Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Hóa học 10 nâng cao. Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: tràn minh quận
Ngày gửi: 16h:33' 29-11-2020
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 304
Số lượt thích: 0 người
Phạm Đức Bình - Lê Thị Tam


Phương pháp giải
Bài Tập Trắc Nghiệm
Hoá Học


Luyện Thi Đại Học
800 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đủ Các Thể Loại


Các phương pháp giúp giải nhanh bài toán hoá học
Hướng dẫn giải đáp chi tiết
Các bộ đề thi đề nghị
Nội dung phong phú






















Phần I
Hệ Thống Hoá Các Công Thức
Quan Trọng Dùng Giải Toán Hoá Học

* Số Avogađrô: N = 6,023 . 1023
* Khối lượng mol: MA = mA / nA
mA: Khối lượng chất A
nA: Số mol chất A
* Phân tử lượng trung bình của 1 hỗn hợp (M)
M = mhh hay M = M1n1 + M2n2 + ... = M1V1 + M2V2 + ...
nhh n1 + n2 + ... V1 + V2 + ...
mhh: Khối lượng hỗn hợp
nhh: Số mol hỗn hợp.
* Tỉ khối hơi (d) của chất A đối với chất B.
(đo cùng điều kiện: V, T, P)
dA/B = MA/MB = mA/mB
* Khối lượng riêng D
D = Khối lượng m/Thể tích V
g/mol hoặc kg/lít.
* Nồng độ phần trăm
C% = mct . 100%/mdd
mct: Khối lượng chất tan (gam)
mdd: Khối lượng dung dịch = mct + mdm (g)
* Nồng độ mol/lít: CM = nA (mol)
Vdd (lít)
* Quan hệ giữa C% và CM:
CM = 10 . C% . D
M
* Nồng độ % thể tích (CV%)
CV% = Vct . 100%/Vdd
Vct: Thể tích chất tan (ml)
Vdd: Thể tích dung dịch (ml)
* Độ tan T của một chất là số gam chất đó khi tan trong 100g dung môi nước tạo ra được dung dịch bão hoà:
T = 100 . C%
100 - C%
* Độ điện ly (:
( = n/n0
n: Nồng độ mol chất điện ly bị phân ly hay số phân tử phân ly.
n0: Nồng độ mol chất điện ly ban đầu hay tổng số phân tử hoà tan.
* Số mol khí đo ở đktc:
nkhí A = VA (lít)/22,4 n = Số hạt vi mô/N
* Số mol khí đo ở điều kiện khác: (không chuẩn)
nkhí A = P . V/R . T
P: áp suất khí ở t(C (atm)
V: Thể tích khí ở t(C (lít)
T: Nhiệt độ tuyệt đối ((K) T = t( + 273
R: Hằng số lý tưởng:
R = 22,4/273 = 0,082
Hay: PV = nRT Phương trình Menđeleep - Claperon
* Công thức tính tốc độ phản ứng:
V = C1 - C2 = AC (mol/l.s)
t t
Trong đó:
V: Tốc độ phản ứng
C1: Nồng độ ban đầu của một chất tham gia phản ứng
C2: Nồng độ của chất đó sau t giây (s) xảy ra phản ứng.
Xét phản ứng: A + B = AB
Ta có: V = K . ( A( . ( B (
Trong đó:
( A (: Nồng độ chất A (mol/l)
( B (: Nồng độ của chất B (mol/l)
K: Hằng số tốc độ (tuỳ thuộc vào mỗi phản ứng)
Xét phản ứng: aA + bB ( cC + dD.
Hằng số cân bằng:
KCB = (C(c . (D(d
(A(a . (B(b
* Công thức dạng Faraday:
m = (A/n) . (lt/F)
m: Khối lượng chất thoát ra ở điện cực (gam)
A: Khối lượng mol của chất đó
n: Số electron trao đổi.
Ví dụ:
Cu2+ + 2e = Cu thì n = 2 và A = 64
2OH- - 4e = O2 ( + 4H+ thì n = 4 và A = 32.
t: Thời gian điện phân (giây, s)
l: Cường độ dòng điện (ampe, A)
F: Số Faraday (F = 96500).


Phần II
Các Phương Pháp Giúp
Giải Nhanh Bài Toán Hoá Học

Như các em đã biết “Phương pháp là thầy của
 
Gửi ý kiến