mấy thầy cố trến đây giỏi thật đấy , mấy thầy qua bên boxmath giải mấy đề thi đi ạ
Gui Tran Ngoc Thao

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Nga
Ngày gửi: 22h:57' 26-11-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Nga
Ngày gửi: 22h:57' 26-11-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Dòng điện có tác dụng từ. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt..
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. D. Dòng điện có tác dụng sinh lý.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
C. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó.
Câu 4: Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15 C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 3,125.1018. B. 9,375.1019. C. 7,895.1019. D. 2,632.1018.
Câu 5: Có thể mắc nối tiếp V kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì
A. Điện trở của V kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch. Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch.
B. Điện trở của miliampe kế rất nhỏ nên gây sai số lớn.
C. Giá trị cần đo vượt quá thang đo của miliampe kế.
D. Kim của miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo.
Câu 6: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện. D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 7: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc nối tiếp với điện trở R2=300, điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 200 . B. RTM = 300 . C. RTM = 400 . D. RTM = 500 .
Câu 8: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 , hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A. U1 = 1 V. B. U1 = 4 V. C. U1 = 6 V. D. U1 = 8 V.
Câu 9: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc song song với điện trở R2 = 300, điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 75 Ω. B. RTM = 100 . C. RTM = 150 . D. RTM = 400 .
Câu 10: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 12 V. B. U = 6 V. C. U = 18 V. D. U = 24 V
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng.
A. Dòng điện có tác dụng từ. B. Dòng điện có tác dụng nhiệt..
C. Dòng điện có tác dụng hoá học. D. Dòng điện có tác dụng sinh lý.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng.
A. Nguồn điện là thiết bị để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch. Trong nguồn điện dưới tác dụng của lực lạ các điện tích dương dịch chuyển từ cực dương sang cực âm.
B. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
C. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích âm q bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương và độ lớn của điện tích q đó.
D. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện và được đo bằng thương số giữa công của lực lạ thực hiện khi làm dịch chuyển một điện tích dương q bên trong nguồn điện từ cực dương đến cực âm và độ lớn của điện tích q đó.
Câu 4: Điện tích của êlectron là - 1,6.10-19C, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 s là 15 C. Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
A. 3,125.1018. B. 9,375.1019. C. 7,895.1019. D. 2,632.1018.
Câu 5: Có thể mắc nối tiếp V kể với pin để tạo thành mạch kín mà không mắc nối tiếp mili ampe kế với pin để tạo thành mạch kín vì
A. Điện trở của V kế lớn nên dòng điện trong mạch kín nhỏ, không gây ảnh hưởng đến mạch. Còn miliampe kế có điện trở rất nhỏ, vì vậy gây ra dòng điện rất lớn làm hỏng mạch.
B. Điện trở của miliampe kế rất nhỏ nên gây sai số lớn.
C. Giá trị cần đo vượt quá thang đo của miliampe kế.
D. Kim của miliampe kế sẽ quay liên tục và không đọc được giá trị cần đo.
Câu 6: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó. B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của nguồn điện. D. khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
Câu 7: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc nối tiếp với điện trở R2=300, điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 200 . B. RTM = 300 . C. RTM = 400 . D. RTM = 500 .
Câu 8: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100, mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 , hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A. U1 = 1 V. B. U1 = 4 V. C. U1 = 6 V. D. U1 = 8 V.
Câu 9: Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 mắc song song với điện trở R2 = 300, điện trở toàn mạch là:
A. RTM = 75 Ω. B. RTM = 100 . C. RTM = 150 . D. RTM = 400 .
Câu 10: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 , mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200. đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. U = 12 V. B. U = 6 V. C. U = 18 V. D. U = 24 V









Các ý kiến mới nhất