Unit 5. Higher education

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:09' 06-12-2014
Dung lượng: 18.1 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:09' 06-12-2014
Dung lượng: 18.1 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
PUZZLES FOR UNIT 5 UNIVERSITY (unit 5 based vocabulary)
LUẬT CHƠI:
1. Vẽ mô hình ô chữ lên bảng hoặc giấy khổ rộng dán lên bảng, hoặc dùng máy chiếu.
2. Giới thiệu về chủ đề ô chữ, mỗi ô chữ gồm 1 chủ đề và các từ cần tìm sẽ xoay quanh chủ đề đó.
3. Học sinh chỉ được đưa ra đáp án từ hàng dọc khi có ít nhất 5 hàng ngang được mở.
4. Chỉ học sinh trả lời đùng được một hàng ngang bất kì mới được mở hàng dọc.
5. Mỗi hàng ngang có trị giá 1 điểm, hàng dọc có trị giá bằng tổng các hàng ngang, sau hàng ngang thứ 5 điểm ô chữ hàng dọc sẽ bị trừ lùi 1 điểm cho mỗi hàng ngang được mở.
6. Học sinh chọn hàng ngang bất kì không theo thứ tự, giáo viên giải thích ý nghĩa hàng ngang 1 lần bằng việc đọc hoặc ghi lên bảng. Học sinh trả lời sai hàng ngang sẽ mất 1 điểm cho học sinh trả lời đúng từ đó, sẽ không mất điểm nếu không có học sinh nào trả lời được hàng ngang đó. Học sinh trả lời sai hàng dọc sẽ mất quyền trả lời bất cứ hàng ngang hay hàng dọc nào của ô chữ.
Good Luck!
Students’ puzzle
1
E
2
A
3
P
4
M
5
T
6
T
E
7
R
8
O
9
C
10
N
11
M
12
I
13
O
Teacher’s puzzle
1
E
1. foreign countries (overseas)
2
A
2. university site (campus)
3
P
3. after or following (post)
4
M
4. a sharing-room person (roommate)
5
T
5. path to go inside (entrance)
6
T
E
6. a license or a diploma (certificate)
7
R
7. having finished the course (graduated)
8
O
8. a paper based stationery (notebook)
9
C
9. written form to register or enroll (application)
10
N
10. be afraid or scared (daunt)
11
M
11. biggest or largest (maximum)
12
I
12. demand or need (require)
13
O
13. a students’ living place (hostel)
LUẬT CHƠI:
1. Vẽ mô hình ô chữ lên bảng hoặc giấy khổ rộng dán lên bảng, hoặc dùng máy chiếu.
2. Giới thiệu về chủ đề ô chữ, mỗi ô chữ gồm 1 chủ đề và các từ cần tìm sẽ xoay quanh chủ đề đó.
3. Học sinh chỉ được đưa ra đáp án từ hàng dọc khi có ít nhất 5 hàng ngang được mở.
4. Chỉ học sinh trả lời đùng được một hàng ngang bất kì mới được mở hàng dọc.
5. Mỗi hàng ngang có trị giá 1 điểm, hàng dọc có trị giá bằng tổng các hàng ngang, sau hàng ngang thứ 5 điểm ô chữ hàng dọc sẽ bị trừ lùi 1 điểm cho mỗi hàng ngang được mở.
6. Học sinh chọn hàng ngang bất kì không theo thứ tự, giáo viên giải thích ý nghĩa hàng ngang 1 lần bằng việc đọc hoặc ghi lên bảng. Học sinh trả lời sai hàng ngang sẽ mất 1 điểm cho học sinh trả lời đúng từ đó, sẽ không mất điểm nếu không có học sinh nào trả lời được hàng ngang đó. Học sinh trả lời sai hàng dọc sẽ mất quyền trả lời bất cứ hàng ngang hay hàng dọc nào của ô chữ.
Good Luck!
Students’ puzzle
1
E
2
A
3
P
4
M
5
T
6
T
E
7
R
8
O
9
C
10
N
11
M
12
I
13
O
Teacher’s puzzle
1
E
1. foreign countries (overseas)
2
A
2. university site (campus)
3
P
3. after or following (post)
4
M
4. a sharing-room person (roommate)
5
T
5. path to go inside (entrance)
6
T
E
6. a license or a diploma (certificate)
7
R
7. having finished the course (graduated)
8
O
8. a paper based stationery (notebook)
9
C
9. written form to register or enroll (application)
10
N
10. be afraid or scared (daunt)
11
M
11. biggest or largest (maximum)
12
I
12. demand or need (require)
13
O
13. a students’ living place (hostel)
 








Các ý kiến mới nhất