


.

D.

và có vectơ chỉ phương

.
có phương

trình tham số là:
.

A.

.

B.

Câu 23: Cho tam thức bậc hai

.

C.

.

D.

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A.

B.

C.

D.

Câu 24: Biểu thức nào sau đây là nhị thức bậc nhất đối với ẩn x?
A.

B.

C.

D.

Câu 25: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.

B.

Câu 26: Cho tam giác
A.

C.



D.

. Độ dài cạnh

B.

bằng
D. 2.

C.

Câu 27: Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm


A.

B.

Câu 28: Đường thẳng
A.
Câu 29: Cho nhị thức

C.

D.

có vectơ pháp tuyến là
B.

.

C.

.

D.

.

. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.

B.

C.

D.
Trang 3/4 - Mã đề thi 209

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình
A.

B.

C.

D.

C.

D.

Câu 31: Tính diện tích tam giác ABC biết
A.

B.

Câu 32: Đường trung trực của đoạn
A.

với

B.

có phương trình là :

C.

Câu 33: Bất phương trình
A.



D.

tương đương với



B.
D. Tất cả đều đúng.

C.

Câu 34: Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?
A.



B.



C.



D.



C.

D.

Câu 35: Tìm giá trị x thỏa mãn
A.

II. Tự luận (3 điểm)

?

B.

Câu 1: (1 điểm) Giải bất phương trình

?

Câu 2: (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
, cho hai điểm
đường thẳng
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
điểm
?

để

Câu 3: (0,5 điểm) Tìm m để phương trình

vô nghiệm?

Câu 4: (0,5 điểm) Cho tam giác

. Đặt


cách đều hai

Chứng minh tam giác

là tam giác cân nếu

----------- HẾT ----------

Trang 4/4 - Mã đề thi 209
 
Gửi ý kiến