Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

He thong kien thuc Toan Lop 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Hiếu
Ngày gửi: 20h:51' 29-02-2012
Dung lượng: 58.5 KB
Số lượt tải: 1390
Số lượt thích: 1 người (Bùi Thị Thuận, Vi Thị Hồng Xuyên)
THỐNG KIẾN THỨC TOÁN LỚP 3
Năm học:2011-2012

I. Các số đến 10000; 100000.
1. Cách đọc, viết các số có 4,5 chữ số:
a, VD: Lưu ý cho học sinh cáh đọc số có chữ số 0; 1 ; 4; 5.
- Khi nào đọc là “không’’, “mươi” (2032, 2320).
- Khi nào đọc là “một”, “mốt” (1326; 3261).
- Khi nào đọc là “bốn”, “tư” (4526; 5264).
- Khi nào đọc là “năm”, “lăm” (5378, 7835).
b, Lưu ý viết số:
VD: Năm mươi hai nghìn bốn trăm ba mươi sáu. Viết là: 52436.
VD: Viết số gồm: 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 3 chục và 6 đơn vị. Viết là: 52436.
2. So sánh các số trong phạm vi 10000; 100000.
*) Giúp học sinh nắm được các bước so sánh:
+) Bước 1: So sánh số các chữ số.
+) Bước 2: So sánh từng hàng của 2 số kể từ hàng lớn nhất.
VD: So sánh: 45367 ... 45673.
Ta thấy 2 số đều có 5 chữ số.
So sánh từng hàng: hàng chục nghìn bằng nhau, hàng nghìn bằng nhau, hàng trăm 3 < 6.
Vậy: 45367 < 45673.
*) Lưu ý: So sánh 2 số: 5639 ...5039 + 6.
- Thực hiện tính vế phải: 5639 > 5045.
3. Phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 10000, 100000.
- Lưu ý học sinh đặt tính theo cột dọc, đặt thẳng các hàng từ phải sang trái. Nhớ chính xác khi thực hiện phép tính.
4. Phép nhân, phép chia các số có 4; 5 chữ số với (cho) số có 1 chữ số.
- Lưu ý học sinh đặt tính đúng, thực hiện phép nhân từ phải sang trái, Thực hiện phép chia từ trái sang phải.
5. Thiết lập số có 4; 5 chữ số:
VD: Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau từ các chữ số: 1; 2; 3; 4 trong đó có chữ số hàng đơn vị là 4.
6. Nêu quy luật của dãy số, viết số thích hợp vào chỗ chấm...
VD: 13005; 13006; ...;...;...;...;
7. Tìm thành phần chưa biết trong phép tính.
VD: Tìm X: 35974 + X = 83046 (Tìm số hạng chưa biết).
96399 : X = 3 ( Tìm số chia chưa biết).
8. Tính giá trị của biểu thức:
+) Dạng 1: Biểu thức không có dấu ngoặc:
VD: 49368 + 9050 : 5 ( Thực hiện phép chia trước).
+) Dạng 2: Biểu thức có chứa dấu ngoặc:
VD: (89367 – 14399) x 3 (Thực hiện trong ngoặc trước).



II. Giải toán có lời văn:
1. Dạng toán về hơn kém số đơn vị.
VD: Cuộn dây xanh dài 1456m. Cuộn dây đỏ dài hơn cuộn dây xanh 598m. Hỏi cả 2 cuộn dây dài bao nhiêu mét?
Tóm tắt:
Cuộn dây xanh:
Cuộn dây đỏ:

2. Dạng toán về gấp, kém số lần.
VD: Mảnh vải trắng dài 1569m, mảnh vải đen dài gấp 3 lần mảnh vải trắng. Hỏi cả 2 mảnh vải dài bao nhiêu mét?
Tóm tắt:
Mảnh vải trắng:
Mảnh vải đen:

3. Dạng 3: Tìm 1 trong các phần
 
Gửi ý kiến