Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

hóa 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: T Ngoc Duyen
Ngày gửi: 21h:28' 06-01-2019
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Ôn Tập Học Kỳ I. Hóa học 10.
Đề số 1.
A. Trắc nghiệm :
Cation X2+ và anion Y2– đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí X, Y trong bảng tuần hoàn là:
A. X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
B. X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIIA.
C. X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 3, nhóm VIA.
D. X thuộc chu kì 3, nhóm IIA và Y thuộc chu kì 2, nhóm VIA.
Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
A. C2H4 ; C2H6. B. CH4 ; C2H6.
C. C2H4 ; C2H2. D. CH4 ; C2H2.
Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X có số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong MX2 là 58. Vậy, AM và AX lần lượt là:
A. 65 và 32. B. 24 và 32. C. 56 và 16. D. 56 và 32.
Số electron tối đa trong phân lớp p :
A. 6. B. 10. C. 2. D. 14.
Những kí hiệu nào sau đây là không đúng :
A. 3p. B. 2d. C. 3s. D. 4d.
Khi cặp electron chung lệch về một phía nguyên tử, người ta gọi liên kết đó là:
A. Liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực.
C. Liên kết ion.
D. Liên kết cộng hóa trị.
Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là:
A. Mg (M=24) và Ba (M=137). B. Mg (M =24) và Ca (M=40).
C. Be (M = 9) và Mg (M = 24). D. Ca (M=40) và Sr (M= 88).
Cấu hình nào sau đây là của ion Cl– (Z = 17).
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p64s1. D. 1s22s22p63s23p4.
Cho phản ứng : NO + K2Cr2O7 + H2SO4 → HNO3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O. Các hệ số cân bằng lần lượt là:
A. 2, 1, 4, 2, 1, 1, 3. B. 1, 1, 4, 2, 1, 1, 3.
C. 2, 1, 3, 2, 1, 1, 3. D. 2, 1, 4, 2, 1, 3, 3.
Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2, NO3–, KNO3 lần lượt là:
A. –3; –3; +3; +4; –5 và +5. B. –4; –3; +3; +4; +5 và +5.
C. –3; –3; +3; +4; +5 và +5. D. –3; +3; +3; +4; +5 và +5.
Trong tự nhiên cacbon có hai đồng vị 126C và 136C. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm của đồng vị 12C là:
A. 45,5% . B. 98,9%. C. 89,9%. D. 99,8%.
Nguyên tố có cấu hình nguyên tử 1s22s22p1 thuộc vị trí:
A. Chu kì 2, nhóm IIA. B. Chu kì 2, nhóm IIIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIIA. D. Chu kì 3, nhóm IIA.
Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
A. 17. B. 18. C. 16. D. 15.
Nguyên tử nguyên tố X có số thứ tự là 19 trong bảng tuần hoàn, công thức phân tử của X với oxi và hiđro lần lượt là:
A. XO và XH2. B. XO và XH.
C. X2O và XH. D. X2O và XH2.
Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là:
A. NaCl và MgO. B. HCl và MgO.
C. N2 và NaCl. D. N2 và HCl.
Cho phản ứng : Cl2 +2KBr→ Br2 + 2KCl ; nguyên tố clo:
A. không bị oxi hóa, cũng không bị khử . B. chỉ bị oxi hóa.
C. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. D. chỉ bị khử.
Nguyên tố argon có 3 đồng vị 40Ar (99,63%); 36Ar (0,31%); 38Ar (0,06%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là :
A. 39,75. B. 39,98. C. 38,25. D. 37,55.
Cho các oxit: Na2O, MgO, SO3. Biết độ âm điện của các nguyên tố: Na, Mg, S, O lần lượt là: 0,93; 1,31; 2,58; 3,44. Trong các oxit đó, oxit có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
A. SO3 và MgO. B. Na2O. C. SO3. D. Na2O và SO3.
Các đồng vị được phân biệt bởi:
A. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử.
B. Số điện tích hạt nhân nguyên tử.
C. Số proton trong hạt nhân nguyên tử.
D. Số electron trong nguyên tử.
Cho các phản ứng hóa học dưới đây:
(1) NH4NO3→ N2 + 2H2O + 1/2O2
(2) 2Ag + 2H2SO4 đ → Ag2SO4 + SO2 + 2H2O
(3) ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O
Phản ứng oxi hóa khử là:
A. (1) và (3). B. (1) và (2). C. (2) và (3). D. (3).
Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3.
Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. M là:
A. Mg (24) B. Fe (56) C. Cu (64) D. Zn (65).
Nguyên tử các nguyên tố VIIA có khả năng nào sau đây:
A. Nhường 1 electron. B. Nhường 7 electron.
C. Nhận 2 electron. D. Nhận 1 electron.
Nguyên tố A có tổng số hạt (p, e, n) trong nguyên tử bằng 48. Vị trí A trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 2, nhóm VIIA. B. Chu kì 2, nhóm VIA.
C. Chu kì 3, nhóm IIIA D. Chu kì 3, nhóm VIA.
Trong bảng tuần hoàn , các nhóm nào sau đây chỉ bao gồm các kim loại:
A. VIA và VIIA. B. IIA và VIIIA.
C. IA Và VIIA. D. IA và IIA.
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p2. Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 3, nhóm IIA. B. Chu kì 2, nhóm IVA.
C. Chu kì 4, nhóm IIIA. D. Chu kì 3, nhóm IVA.
Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu. Số mol nguyên tử 63Cu có trong 8 gam Cu là:
A. 0,0915. B. 0,0015. C. 0,0344. D. 0,0075.
Cho các nguyên tố X(Z=12), Y(Z=11), M(Z=14), N (Z=13). Tính kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. Y > X > M > N. B. M > N > Y > X.
C. M > N > X > Y. D. Y > X > N > M.
Cấu hình electron nào sau đây không đúng :
A. 1s22s22p7. B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p4.
Đồng vị là những nguyên tử có:
A. cùng số nơtron, khác số proton.
B. cùng số proton, khác số nơtron.
C. cùng số electron, khác số proton.
D. cùng số proton và cùng số electron.
Tổng số hạt (p, n, e) của nguyên tử một nguyên tố thuộc nhóm VIIA là 28. Nguyên tử khối của nguyên tử này là:
A. 19. B. 21. C. 18. D. 20.
B. Tự luận :
Nguyên tố X có hai đồng vị là X1 , X2 và có nguyên tử khối trung binh là 24,8. Đồng vị X2 có nhiều hơn đồng vị X1 là 2 nơtron. Tính số khối và tỉ lệ % của mỗi đồng vị , biết tỉ lệ số ngtử của hai đồng vị là X1 : X2 = 3 : 2.
Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4. Trong oxit cao nhất của R có 53,3 % oxi về khối lượng. Tìm R.
Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau : Br2 ; CH3Cl ; SiO2 ; PH3 ; C2H6.
Hòa tan m gam Fe bằng dd HNO3 dư theo ptpư : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2 + H2O , thu được 6,72 lit khí N2 (ở đktc) và dd chứa x gam muối.
a) Cân bằng phương trình , viết quá trình khử , oxi hóa xảy ra.
b) Tính giá trị của m và x.
c) Tính thể tích dd HNO3 1,5 M cần dùng.

Đề số 2.
A. Trắc nghiệm :
Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng oxi hoá khử?
A. ZnO + 2HCl → ZnCl2 + H2O. B. 2NO + O2 → 2NO2.
C. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3 D. N2 + 3H2 → NH3.
Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 21. Trong đó số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang điện. Số khối A của nguyên tử đó là : A. 15. B. 7. C. 21. D. 14.
Số đơn vị điện tích hạt nhân, số nơtron và số electron của nguyên tử 23592U là : A. 92+ , 143 , 92–. B. 143 , 92 , 92.
C. 92+ , 143 , 92. D. 92 , 143 , 92.
Cho phản ứng NH4NO2 → N2 + 2H2O . Trong phản ứng trên NH4NO2 đóng vai trò là chất nào sau đây :
A. Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Nguyên tử X có tổng số hạt proton , nơtron và electron là 54 và có số khối là 37. Số hiệu nguyên tử của X là :
A. 20. B. 16. C. 17. D. 18.
Cho các phản ứng sau, phản ứng nào không là phản ứng oxi hóa – khử :
A. 2Zn + O2 → 2ZnO. B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
C. Cu(OH)2 → CuO + H2O. D. Cl2+2NaOH→NaCl + NaClO+ H2O
Trong tự nhiên Brôm có 2 đồng vị bền 7935Br chiếm 50,52 % và 8035Br chiếm 49,48%. Nguyên tử khối trung bình của Brom là :
A. 79,49. B. 79,90. C. 79,13. D. 79,56.
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử :
A. NH3 + HCl → NH4Cl B. 2H2 + O2 → 2H2O
C. HCl + NaOH → NaCl + H2O D. CaCO3 → CaO + CO2
Tổng số hạt proton , nơtron và electron trong 1 nguyên tử là 52. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16. Số nơtron của nguyên tử đó là : A. 35. B. 18. C. 16. D. 17.
Số oxi hóa của S trong SO32–là:
A. +2. B. 0. C. +4. D. +6.
Số ôxi hoá của nitơ trong các phân tử N2O , HNO3 và ion NO2– lần lượt là : A. +2 , +5 , +5. B. +1 , +5 , +5.
C. +1 , +5 , –3. D. +1, +5 , +3.
Trong phản ứng : 4KClO3 → KCl + 3KClO4 , Cl+5(trong KClO3) đóng vai trò :
A. Không xác định được. B. Chất khử.
C. Vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa. D. Chất oxi hóa.
Oxít cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức RO3. Hợp chất khí với hiđrô của nó, hiđrô chiếm 5,88% về khối lượng. Nguyên tử khối của R là : A. 79. B. 31. C. 32. D. 14.
Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò là chất oxi hoá ?
A. 2NH3 + 2Na → 2NaNH2 + H2.
B. 4NH3 + 5 O2 → 4NO + 6H2O.
C. 2NH3 + H2O2 +MnSO4 → MnO2 + (NH4)2SO4.
D. 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl.
Biết mn ≈mp ≈ 1 u và me ≈ 1/1840 u. Hạt nhân nguyên tử 126C có khối lượng gấp bao nhiêu lần khối lượng của vỏ nguyên tử :
A. 1840. B. 11040. C. 3680. D. 22086.
Trong hạt nhân một đồng vị của Natri có 11 proton và 12 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của đồng vị này là :
A. 2311Na. B. 3411Na. C. 1211Na. D. 2312Na.
Trong hợp chất CO2 , C và O có cộng hóa trị lần lượt là
A. +4 và +4. B. +2 và –2. C. +4 và –2. D. +2 và –4.
Các đồng vị của một nguyên tố hoá học thì nguyên tử của chúng có cùng đặc điểm nào sau đây :
A. Có cùng số khối.
B. Có cùng số electron hoá trị.
C. Có cùng số proton trong hạt nhân.
D. Có cùng số nơtron trong hạt nhân.
Số proton, nơtron, electron trong ion lần lượt là:
A. Số p=16 , n = 16 , e = 18. B. Số p=16 , n = 18 , e = 18.
C. Số p=16 , n = 16 , e = 16. D. Số p=32 , n = 16 , e = 18.
Trong lớp M có số phân lớp là : A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Có 3 nguyên tử : 126X , 147Y và 146Z. Những nguyên tử nào là đồng vị của 1 nguyên tố ?
A. X và Z. B. Y và Z. C. X, Y và Z. D. X và Y.
Hãy chọn câu đúng nhất trong những câu sau đây :
A. Hạt nhân nguyên tử Magiê luôn có 12 proton và 12 nơtron.
B. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Nhôm mới có 14 nơtron
C. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Natri mới có 11 proton
D. Chỉ có nguyên tử neon m
 
Gửi ý kiến