Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
hoa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỳ Dương
Ngày gửi: 16h:20' 07-05-2011
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỳ Dương
Ngày gửi: 16h:20' 07-05-2011
Dung lượng: 178.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 2
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng (4đ)
Dãy chất thuộc loại oxit bazơ là ?
A. CaO, CO2 , ZnO B. SO2, ZnO, CaO
C. Na2O, ZnO, CaO D. Na2O, SO2 , CaO
[
] Chỉ ra cách thu khí Hidro vào ống nghiệm?
A. Đẩy khí oxi, đẩy không khí B. Đẩy khí oxi, đẩy nước
C. Đẩy nước, đẩy không khí D. Đẩy nước, đẩy khí cacbon đi oxit
[
] Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là
A. 40 gam B. 30 gam C. 20 gam D. 50 gam
[
] Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
A. phần lớn là tăng B. đều giảm
C. không tăng không giảm D. phần lớn là giảm
[
] Phản ứng nào không là phản ứng oxi hoá - khử ?
A. CuO + H2 H2O + Cu B. 2 FeO + C 2 Fe + CO2
C. Fe2O3 + 2 Al 2 Fe + Al2O3 D. CaO + CO2 CaCO3
[
] Chất khử trong PƯHH: CO + CuO Cu + CO2 là:
A. Cu B. CO2 C. CuO D. CO
[
] Sắt (III) sunfat là tên gọi của chất có CTHH nào dưới đây:
A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. Al2(SO4)3 D. FePO4
[
] H2O không phản ứng với chất nào trong các chất sau:
A. O2 B. CaO C. Na2O D. P2O5
[
] Sự oxi hóa chậm là :
A. sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. sự oxi hóa mà không phát sáng
C. sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D. sự tự bốc cháy
[
] Thể tích khí oxi dùng để đốt cháy 1,2 gam cacbon (ở đktc) là:
A. 0,224lít B. 0,112 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
[
] Khi hòa tan NaCl vào nước thì
A. NaCl là dung môi. B. nước là dung dịch.
C. nước là chất tan. D. NaCl là chất tan.
[
] Chất nào sau đây được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. Fe3O4 B. KClO3 C. Không khí D. Nước
[
] Trong những chất sau đây, chất nào làm cho quỳ tím hóa xanh?
A. H2SO4 B. HCl C. NaCl D. NaOH
[
] Khi càng lên cao, lượng oxi trong không khí :
A. không thay đổi. B. giảm C. tăng D. tăng gấp đôi
[
] Nhóm các chất chỉ gồm muối là :
A. NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3. B. KNO3, HCl, MgSO4, NaOH.
C. K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3. D. MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2.
[
] Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:
A. C% tăng, CM tăng B. C% giảm, CM giảm
C. C% tăng, CM giảm D. C% giảm, CM tăng
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1,5đ) Đọc tên các chất sau:
a/ KNO3:……………………….b/ H3PO4:……………………………….c/ Ca(OH)2:………………
Câu 2: (1,5đ)Có 4 lọ đựng khí bị mất nhãn: CO2, O2, H2, không khí. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Câu 3: (1,5đ) Hòa tan 25 gam muối ăn vào 25 gam nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được?
Câu 4: (1,5đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
1/ Fe2O3 + CO -- > CO2 + Fe
2/ N2O5 + H2O --- > HNO3
3/ Al(OH)3 + H2SO4 --- > Al2(SO4)3 + H2O
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng ( 4đ)
(Mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.án
C
C
C
A
D
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng (4đ)
Dãy chất thuộc loại oxit bazơ là ?
A. CaO, CO2 , ZnO B. SO2, ZnO, CaO
C. Na2O, ZnO, CaO D. Na2O, SO2 , CaO
[
] Chỉ ra cách thu khí Hidro vào ống nghiệm?
A. Đẩy khí oxi, đẩy không khí B. Đẩy khí oxi, đẩy nước
C. Đẩy nước, đẩy không khí D. Đẩy nước, đẩy khí cacbon đi oxit
[
] Số gam NaCl trong 50 gam dung dịch NaCl 40% là
A. 40 gam B. 30 gam C. 20 gam D. 50 gam
[
] Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:
A. phần lớn là tăng B. đều giảm
C. không tăng không giảm D. phần lớn là giảm
[
] Phản ứng nào không là phản ứng oxi hoá - khử ?
A. CuO + H2 H2O + Cu B. 2 FeO + C 2 Fe + CO2
C. Fe2O3 + 2 Al 2 Fe + Al2O3 D. CaO + CO2 CaCO3
[
] Chất khử trong PƯHH: CO + CuO Cu + CO2 là:
A. Cu B. CO2 C. CuO D. CO
[
] Sắt (III) sunfat là tên gọi của chất có CTHH nào dưới đây:
A. Fe2(SO4)3 B. FeSO4 C. Al2(SO4)3 D. FePO4
[
] H2O không phản ứng với chất nào trong các chất sau:
A. O2 B. CaO C. Na2O D. P2O5
[
] Sự oxi hóa chậm là :
A. sự oxi hóa mà không tỏa nhiệt B. sự oxi hóa mà không phát sáng
C. sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng D. sự tự bốc cháy
[
] Thể tích khí oxi dùng để đốt cháy 1,2 gam cacbon (ở đktc) là:
A. 0,224lít B. 0,112 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
[
] Khi hòa tan NaCl vào nước thì
A. NaCl là dung môi. B. nước là dung dịch.
C. nước là chất tan. D. NaCl là chất tan.
[
] Chất nào sau đây được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. Fe3O4 B. KClO3 C. Không khí D. Nước
[
] Trong những chất sau đây, chất nào làm cho quỳ tím hóa xanh?
A. H2SO4 B. HCl C. NaCl D. NaOH
[
] Khi càng lên cao, lượng oxi trong không khí :
A. không thay đổi. B. giảm C. tăng D. tăng gấp đôi
[
] Nhóm các chất chỉ gồm muối là :
A. NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3. B. KNO3, HCl, MgSO4, NaOH.
C. K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3. D. MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2.
[
] Với một lượng chất tan xác định khi tăng thể tích dung môi thì:
A. C% tăng, CM tăng B. C% giảm, CM giảm
C. C% tăng, CM giảm D. C% giảm, CM tăng
II/ TỰ LUẬN: (6đ)
Câu 1: (1,5đ) Đọc tên các chất sau:
a/ KNO3:……………………….b/ H3PO4:……………………………….c/ Ca(OH)2:………………
Câu 2: (1,5đ)Có 4 lọ đựng khí bị mất nhãn: CO2, O2, H2, không khí. Bằng thí nghiệm nào có thể nhận ra chất khí trong mỗi lọ?
Câu 3: (1,5đ) Hòa tan 25 gam muối ăn vào 25 gam nước. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch thu được?
Câu 4: (1,5đ) Hoàn thành các phản ứng sau:
1/ Fe2O3 + CO -- > CO2 + Fe
2/ N2O5 + H2O --- > HNO3
3/ Al(OH)3 + H2SO4 --- > Al2(SO4)3 + H2O
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I/ TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn đáp án đúng ( 4đ)
(Mỗi câu đúng 0,25đ)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
Đ.án
C
C
C
A
D
rat thick hop
hihi cam on da chi dan









Các ý kiến mới nhất