Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

hoa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỳ Dương
Ngày gửi: 16h:20' 07-05-2011
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 2
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng (4đ)
Dãy chất thuộc loại oxit bazơ là ?
A. CaO, CO2 , ZnO B. SO2, ZnO, CaO
C. Na2O, ZnO, CaO D. Na2O, SO2 , CaO
[
] Chỉ ra cách thu khí Hidro vào ống nghiệm?
A. Đẩy khí oxi, đẩy không khí B. Đẩy khí oxi, đẩy nước
C. Đẩy nước, đẩy không khí D. Đẩy nước, đẩy khí cacbon đi oxit
[
] Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là
A. 40 gam B. 30 gam C. 20 gam D. 50 gam
[
] Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
A. phần lớn là tăng B. đều giảm
C. không tăng không giảm D. phần lớn là giảm
[
] Phản ứng nào không là phản ứng oxi hoá - khử ?
A. CuO + H2  H2O + Cu B. 2 FeO + C  2 Fe + CO2 
C. Fe2O3 + 2 Al  2 Fe + Al2O3 D. CaO + CO2  CaCO3
[
] Chất khử trong PƯHH: CO + CuO Cu + CO2 là:
A. Cu B. CO2 C. CuO D. CO
[
] Sắt (III) sunfat là tên gọi của chất có CTHH nào dưới đây:
A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. Al2(SO4)3 D. FePO4
[
] H2O không phản ứng với chất nào trong các chất sau:
A. O2 B. CaO C. Na2O D. P2O5
[
] Sự oxi hóa chậm là :
A. sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. sự oxi hóa mà không phát sáng
C. sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D. sự tự bốc cháy
[
] Thể tích khí oxi dùng để đốt cháy 1,2 gam cacbon (ở đktc) là:
A. 0,224lít B. 0,112 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
[
] Khi hòa tan NaCl vào nước thì
A. NaCl là dung môi. B. nước là dung dịch.
C. nước là chất tan. D. NaCl là chất tan.
[
] Chất nào sau đây được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. Fe3O4 B. KClO3 C. Không khí D. Nước
[
] Trong những chất sau đây, chất nào làm cho quỳ tím hóa xanh?
A. H2SO4 B. HCl C. NaCl D. NaOH
[
] Khi càng lên cao, lượng oxi trong không khí :
A. không thay đổi. B. giảm C. tăng D. tăng gấp đôi
[
] Nhóm các chất chỉ gồm muối là :
A. NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3. B. KNO3, HCl, MgSO4, NaOH.
C. K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3. D. MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2.
[
] Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:
A. C% tăng, CM tăng B. C% giảm, CM giảm
C. C% tăng, CM giảm D. C% giảm, CM tăng
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1,5đ) Đọc tên các chất sau:
a/ KNO3:……………………….b/ H3PO4:……………………………….c/ Ca(OH)2:………………
Câu 2: (1,5đ)Có 4 lọ đựng khí bị mất nhãn: CO2, O2, H2, không khí. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Câu 3: (1,5đ) Hòa tan 25 gam muối ăn vào 25 gam nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được?


Câu 4: (1,5đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
1/ Fe2O3 + CO -- > CO2 + Fe
2/ N2O5 + H2O --- > HNO3
3/ Al(OH)3 + H2SO4 --- > Al2(SO4)3 + H2O


ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng ( 4đ)
(Mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

Đ.án
C
C
C
A
D

No_avatarf
rat thick hopMỉm cười
No_avatarf
hihi cam on da chi danNháy mắtTuyệt
 
Gửi ý kiến