Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

HK 2 lop 10 cb

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Xuân Hương
Ngày gửi: 22h:02' 26-04-2016
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 392
Số lượt thích: 0 người

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (2010-2011)
MÔN : HÓA HỌC 10 CƠ BẢN

CHỦ ĐỀ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG THẤP
VẬN DỤNG CAO
TỔNG

1) Halogen
- Tính chất vật lí, hóa học
- Số e lớp ngoài cùng
- Che , suy ra vị trí
- Tên các ntố Halogen
- So sánh tính chất Halogen
- Chuỗi phản ứng
- Tính chất hh của halogen và hợp chất
- Nêu hiện tượng phản ứng
- Gọi tên hợp chất có oxi của halogen
- Kim loại + Halogen
- Phân biệt các muối halogen và axit
- Hỗn hợp muối halogen+dd AgNO3, tìm tên halogen
- Nhận biết các khí X2; O2; SO2...
- Toán điều chế halogen có hiệu suất
2đ

2) Axit HCl và H2SO4 loãng
- Ptpu điều chế
- Tính chất hhh
- Cho ptpu, chọn sản phẩm
- Cho 4 pư, chọn pứ đúng sai
- Nhận biết axit, bazơ
- Tính chất hh
- Cho axit + bazo7 , hỏi môi trường
- MnO2 + HCl , tính V khí clo; m MnO2
- Tìm tên kim loai5khi Kl+axit
- Muối cacbonat + axit , tính V khí
- Pha loãng axit
- KL/ hh KL + axit , tính %m; C%axit...
- HH oxit + axit , tính m muối
- Tìm CT muối cacbonat

2đ

3) Oxi – ozon- lưu huỳnh
- Tính chất hh của Oxo ozon, S
- Điều chế S, O2, O3
Các dạng thù hình của O2; S
Tchh
Chuỗi phản ứng
Nhận biết các khí..
O2/S + KL
H2 + S,sản phẩm + Pb(NO3)2/CuCl2
Hh KL + S, cho sp + axit
KL+ S 2đ

4) H2S- SO2- SO3
Điều chế H2S; SO2
- Tính chất hh, vật lí
- Cho 4 ptpu, xác định vai trò
- Xác định số oxh của S
- Vai trò của các chất trong pu
- Btập H2S ; SO2 + dd NaOH/ KOH
- SO2 + O2 , tạo SO3 ( có H hoặc không có H)
- Dãy chất có tính oh, tính khử
- Toán tạo muối
- Xác định cthu71c oleum
1đ

5) H2SO4 đặc, nóng
- Dãy chất + H2SO4 đặc, nguội
- tính chất hh
- Điều chế H2SO4=
- Muối sunfat
- Tính chất hh H2SO4
- Nêu hiện tượng
- Phân biệt
- Bài tập oleum + dd NaOH/ KOH, tính V dd kiềm
- Cân bằng pu oxh – khử
- Cho KL + H2SO4, tìm KL
- Nhận biết
- Cho các chất + H2SO4đặc, nóng, tạo khí SO2
- Bài tập đ/c H2SO4 từ quặng pirit ( có H)
- Btap vận dụng đlbt e
2đ

6) Tốc độ pu- cân bằng hh
- Các k/n
- Các yếu tố ảnh hượng
- Yếu tố ảnh hưởng
- Cân bằng hh
Cho các yếu tố ảnh hưởng hỏi, chiều chuyển dịch cb
- Cân bằng hh
1đ

Tổng số câu :
Tồng %
4điểm

40%
3 điểm

30%
2 điểm

20%
1 điểm
10%

10 điểm








Sở Giáo Dục và Đào Tạo Đăklăk ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015
Trường PTTH Quang Trung Môn: Hóa Học Khối 10
------***------ Thời gian 45 phút
(Đề có 02 trang)
Họ và Tên: …………………………………… Lớp: ……. Điểm …… Chữ kí GT: ………
( Học làm trực tiếp vào đề và không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
(0,5đ) Viết cấu hình electron của nguyên tử sau:
S (Z=16) : ……………………………………….; b. F (Z=9): ………………………………………….
(0,5đ) Nhóm VIIA có những nguyên tố hoá học nào? Viết kí hiệu hoá học các nguyên tố đó.
………………………………………………………………………………………………………
(2đ) Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a. Fe + Cl2 → ………………………………………………………
b. HCl + KMnO4 → ………………………………………………………
c. Cu + H2SO4 đặc, nóng→………………………………………………………
d. Fe + H2SO4 đặc, nóng →………………………………………………………
(1đ) Viết phương trình hoá học của các thí nghiệm sau.
Đốt nóng đỏ dây đồng rồi đưa vào bình tam giác chứa khí clo ( đáy bình có lớp cát)
……………………………………………………………………………..
Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm chứa một ít bột CuO (màu đen), đun nhẹ.
……………………………………………………………………………..
 
Gửi ý kiến