Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HÓA HỌC 1O-CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Tính
Ngày gửi: 14h:46' 19-02-2024
Dung lượng: 608.0 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích: 0 người
Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

Chuyên đề 1:

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Phần 1: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Tài liệu Hóa học 10, 11, 12
I. Thành phần nguyên tử
 Nguyên tử gồm:
Liên hệ Zalo: 0982644603
+ Hạt nhân: gồm hạt proton (+) và hạt neutron (0)
+ Vỏ nguyên tử gồm hạt electron (-)
→ Nguyên tử gồm 3 loại hạt: proton (p), neutron (n) và electron (e).
Bảng khối lượng và điện tích của các hạt tạo nên nguyên tử
Đặc tính hạt

Vỏ nguyên tử

Hạt nhân

Electron (e)

Proton (p)

Neutron (n)

Điện tích q

qe = - 1,602.10-19C = 1

qp = 1,602.10-19C = +1

qn = 0

Khối lượng m

me = 9,11.10-28 g
me  0,00055u

mp = 1,673.10-24 g
mp  1u

mn = 1,675.10-24 g
mn  1u

Lưu ý:
1amu =

1
khối lượng nguyên tử đồng vị carbon 12
12
1amu = 1,66.10-24 g

 Nguyên tử có cấu tạo rỗng.
 Nguyên tử trung hòa về điện.
 Đường kính nguyên tử  10-10 m.
 Đường kính hạt nhân  10-14 m.
 Đường kính nguyên tử gấp 10000 lần đường kính hạt nhân.
 Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân.
 Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở nhân (Vì khối lượng electron không đáng kể so
với các hạt còn lại).
II. Nguyên tố hóa học
1. Hạt nhân nguyên tử
- Hạt nhân nguyên tử: proton và neutron
- Nguyên tử có Z proton thì điện tích hạt nhân là + Z
Số điện tích hạt nhân Z = số proton = số electron
- Số khối (A): là tổng số hạt proton và neutron
A=Z+N=P+N
2. Nguyên tố hóa học
 Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân (hoặc có cùng số hiệu nguyên
tử Z). Những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân đều có tính chất hóa học giống nhau.
 Kí hiệu nguyên tử: AZ X
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 1

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

Từ kí hiệu nguyên tử cho biết:
+ Số khối A
+ Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân = số proton = số electron = Z
+ Số neutron: N = A – Z
Lưu ý: Số khối A ≈ nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử
3. Đồng vị - Nguyên tử khối – nguyên tử khối trung bình
 Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, cùng số hiệu nguyên tử nhưng khác nhau
về số neutron, do đó số khối cũng khác nhau.
Thí dụ:

16
8

O ; 178 O ; 188 O là 3 đồng vị của nhau

 Nguyên tử khối là khối lượng tương đối của nguyên tử, cho biết khối lượng của nguyên tử
nặng gấp bao nhiêu lần đơn vị khối lượng nguyên tử.
 Nguyên tử khối trung bình:
+ Mỗi nguyên tố thường có nhiều đồng vị. Do đó thường sử dụng nguyên tử khối trung bình.
+ Công thức tính nguyên tử khối trung bình:
X có 2 đồng vị:

A1
Z

X và

A2
Z

X

a, b lần lượt là số nguyên tử, số mol, thể tích, số % nguyên tử của 2 đồng vị.
a.A1 + b.A2
a+b
V. Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử
1. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử
 Trong nguyên tử, electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác
định, tạo thành đám mây electron
2. Orbital nguyên tử
 Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron khoảng 90%
gọi là orbital nguyên tử
 Dựa vào sự khác nhau về hình dạng và sự định hướng trong không gian của các orbital (AO):
s, p, d, f
+ AO s: hình cầu
M =

+ AO p: hình số tám nổi

+ AO d, f: hình dạng phức tạp
3. Lớp và phân lớp
3.1. Lớp electron:

Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 2

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

 Ở trạng thái cơ bản, các e lần lượt chiếm các mức năng lượng từ thấp đến cao và xếp thành
từng lớp.
 Các e cùng một lớp có năng lượng gần bằng nhau.
 Thứ tự các lớp:
Số thứ tự

1

2

3

4

5

6

7

Tên

K

L

M

N

O

P

Q

 Lớp K gần hạt nhân nhất, các electron liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất. Do đó, năng
lượng thấp nhất.
 Số e tối đa trong lớp n là: 2.n2
3.2. Phân lớp electron:
- Mỗi lớp lại chia thành các phân lớp.
- Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.
- Các phân lớp được kí hiệu bằng: s, p, d, f.
- Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp:
Lớp K có 1 phân lớp: 1s
Lớp L có 2 phân lớp: 2s, 2p
Lớp M có 3 phân lớp: 3s, 3p, 3d
→ Số phân lớp = số thứ tự của lớp (n  4)
- Các electron ở phân lớp s gọi là các electron s, ở phân lớp p gọi là p………..
n

1

2

3

4

Lớp electron

K

L

M

N

Phân lớp electron

1s

2s2p

3s3p3d

4s4p4d4f

Số AO

1AOs

1AOs + 3AOp

1AOs + 3AOp +
5AOd

1AOs + 3AOp +
5AOd + 7AOf

Số electron tối đa

2

8

18

32

4. Cấu hình electron trong nguyên tử
4.1. Mức năng lượng
 Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron lần lượt chiếm các mức năng lượng từ
thấp đến cao.
 Thứ thự các mức năng lượng từ thấp đến cao là: 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s 4d 5p 6s 4f 5d…..
4.2. Cấu hình electron
 Sự phân bố các electron vào orbital trong nguyên tử tuân theo các quy tắc và nguyên lí :
Nguyên lí Pauli: Trên một orbital có thể có nhiều nhất hai electron và hai electron này
chuyển động tự quay khác chiều nhau xung quanh trục riêng của mỗi orbital
Nguyên lí vững bền: Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử các electron chiếm lần lượt những
orbital có mức năng lượng từ thấp đến cao.
Quy tắc Hun: Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ phân bố trên orbital sao cho số
electron độc thân là tối đa và các electron này phải có chiều tự quay giống nhau.
4.3. Cấu hình electron nguyên tử:
Là cách biểu diển sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.
4.3.1. Quy ước cách viết cấu hình electron:
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 3

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

 Số thứ tự lớp e được ghi bằng các chữ số (1, 2, 3, 4...)
 Phân lớp được ghi bằng các chữ cái thường (s, p, d, f)
 Số e được ghi bằng chỉ số ở phía trên, bên phải của kí hiệu phân lớp (s2, p6...)
4.3.2. Cách viết
 Xác định số electron của nguyên tử
 Các e được phân bố lần lượt vào các phân lớp theo chiều tăng mức năng lượng và tuân theo
quy tắc sau: phân lớp s có tối đa 2 e, phân lớp p có tối đa 6…
 Viết cấu hình e theo thứ tự các phân lớp trong một lớp và theo thứ tự của lớp e.
Chú ý: Với nguyên tố có Z = 1 → 20 thì cấu hình electron trùng với mức năng lượng.
4.4 Đặc điểm của electron lớp ngoài cùng
 Lớp electron ngoài cùng có tối đa 8 electron.
 Nguyên tử có 8 e lớp ngoài cùng (ns2np6) và nguyên tử Heli (1s2) → khí hiếm
 Nguyên tử có 1, 2, 3 e ở lớp ngoài cùng → kim loại (trừ H, He, B)
 Nguyên tử có 5, 6, 7 e ở lớp ngoài cùng → phi kim
 Nguyên tử có 4 e ở lớp ngoài cùng → kim loại hoặc phi kim.
Ví dụ: Viết cấu hình electron nguyên tử và biểu diễn vào các orbital
a. Li (Z=3):
1s2 2s1




b. Mg (Z=12): 1s2

2s2





c. Fe (Z=26):

1s2


2s2


2p6
 

3s2


2p6
  


3s2

3p6



  

3d6
 



4s2




Phần 2: BÀI TẬP
Dạng 1: Tính khối lượng nguyên tử
Câu 1: Nguyên tử carbon có 6 proton, 6 neutron và 6 electron. Tính khối lượng nguyên tử carbon
theo đơn vị gam và amu?
Lưu ý:
Vì khối lượng electron rất nhỏ có thể bỏ qua mNguyên tử = mp + np
Câu 2: Tính tổng số electron, proton và neutron trong một phân tử sodium oxide (Na2O). Biết
trong phân tử này, nguyên tử Na có 11 proton và 12 neutron; nguyên tử O có 8 neutron và 8 proton.
Câu 3: Một loại nguyên tử oxygen có 8 proton và 9 neutron trong hạt nhân. Tính khối lượng hạt
nhân và khối lượng nguyên tử oxygen theo đợn vị amu và gam?
Câu 4: Nguyên tử aluminium (Al) gồm 13 proton và 14 neutron. Tính khối lượng proton, neutron
và electron có trong 27 gam aluminium.
Câu 5: Trong một nguyên tử sulfur (S) có 16 electron và 16 neutron.
a. Tính khối lượng (gam) electron, proton và neutron trong 1 mol nguyên tử sulfur.
b. Tính khối lượng (gam) 1 mol nguyên tử sulfur. Từ kết quả đó coi khối lượng nguyên tử thực
tế bằng khối lượng hạt nhân được không?
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 4



Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

Câu 6: Nguyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta phóng đại hạt
nhân lên thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là:
A. 200m
B. 1200m
C. 600m
D. 300m
Dạng 2: Tổng số hạt cơ bản
Lưu ý
Với S: là tổng số hạt p, n, e
N: là số neutron
Z: là số hiệu nguyên tử = số proton= số electron
- Tổng số hạt trong nguyên tử: S = p + e + n = 2Z +N
- Tổng số hạt mang điện: (proton và electron): p + e = 2Z
- Số hạt không mang điện (neutron): N
- Tổng số hạt trong hợp chất AxBy: S = xSA + ySB = x.(2ZA+ NA) +y(2ZB +NB)
S
- Đối với các đồng vị bền, ta có: Z 
3
Ngoài ra, đối với ion
+ Đối với cation: Mn+ → tổng số hạt:
S = 2Z +N – n
+ Đối với anion: Mn- → tổng số hạt: S = 2Z +N + n
Số p: Z
+ Ion dương:

A
Z

X n+

Số n: A – Z

Số p: Z
+ Ion âm:

A
Z

X n−

Số n: A – Z

Số e: Z-n
Số e: Z+n
Câu 1: Nguyên tử X có tổng số hạt (e, p, n) là 54. Trong đó, hạt mang điện nhiều hơn hạt không
mang điện là 14.
a. Xác định số khối (A) và số hiệu nguyên tử (Z)
b. Kí hiệu nguyên tử của X.
Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt là 40. Trong đó, hạt mang điện dương ít hơn hạt không mang
điện là 1 hạt
a. Xác định số khối (A) và số hiệu nguyên tử (Z)
b. Kí hiệu nguyên tử của X
Câu 3: Nguyên tử X có tổng số hạt là 28. Trong hạt nhân, hạt mang điện ít hơn hạt không mang
điện là 1 hạt.
a. Xác định số khối (A) và số hiệu nguyên tử (Z).
b. Kí hiệu nguyên tử của X.
Câu 4. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của một nguyên tố X là 24 hạt. Trong hạt nhân, số hạt
mang điện bằng hạt không mang điện. Số khối (A) của nguyên tử X là:
A. 16
B. 18
C. 17
D. 8
Câu 5. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, neutron và electron là 52, số khối là 35, điện tích hạt
nhân (Z) của nguyên tử X là:
A. +30
B. +15
C. +17
D. +25
Câu 6. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 36. Số khối của nguyên tử nguyên
tố X là:
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 5

Trường THPT Bình Minh

A. 36

Bài giảng Hóa học 10

B. 24

C. 12

Ca . Số p, n, e của ion Ca2+ lần lượt là:

40
20

Câu 7. Cho

A. 18, 20, 20
C. 20, 18, 20
Câu 8. Cho

D. 26

B. 20, 20, 20
D. 20, 20, 18

Cl . Số p, n, e của ion Cl- lần lượt là:

37
17

A. 17, 20, 17
C. 17, 18, 20

B. 17, 20, 18
D. 20, 20, 17

Dạng 3: Biết phần trăm các đồng vị tính nguyên tử khối trung bình và ngược lại
Nguyên tử khối trung bình: X có 2 đồng vị:

A1
Z

X và

A2
Z

X

a, b lần lượt là số nguyên tử, số mol, thể tích, số % nguyên tử của 2 đồng vị.
M =

a.A1 + b.A2
a+b

ÁP DỤNG
Câu 1. Nguyên tố carbon có 2 đồng vị là C chiếm 98,89% và 13C chiếm 1,11% trong tự nhiên.
Nguyên tử khối trung bình của carbon là:
A. 12,50
B. 12,02
C. 12,06
D. 12,01
12

65
63
65
Câu 2. Nguyên tố Copper (Cu) có 2 đồng vị bền: 29
Cu và 29
Cu . Biết 29
Cu chiếm 27%. Nguyên
tử khối trung bình của nguyên tố copper là:
A. 63,54
B. 64,54
C. 63,45
D. 64,21
Câu 3. Trong tự nhiên, nguyên tố bromine có hai đồng vị là 79Br và 81Br. Nguyên tử khối trung
bình của bromine là 79,986. Thành phần số nguyên tử của đồng vị 79Br là
A. 69,50%.
B. 49,31%.
C. 54,45%.
D. 50,69%.
109
A2
109
Câu 4. Trong tự nhiên Silver (Ag) có 2 đồng vị Ag, Ag. Biết Ag chiếm 44% và nguyên tử
khối trung bình của Ag bằng 107,88. Số khối của đồng vị thứ 2 (A2) là:
A. 105
B. 106
C. 107
D. 108
Câu 5. Nguyên tử X có 2 đồng vị với tỷ lệ số nguyên tử là 27/23. Hạt nhân của X có 35 proton.
Đồng vị 1 có 44 neutron, đồng vị 2 có nhiều hơn đồng vị 1 là 2 neutron. Nguyên tử khối trung
bình của X là:
A. 79,2.
B. 78,9.
C. 79,92.
D. 80,5.

Câu 6. Nguyên tố Chlorine có 2 đồng vị là

37
Cl và 17
Cl , trong đó 1735Cl chiếm 75,77% số nguyên

35
17

35
Cl trong phân tử HClO4 là bao nhiêu? Biết rằng H và O
tử. Tỷ lệ phần trăm về khối lượng của 17
1
16
trong HClO4 là H và O.
A. 26,39%.
B. 35,67%.
C. 5,367%.
D. 6,57%.

Câu 7. Trong tự nhiên copper (Cu) có 2 đồng vị là

65
29

63
29

Cu . Nguyên tử khối trung bình của
63
̅ =35,5)
copper là 63,54. Thành phần % về khối lượng của 29
Cu trong CuCl2 là (Biết M
A. 31,34%

Cu và

B. 31,43%

C. 34,18%

D. 36,53%

Câu 8. Trong tự nhiên, copper có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu , trong đó đồng vị 65Cu chiếm 27%
nguyên tử. Phần trăm khối lượng của 63Cu trong Cu2O là (biết oxi đồng vị 168O )
A. 73%

B. 63%

Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

C. 32,14%

D. 64,29%
Trang 6

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

Câu 9. Trong tự nhiên, nguyên tố boron (B) có 2 đồng vị là 105 B và 115 B . Biết nguyên tử khối trung
bình của boron là 10,81. Một hợp chất có công thức BX3 (X là nguyên tố chưa biết), trong đó đồng
vị 115 B chiếm 13,19% khối lượng. Nguyên tố X là
A. H (1)
B. F (19)
C. Br (80)
D. Cl (35,5)
Câu 10. Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị
X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng
bằng nhau. Nguyên tử khối trung bình của X là:
A. 15
B. 14
C. 12
D. 13
Câu 11. Nguyên tử khối trung bình của boron là 10,812. Khi có 94 nguyên tử
nguyên tử
A. 405.

11
5

10
5

B thì có bao nhiêu

B?
B. 403.

C. 406.

D. 404.

Dạng 4: Biết Z suy ra cấu hình và ngược lại
- Biết Z → điền e theo thứ tự mức năng lượng → sắp xếp theo thứ tự các phân lớp, các lớp →
cấu hình.
- Từ cấu hình → số electron của lớp vỏ → Z
- Khi điền e vào các phân lớp phải điền theo mức năng lượng, khi bớt e để tạo ra ion phải dựa
vào cấu hình.
- Nếu cấu hình elcectron có dạng
+ (n – 1)d4 ns2 chuyển thành (n – 1)d5 ns1
+ (n – 1)d9 ns2 chuyển thành (n – 1)d10 ns1
ÁP DỤNG
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố sau. Xác định kim loại, phi kim hay khí hiếm ?
Giải thích. Biểu diễn electron trên các orbital nguyên tử
1. Na (Z=11):……………………………………………...…………………………………….……..…………..……………………
2. Fe (Z=26): …………………………………………………………………………….….……………………….……….……..…..
3. Ca (Z=20): ……………………………………………………………………..……..….……….……………….………….………
4. Ne (Z=10): ………………………………………………………………………..………………….…………….….………………
5. P (Z=15): ………………………………………………………………………..….………………..………………..………………
6. O (Z=8): …..……………………………………………………………………….………………………………….………………
7. F (Z=9): ……………………………………………………….…………………………………..……..……….……………………
8. Cr (Z=24) …………………………………………………………………………………..…………………………………………
9. Zn (Z=65): ……………………………………………………………………………….…………………………………………..
10. Br (Z=35) …………………………………….………………………………………..……………………………….……………
Câu 2: Nguyên tử X có tổng số hạt là 36. Trong đó, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện.
a. Xác định số khối (A) và số hiệu nguyên tử (Z)
b. Viết cấu hình electron nguyên tử X. X là kim loại hay phi kim?
c. X tạo được ion nào? Cấu hình electron của ion đó. Viết quá trình tạo thành ion của nguyên tử
X
Câu 3: Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử của một nguyên tố là 28.
a. Xác định số khối (A) và số hiệu nguyên tử (Z)
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 7

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

b. Viết cấu hình electron nguyên tử X. X là kim loại hay phi kim?
c. X tạo được ion nào? Cấu hình electron của ion đó.
Câu 4: Một ion M3+ có tổng số hạt proton, neutron, electron là 79, trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt không mang điện là 19. Xác định số khối A, số hiệu nguyên tử Z và viết cấu hình
electron của M.
Câu 5: Một ion X2- có tổng số hạt là 50. Biết số hạt mang điện dương bằng số hạt không mang
điện. Xác định số khối A, số hiệu nguyên tử Z và viết cấu hình electron của X.
Câu 6: Oxit của kim loại M có công thức là M2O. Tổng số các loại hạt cơ bản trong phân tử M2O
là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Oxi trong oxit M2O là
16
O. Xác định số hiệu, số khối và kí hiệu nguyên tử của M.
8
Câu 7. Tổng số hạt (e, p, n) trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 36. Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị. Số hạt trong M 2+
lớn hơn số hạt trong X2− là 8 hạt. % khối lượng của M có trong hợp chất là
A. 44,44%.
B. 71,43%.
C. 28,57%.
D. 55,56%.
Dạng 5: Tìm bán kính nguyên tử
Lưu ý:
Vnguyên tử =

𝑚
𝑑
4

Vnguyên tử = 3 . 𝜋. 𝑟 3
m.nguyên tử = M . 1,66.10-24 (gam)
O

O

1nm = 10-9 m; 1 A = 10-10 m; 1 nm = 10 A
Câu 1. Nguyên tử zinc có bán kính r = 1,35.10-1 nm và có khối lượng nguyên tử là 65 amu. Biết
trong tinh thể, các nguyên tử zinc chỉ chiếm 68,2% thể tích, phần còn lại là không gian rỗng. Khối
lượng riêng của zinc tính theo lí thuyết là
A. 7,12 g/cm3.
B. 7,14 g/cm3.
C. 7,15 g/cm3.
D. 7,30 g/cm3.
O

Câu 2. Nguyên tử aluminum có bán kính r = 1,43 A và có khối lượng nguyên tử là 27 amu. Khối
lượng riêng của nguyên tử aluminum là
A. 3,86 g/cm3.
B. 3,36 g/cm3.
C. 3,66 g/cm3.
D. 2,70 g/cm3.
Câu 3. Khối lượng riêng của calcium kim loại là 1,55 g/cm3. Giả thiết rằng, trong tinh thể
calcium các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng.
Bán kính nguyên tử calcium tính theo lí thuyết là.
A. 0,155 nm.
B. 0,196 nm.
C. 0,185 nm.
D. 0,168 nm.
Phần 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron, proton và neutron
C. proton và neutron
Câu 2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết hạt nhân nguyên tử là
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

B. electron và neutron
D. electron và proton

Trang 8

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

A. electron, proton và neutron
B. electron và neutron
C. proton và neutron
D. electron và proton
Câu 3. Nguyên tử là phần nhỏ nhất của chất:
A. mang điện tích dương.
B. mang điện tích âm.
C. có thể mang điện hoặc không mang điện.
D. trung hòa về điện.
Câu 4. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
Câu 5. Chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử là hạt:
A. proton
B. neutron
C. electron
D. electron và proton
Câu 6. Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. neutron và electron.
Câu 7. Hạt nào mang điện tích âm trong các hạt dưới đây ?
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. photon.
Câu 8. Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
A. neutron.
B. proton.
C. electron.
D. hạt nhân.
Câu 9. Hạt nào mang điện tích dương trong các hạt dưới đây ?
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. photon.
Câu 10. Giá trị điện tích +1 và khối lượng 1 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. ion.
Câu 11. Giá trị điện tích 0 và khối lượng 1 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. ion.
Câu 12. Giá trị điện tích -1 và khối lượng 0,00055 amu là của hạt nào dưới đây trong nguyên tử?
A. electron.
B. proton.
C. neutron.
D. ion.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.
B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.
C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.
D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.
Câu 14. Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
A. proton.
B. neutron.
C. electron.
D. neutron và electron.
Câu 15. Nếu đường kính của nguyên tử khoảng 102 pm thì đường kính của hạt nhân khoảng
A. 102 pm.
B. 10-4 pm.
C. 10-2 pm.
D. 104 pm.
Câu 16. Phát biểu nào sai khi nói về neutron?
A. Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.
B. Có khối lượng bằng khối lượng proton.
C. Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.
D. Không mang điện.
Câu 17. Đặc điểm của electron là
A. mang điện tích dương và có khối lượng.
B. mang điện tích âm và có khối lượng.
C. không mang điện và có khối lượng.
D. mang điện tích âm và không có khối lượng.
Câu 18. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
A. số hạt proton = số hạt neutron
B. số hạt electron = số hạt neutron
C. số hạt electron = số hạt proton
D. số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nguyên tử trung hòa về điện.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít.
C. Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.
D. Vỏ nguyên tử cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 20. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 9

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

B. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
C. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Câu 21. Thông tin nào sau đây không đúng?
A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.
B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.
C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.
D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần
bằng khối lượng hạt nhân.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
B. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.
D. Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
Câu 23. Nguyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên
thành một quả bóng có đường kính 6 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là:
A. 200m
B. 1200m
C. 600m
D. 300m
Nguyên
tử

đường
kính
lớn
gấp
10000
lần
đường
kính
hạt
nhân.
Nếu
ta
phóng
đại
hạt nhân lên
Câu 24.
thành một quả bóng có đường kính 5 cm thì bán kính nguyên tử sẽ là
A. 200m
B. 1200m
C. 250m
D. 500m
Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.
(3) Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.
(4) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.
(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 26. Cho các phát biểu sau:
(1) Trong nguyên tử, hạt không mang điện là hạt electron.
(2) Lớp vỏ của tất cả các nguyên tử đều chứa electron.
(3) Tất cả các nguyên tử đều trung hòa về điện
(4) Trong nguyên tử, hạt mang điện là neutron và electron.
(5) Khối lượng của hạt proton gấp hạt electron khoảng 1818 lần.
Số phát biểu sai là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 27. X là nguyên tố phổ biến thứ 4 trong vỏ trái đất, X có trong hemoglobin của máu làm nhiệm vụ vận
chuyển oxi, duy trì sự sống. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 neutron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là + 26.
(4) Khối lượng nguyên tử X là 26 amu.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4
Câu 28. Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử
X là
A. 78,26.1023 g
B. 21,71.10-24 g
C. 27 đvC
D. 27 g
Câu 29. Nguyên tử nguyên tố A có 6 proton trong hạt nhân thì điện tích ở lớp vỏ electron (theo điện tích
tương đối) là
A. +6.
B. -6.
C. 0.
D. 6.
Câu 30. Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có 11 electron. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
A. -1,76.10-18 C
B. +1,826.10-18 C
-18
C. -1,826.10 C
D. +1,76.10-18 C
Câu 31. Nguyên tử Na có 11p và 12n, khối lượng của Na là (biết mp = 1,673.10-27 kg, mn = 1,675.10-27kg)
A. 18,3986.10-27 kg
B. 23.10-27kg
C. 20,0976.10-27kg
D. 38,4962.10-27kg
Câu 32. Nguyên tử helium có 2 proton, 2 neutron, 2 electron. Khối lượng của các electron chiếm bao nhiêu
% khối lượng nguyên tử helium?
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 10

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

A. 2,72%.
B. 0,272%.
C. 0,0272%.
D. 0,0227%.
Câu 33. Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu

A. 23,978.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
-19
Câu 34. Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10 C. Điều khẳng định nào sau đây là không
chính xác?
A. Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.
B. Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.
C. Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.
D. Nguyên tử R trung hòa về điện.
Câu 35. Cho 1 mol kim loại X. Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. 1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong 1 mol nguyên tử hydrogen.
B. 1 mol X chứa số lượng nguyên tử bằng số lượng nguyên tử trong

1
mol nguyên tử carbon.
12

C. 1 mol X có khối lượng bằng khối lượng 1 mol hydrogen.
D. 1 mol X có khối lượng bằng

1
khối lượng 1 mol carbon.
2

Câu 36. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
A. số khối
B. số neutron
C. số proton
D. số neutron và proton
Câu 37. Chọn câu sai: Nguyên tố hóa học gồm tất cả các nguyên tử có cùng:
A. số proton
B. số hiệu nguyên tử
C. số neutron
D. điện tích hạt nhân
Câu 38. Số khối là:
A. số proton có trong hạt nhân
B. khối lượng của một nguyên tử.
C. tổng số proton, neutron và electron
D. tổng số hạt proton và neutron
Câu 39. Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?
A. Số proton.
B. Số neutron.
C. Số khối.
D. Nguyên tử khối.
Câu 40. Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là
A. số khối.
B. nguyên tử khối.
C. số hiệu nguyên tử.
D. số neutron.
Câu 41. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân.
B. Số proton và số electron.
C. Số khối A và số neutron.
D. Số khối A và điện tích hạt nhân.
Câu 42. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số hiệu
nguyên tử (Z) theo công thức:
A. A = Z – N.
B. N = A – Z.
C. A = N – Z.
D. Z = N +A.
Câu 43. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
A. +15.
B. +16.
C. +17.
D. +18.
Câu 44. Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có 11 electron. Điện tích hạt nhân nguyên tử X là
A. -1,76.10-18 C
B. +1,826.10-18 C
C. -1,826.10-18 C
D. +1,76.10-18 C
Câu 45. Cho nguyên tử oxygen có Z=8. Nếu 1 mol nguyên tử oxygen có chứa
A. 4,82.1022 electron
B. 4,816.1024 electron
22
C. 7,525.10 electron
D. 4,816.1023 electron
-19
Câu 46. Hạt nhân nguyên tử R có điện tích +32.10 (C). Nguyên tố R là
A. Na(Z=11)
B. Ca(Z=20)
C. K (Z=19)
D. Al (Z=13)
Câu 47. Tìm câu sai trong các câu sau:
A. Trong nguyên tử, hạt neutron không mang điện.
B. Trong nguyên tử, lớp vỏ electron mang điện âm.
C. Trong nguyên tử, hạt neutron mang điện dương
D. Trong nguyên tử , hạt nhân mang điện dương.
Câu 48. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

Trang 11

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10

A. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton luôn bằng số neutron.
C. Số proton luôn bằng số hiệu nguyên tử.
D. Số proton luôn bằng số electron
Câu 49. Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e là 82 hạt. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22 hạt. Số hạt neutron có trong hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:
A. 20
B. 26
C. 30
D. 56
Câu 50. Điều khẳng định nào sau đây là không đúng ?
A. Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
B. Trong hạt nhân, số hạt proton bằng số hạt neutron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số neutron (N).
D. Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.
Câu 51. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số neutron
B. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
C. Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số proton và số neutron trong nguyên tử.
Câu 52. Kí hiệu nguyên tử đặc trưng cho nguyên tố vì nó cho biết:
A. số khối A
B. nguyên tử khối của nguyên tử
C. số hiệu nguyên tử Z
D. số khối A và số hiệu nguyên tử Z
Câu 53. Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây sai?
A. chỉ có nguyên tử aluminum (Al) mới có 13 proton
B. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton
C. chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron
D. trong một nguyên tử thì số proton luôn luôn bằng số electron
Câu 54. Nguyên tử fluorine được ký hiệu 199 F . Số khối của nguyên tử fluorine là:
A. 19.
B. 9.
C. 10.
D. 9+.
Câu 55. Nguyên tử chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron là:
37

39

Cl

40

K

40

Ca

Ar

A. 17
B. 19
C. 18
D. 20
Câu 56. Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
48
32
A. 16
B. 16
C. 16
D. 16
S.
S.
32 S .
32 Ge .
Câu 57. Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là
20
37
A. 37
B. 17
C. 17
D. 17
X.
X.
20 X .
37 X .
Câu 58. Nguyên tử Z có 7 neutron và 6 proton. Kí hiệu nguyên tử của Z là
A. 76 Z .
B. 13
C. 13
D. 67 Z .
6 Z.
7 Z.
Câu 59. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có:
A. 53 e và 53 p
B. 53 e và 53 n
C. 53 n và 53 p
D. 53 n
Câu 60. Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 neutron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố
đó là:
A. 18
B. 9
C. 19
D. 28
Câu 61. Một nguyên tử X có 26 electron và 30 neutron. Kí hiệu nguyên tử X là:
26

30

X

26

X

X

A. 30
B. 26
C. 56
Câu 62. Điện tích hạt nhân của nguyên tử chlorine có 17 electron là
A. +15.
B. +16.
C. +17.
Câu 63. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây được viết đúng?
A.

15
7

N.

B.

16

O.

C.

16

S.

Câu 64. Số hạt electron của nguyên tử có kí kiệu 168 O là
A. 8.
B. 6.
C. 10.
Câu 65. Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium ( 27
13 Al ) lần lượt là
A. 13 và 14.
B. 13 và 15.
C. 12 và 14.
7
Câu 66. Số neutron trong nguyên tử 3 Li là
A. 3.
B. 7.
C. 11.
Gv: Cao Văn Tính - sites.google.com/view/caovantinh1988

D.

56
26

X

D. +18.
D. Mg12 .
24

D. 14.
D. 13 và 13.
D. 4.
Trang 12

Trường THPT Bình Minh

Bài giảng Hóa học 10
7
3

Câu 67. Nhận định nào sau đây đúng về

Li ?

A. Hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 7 neutron.
B. Số khối của hạt nhân nguyên tử là 3, số hiệu nguyên tử là 7.
C. Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 3 proton và 4 neutron.
D. Nguyên tử có 3 electron, hạt nhân có 4 proton và 3 neutron.
Câu 68. Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1
hạt. Kí hiệu của A là
38
19

39
19

K

39
20

K

K

A.
B.
C.
D.
Câu 69. Một nguyên tử X có 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là
A. 16 S .
B. 32 Ge .
C. 16 S .
Câu 70. Cặp nguyên tử nào dưới đây thuộc cùng một nguyên tố hóa học ?
48

A.

16

14
7

G;

15

16
8

32

M

B.

22

16
8

L;

22
11

16

D.

38
20
16
32

K

S.

D

17

C. 7 E ; 10 Q
D. 8 M ; 8 L
Câu 71. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt. Trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt
không mang điện. Số khối của Y là:
A. 23
B. 22
C. 25
D. 24
Câu 72. Nguyên tử chứa đồng thời 20 neutron, 20 proton và 20 electron là:
40

Ca

20

K

54

40

Ne

39

Ar

K

A. 20
B. 10
C. 18
D. 19
39
Câu 73. Nguyên tố potassium được ký hiệu: 19 K . Trong nguyên tử potassium có:
A...
 
Gửi ý kiến