Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §1. Hệ tọa độ trong không gian

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM VÀ TỰ SOẠN
Người gửi: Nguyễn Văn Vũ
Ngày gửi: 18h:30' 10-01-2015
Dung lượng: 277.2 KB
Số lượt tải: 741
Số lượt thích: 2 người (Hoàng Thị Kim Ngân, Nguyễn Ngọc Phú)

CÔNG THỨC TỌA ĐỘ ĐIỂM VÀ VECTƠ

11. M là trung điểm AB

12. G là trọng tâm tam giác ABC


(Dạng 1: Chứng minh A,B,C là ba đỉnh tam giác
A,B,C là ba đỉnh tam giác (/ không cùng phương.
(Dạng 2: Tìm D sao cho ABCD là hình bình hành
ABCD là hình bình hành /


BÀI TẬP

Bài 1. Viết tọa độ của các vectơ say đây: +; ; 
Bài 2. Cho ba vectơ = ( 2; -1 ; 0 ),= ( -1; -2; 2) , = (-2 ; 1; 0 ).
Tìm tọa độ của vectơ : = -2+ 3- 5 và  = 3- 2
Chứng tỏ và 
Bài 3. Cho 2 vectơ = (1; 2; 3) Tìm tọa độ của vectơ , biết rằng:
a)  b) 
Bài 4.
Cho ba điểm không thẳng hàng: 
Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
Tính chu vi tam giác ABC
Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.
Tìm tọa độ diểm M sao cho 

Một số kỹ năng quan trọng:
 là cặp véctơ chỉ phương => véctơ pháp tuyến
 là cặp véctơ pháp tuyến => véctơ chỉ phương




Vectơ chỉ phương: song song hoặc nằm trên (chữ nghiêng là cách nói để học sinh dễ nhớ)
Véctơ pháp tuyến: vuông góc
Phương trình mặt phẳng 
Phương trình đường thẳng 




Dạng 1. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Phương trình đường thẳng 

CÁC DẠNG PHỔ BIẾN
Bài toán viết phương trình đường thẳng
Có vectơ cho trước
Quan hệ với đường thẳng cần tìm
Trở thành véctơ của đường thẳng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình

Song song đường thẳng (d)

Song song



Vuông góc với mặt phẳng cho trước 

Vuông góc



Vuông góc với 2 đường thẳng cho trước (d1); (d2) (nếu 2 đường thẳng song song thì thay  hoặc  bởi )


Vuông góc
Vuông góc




Song song với 2 mặt phẳng cho trước ; 


Song song
Song song




Vuông góc với đường thẳng (d) và song song với mặt phẳng 


Vuông góc
Song song








BÀI TẬP

Bài 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng ( Qua M(2; 0; –3) và song song với đường thẳng d: .
Véctơ của đối tượng cho trước
Quan hệ với đối tượng cần tìm
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình


Song song



Bài 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng ( Qua M(2 ; –1; 3) và vuông góc với mặt phẳng ((): x + y – x + 5 = 0.
Véctơ của đối tượng cho trước
Quan hệ với đối tượng cần tìm
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình


Vuông góc



Bài 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua ba điểm A(1; 3; 2), B(1; 2; 1) và C(1; 1; 3). Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc (α).
Véctơ của đối tượng cho trước
Quan hệ với đối tượng cần tìm
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình


Vuông góc




Vuông góc



Bài 4:Viết phương trình đường thẳng ( đi qua điểm M(1; 4; –2) và song song với các mặt phẳng ((): 6x + 2y + 2x + 3 = 0 và (β): 3x – 5y – 2z – 1 = 0.
Véctơ của đối tượng cho trước
Quan hệ với đối tượng cần tìm
Trở thành véctơ của đối tượng cần tìm
Véctơ cần có để viết được phương trình


Song song




Song song




Bài 5:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho d:  và mặt phẳng (P): x – y – z – 1 = 0. Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng ( đi qua điểm
 
Gửi ý kiến