Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

HỆ THỐNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM ( KEY )

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Việt Trinh
Ngày gửi: 07h:26' 06-08-2021
Dung lượng: 479.0 KB
Số lượt tải: 139
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)


PHẦN I
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
I. PHÁT ÂM - TRỌNG ÂM
A. PHÁT ÂM

Cách làm bài tập chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
- Chọn đọc 3/4 từ có trong các đáp án A, B, C, D. Tuy nhiên, không cần đọc lần lượt từ đáp án A đến D mà nên chọn đọc những từ mình chắc nhất về cách phát âm.
- Sau mỗi từ được phát âm, cẩn thận ghi xuống âm của phần gạch chân trong mỗi từ.
- Chọn đáp án có phần gạch được phát âm khác so với các từ còn lại.

Ví dụ 1:
A. land /lænd/ B. sandy /’sændi/ C. many /’meni/ D. candy /’kændi/
=> Ta thấy phần gạch chân của các đáp án A, B, D được phát âm là /æ/, đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /e/. Do đó, đáp án là C.
* Cách phát âm của đuôi -s
“-s” được phát âm là:
+ /s/: khi âm tận cùng trước -s là /p/, k/, /f/, /θ/, /t/.
+ /ɪz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge, ce, se.
+ /z/: khi âm tận cùng trước -s là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ví dụ 2:
A. listens /’lɪsnz/ B. reviews /rɪ’vju:z/
C. protects /prə’tekts/ D. enjoys /ɪn’dʒɔɪz/
=> Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại được phát âm là /z/. Do đó, đáp án là C.
* Cách phát âm của đuôi -ed
“- ed” được phát âm là:
+ /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/, /tʃ/, /ʃ/, /k/, /p/, /f/.
+ /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.
+ /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ví dụ 3:
A. toured /tʊrd/ B. jumped /dʒʌmpt/
C. solved /sɒlvd/ D. rained /reɪnd/
=> Câu B “-ed” được phát âm là /t/, các đáp án còn lại “-ed” được phát âm là /d/. Do đó, đáp án là B.



BÀI TẬP ÁP DỤNG 1
Mark the letter A, B, c, or D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.
Question 1: A. final B. writer C. ivory D. widow


Question 2: A. passed B. managed C. cleared D. threatened
Question 3: A. ejects B. defends C. advocates D. breaths
Question 4: A. produced B. believed C. stopped D. laughed
Question 5: A. alien B. alloy C. alley D. anthem
Question 6: A. affected B. looked C. decreased D. washed
Question 7: A. missed B. worked C. realized D. watched
Question 8: A. need B. speech C. see D. career
Question 9: A. loved B. appeared C. agreed D. coughed
Question 10: A. pagoda B. integral C. against D. aquatic
Question 11: A. imagines B. bikes C. cultures D. involves
Question 12: A. office B. practice C. service D. device
Question 13: A. finished B. cooked C. attended D. laughed
Question 14: A. number B. future C. furious D. amuse
Question 15: A. concerned B. candied C. travelled D. dried
Question 16: A. speaks B. speeds C. graphs D. beliefs
Question 17: A. dune B. hummock C. shrub D. buffalo
Question 18: A. increased B. pleased C. replaced D. fixed
Question 19: A. looks B. knows C. helps D. sits
Question 20: A. linked B. declared C. finished D. developed
Question 21: A. heat B. beat C. meant D. easy
Question 22: A. sports B. thanks C. games
 
Gửi ý kiến