Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

HỌC KỲ 1 (2018-2019)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thừa
Ngày gửi: 13h:45' 29-01-2019
Dung lượng: 97.5 KB
Số lượt tải: 308
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGÔ LÊ TÂN

ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: GDCD 11
Năm học: 2018 - 2019

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: .........................................................................................
Số báo danh: .................................................................................. Lớp ........
Phần I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Những hạn chế của nông thôn Việt Nam trong công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:
A. Quỹ đất còn thấp, đất đai kém màu mỡ.
B. Thiếu lực lượng lao động phổ thông.
C. Nông sản thiếu, không đủ xuất khẩu.
D. Chuyển giao khoa học công nghệ, chuyển dịch kinh tế, lao động còn chậm.
Câu 2: Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền làm chức năng ...
A. thước đo giá trị. B. phương tiện thanh toán.
C. tiền tệ thế giới. D. phương tiện cất trữ.
Câu 3: Trên thị trường, khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường sẽ như thế nào?
A. Giá cả thị trường thấp hơn giá trị hàng hóa.
B. Giá cả thị trường cao hơn giá trị hàng hóa.
C. Không xác định được.
D. Giá cả thị trường ngang bằng giá trị hàng hóa.
Câu 4: Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
A. Tư liệu lao động và sức lao động.
B. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
C. Đối tượng lao động, tư liệu lao động và sức lao động.
D. Đối tượng lao động và sức lao động.
Câu 5: Bác A có 10 con gà, bác đem cho con trai 2 con, giữ lại 2 con để làm giống. Số còn lại đem ra chợ bán để mua các sản phẩm tiêu dùng khác. Vậy có bao nhiêu con gà trở thành hàng hóa?
A. 4. B. 10. C. 2. D. 6.
Câu 6: Hoạt động nào giữ vai trò là cơ sở tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Chính trị. B. Khoa học
C. Văn hóa. D. Sản xuất vật chất.
Câu 7: Trong xã hội có 3 người sản xuất cùng một hàng hóa có chất lượng như nhau, nhưng thời gian lao động cá biệt khác nhau: người thứ nhất 6 giờ, người thứ hai là 8 giờ và người thứ ba là 10 giờ. Trong khi đó trên thị trường, xã hội chỉ thừa nhận thời gian lao động xã hội cần thiết là 8 giờ. Vậy người sản xuất nào sẽ có lãi?
A. Người thứ nhất và người thứ hai. B. Chỉ duy nhất người thứ nhất.
C. Người thứ nhất và người thứ ba. D. Người thứ hai và người thứ ba.
Câu 8: Chủ xí nghiệp A đang sản xuất loại hàng hóa mà trên thị trường cung đang lớn hơn cầu, giá bán thấp. Để có lãi, chủ xí nghiệp A phải làm gì?
A. Chuyển sang sản xuất một loại hàng hóa khác mà cung nhỏ hơn cầu.
B. Giảm tiền lương của công nhân.
C. Tuyên bố phá sản.
D. Tiếp tục sản xuất, đợi giá cả tăng lên trở lại.
Câu 9: Theo quan điểm Mác – Lê nin, nguyên nhân nào dẫn đến sự thay đổi của chế độ xã hội này bằng chế độ xã hội khác tiến bộ hơn?
A. Sự phát triển kinh tế. B. Sự phát triển văn hóa.
C. Sự thay đổi của các nhân tố tự nhiên. D. Ý muốn của con người.
Câu 10: Đối tượng lao động nào sau đây có sẵn trong tự nhiên?
A. Cây trong rừng, sắt thép để chế tạo máy.
B. Cây trong rừng, khoáng sản trong lòng đất.
C. Tôm cá dưới sông, đất, giấy.
D. Đất, khoáng sản, gạch.
Câu 11: Khi năng suất lao động ở mức trung bình, mỗi ngày 8 giờ, người lao động sản xuất ra 8 hàng hóa. Vậy lượng giá trị của 1 hàng hóa là?
A. 24 giờ. B. 1 giờ. C. 16 giờ. D. 8giờ.
Câu 12: Nền kinh tế nước ta hiện nay có bao nhiêu thành phần kinh tế?
A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.
Câu 13: Đâu được xem là cơ cấu cốt lõi của cơ cấu kinh tế?
A. Cơ cấu thành phần. B. Cơ cấu nền kinh tế.
C. Cơ cấu vùng
 
Gửi ý kiến