Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

GIỮA KỲ 2 (2021-2022) ĐỢT 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 08h:01' 12-08-2023
Dung lượng: 457.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD-ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Năm học: 2021- 2022
Môn Toán lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút.
( Không kể thời gian phát đề )

Họ, tên thí sinh:…………………………….
Số báo danh:………………….
I.Trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1:Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A.
C.
Câu 2: Với mọi

Mã đề thi 135
B.
D.

ta có

. Đẳng thức xảy ra khi nào?

A.
B.
C.
.
D.
Câu 3: Khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x ?
A.
B.
C.
.
D.
Câu 4: Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác. Mệnh đề nào đúng ?
A.
B.
C.
D.

.

Câu 5: Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  1  0 là
1
1


 1

A.   ;   .
B.   ;  .
C.   ;    .
2
2


 2


1

D.  ;    .
2


Câu 6: Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2 x  1  3 ?
A. x 2 .
B. x 3 .
C. x 0 .

D. x 1 .

Câu 7:Tìm điều kiện của bất phương trình
A. x  2 .

B. x  2 .

Câu 8: Điều kiện của bất phương trình
A. x  5, x 2

B. x  3

2x  3
 x 2.
6  3x
C. x 2 .

1
1

 2 x  3 là
x 5 x  2
C. x   1

Câu 9: Bất phương trình 6 x  10  4 x  1 có nghiệm là
1
1
11
A. x 
B. x 
C. x  
2
2
2
4
x

1

3
x

4

Câu 10: Hệ bất phương trình 
có tập nghiệm là
11x  3  9 x  10
A.  ;  3

B.  3; 2 

Câu 12: Nhị thức

D.  1  x  3 .

D. x  2

 7
D.  3; 
 2

cùng dấu với a khi x thuộc khoảng nào ?

Câu 11: Nhị thức

A.

C.  ; 4

D.

B.

C.

D.

nhận giá trị dương khi x thuộc khoảng nào ?

Trang 3- mã đề 135

A.

B.

C.

D.

nhận giá trị dương khi x thuộc khoảng nào ?

Câu 13:Nhị thức

A.

B.

C.

D.

nhận giá trị âm khi x thuộc khoảng nào ?

Câu 14: Biểu thức

A.

B.

C.

D.

Câu 15:Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình: x  4 y  5  0
A.  5;0 .

B.  2;  1.

C. 0; 0 .

D. 1;  3.

x  2 y  0

Câu 16: Miền nghiệm của hệ bất phương trình  x  3 y   2 chứa điểm nào sau đây?
y  x  3

A. A 1 ; 0 
B. B  2 ; 3 .
C. C 0 ;  1 .
D. D  1 ; 0 .
Câu 17: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
trong bốn hệ A, B, C, D ?
y
3

x

2
O

y  0
A. 
.
3x  2 y  6

y  0
B. 
.
3 x  2 y   6

Câu 18: Cho tam thức

x  0
C. 
.
3 x  2 y  6

.Mệnh đề nào đúng ?

A.

với mọi x thuộc R.

C.

với

B.

với mọi x thuộc R.

D.

với

Câu 19: Cho tam thức

.Mệnh đề nào đúng ?

A.

với mọi x thuộc R.

C.

với

B.

với mọi x khác 2

D.

với

Câu 20: Cho tam thức

x  0
D. 
3 x  2 y   6

.Vậy

với x thuộc khoảng nào ?

A.

C.

B.

D.

Trang 4- mã đề 135

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình



A. R.
B.
Câu 22: Tập nghiệm của bất phương trình

C.

A.

C.

B.

D.

D.
.

Câu 23: Tìm m để phương trình
có nghiệm ?
A.
C.
B.
D.
hoặc
0
Câu 24: Cho tam giác ABC có B 60 , a 8, c 5. Độ dài cạnh b bằng:
A. 7.
B. 129.
C. 49.
Câu 25: Cho tam giác ABC, biết a 24, b 13, c 15. Tính góc A ?

D. 129 .

B. 1170 49'.
C. 28037 '.
D. 580 24'.
Câu 26: Cho ABC có a 6, b 8, c 10. Diện tích S của tam giác trên là:
A. 48.
B. 24.
C. 12.
D. 30.
a

13,
b

14,
c

15.
Câu 27: Cho ABC có
Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp R của tam giác trên
là:
A. 8,125.
B. 130.
C. 8.
D. 8,5.
3
Câu 28: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5, cos A  . Đường cao ha của tam giác ABC là
5
7 2
A.
B. 8.
C. 8 3 .
D. 80 3 .
.
2
 x 2  3t
Câu 29: Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng 
?
 y 3  2t
A. 33034'.

A.

B.

Câu 30: Cho hai đường thẳng
A.

cắt nhau

B.

Câu 31: Khoảng cách từ điểm
thức

C.


D.
.Mệnh đề nào sau đây đúng ?

C.

D.

đến đường thẳng

A.

B.

C.

D.

được tính theo công

.

Câu 32: Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng
A.

B.

C.

trùng nhau

?
D.

.

Câu 33: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
A.Ba
B. Một
C. Hai
D. Vô số
Câu 34: Đường thẳng đi qua
và nhận
làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

A.
C.

B.
D.

Trang 3- mã đề 135

Câu 35: Hình chiếu vuông góc của

A.

trên đường thẳng d:

B.

có tọa độ là

C.

D.

II.Tự luận (3 điểm)

.

Bài 1: (1 điểm) Giải hệ bất phương trình sau:

với

Bài 2: (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Bài 3: (1 điểm) Cho tam giác ABC có cạnh

cm, cạnh

Bài 4: (0,5 điểm) Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng
đến đường thẳng

cm,

.
. Tính cạnh c.
sao cho khoảng cách từ M

bằng 5.
.................Hết.......................

Trang 4- mã đề 135

Trang 3- mã đề 135

Trang 4- mã đề 135
 
Gửi ý kiến