Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

hk1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kim Liên
Ngày gửi: 21h:23' 17-12-2017
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 531
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BẮC GIANG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Tiếng Anh lớp 6 (Thời gian làm bài:45 phút)
(Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi này)

Họ và tên: ........................................................... SBD: ..................................
Lớp: .......................... Trường: .......................................................................



I. Hãy tìm từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại. (1đ)
1. A. door
B. school
C. classroom
D. stool

2. A. clocks
B. students
C. lamps
D. pens

3. A. brother
B. mother
C. come
D. home

4. A. six
B. five
C. window
D. morning

Answers: 1. _________ 2. _________ 3. _________ 4. ________
II. Chọn một đáp án đúng để hoàn thành mỗi câu sau. (2đ)
1. There are many books in a ______.
A. toy store
B. restaurant
C. bank
D. bookstore

2. ______ floors does your school have?
A. How much
B. How many
C. How old
D. How

3. Nam usually ______ his face in the morning.
A. wash
B. brushes
C. washes
D. watches

4. Which grade ______ he ______?
A. is / in
B. are / on
C. are / at
D. are / in

5. Lan ______ History on Monday and Friday.
A. have
B. has
C. to have
D. having

6. My father is ______ doctor.
A. an
B. a
C. the
D. x

7. Hoa and Lan always do ______ homework in the evening.
A. their
B. our
C. his
D. his

8. What does your brother do? ______ is a student.
A. He
B. She
C. We
D. They

Answers: 1. ____ 2. ____ 3. ____ 4. ____ 5. ____ 6. ____ 7. ____ 8. ____
III. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc để hoàn thành câu. (1đ)
1. Our house (have) ______ a small yard.
2. They (play) ______ soccer in the yard now.
3. What time you (go) ______ to school?
4. Nam (not brush) ______ his teeth in the evening.
 ____________________
____________________
____________________
____________________

IV. Điền vào chỗ trống bằng một từ thích hợp. (1đ)
1. This is my sister. ________________ name is Lan.
2. I often go ________________ school with my friends.
3. I live ________________ an apartment.
4. There ________________ not any stores here.









V. Nối câu hỏi ở cột A với phương án trả lời thích hợp ở cột B. (1đ)
A
B

When does Hoa have English?
Where do you live?
Where are you going?
How do they go to work?
A. I am going to the library.
B. On Tuesday.
C. By motorbike.
D. On Tran Phu Street.

Answers: 1. ______ 2. ______ 3. ______ 4. _____
VI. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. (2đ)
Mrs. Lien is a nurse. Her house is near the hospital. It is in front of the park, between the drugstore and the bakery. Today, she doesn`t go to work because it`s Sunday. There are five rooms in her house, and the house has a small yard. To the right of the house, there are flowers. There are small tall trees to the left of it. There is a well behind the house.
1. What does Mrs. Lien do?
( ____________________________________________________________________
2. How many rooms does her house have?
( ____________________________________________________________________
3. Are there any flowers to the right of the house?
( ____________________________________________________________________
4. What is there behind the house?
( ____________________________________________________________________
VII. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. (1đ)
1. morning / in / up / at / gets / he / the / 6 o’clock/.
( ____________________________________________________________________
2. name / her / what / is/?
( ____________________________________________________________________
VIII. Em hãy viết một đoạn văn (khoảng 40 đến 50 từ) bằng tiếng Anh để giới thiệu về ngôi trường em đang học. (1đ)
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
…………………………………………………………………………………………….……
 
Gửi ý kiến