Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. Home life

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh
Ngày gửi: 07h:23' 30-03-2015
Dung lượng: 24.3 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích: 0 người
PASSIVE VOICE
A.Định nghĩa:
(Câu chủ động (Active sentences):là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật thực hiện hành động.
Active:They asked a question.
(Câu bị động (Passive sentences): là câu trong đó chủ ngữ là người hay vật nhận hoặc chịu tác động của hành động.
Passive:A question was asked by me.
(Lưu ý:
1.Chỉ những động từ có một tân ngữ đi theo sau (tức là ngoại động- Transitive verbs mới chuyển sang câu bị động được.
2.Tân ngữ (Object) trong câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động.
B. From:
S + Be + P.P +( By + O)….
Ex:
Tom painted a picture.
A picture was painted by Tom.
I.CÁCHCHUYỂN ĐỔI TỪ CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG
1.Muốn chuyển một câu chủ động sang câu bị động ta thực hiện như sau:
Active: S(A)V (A) O(A)
Passive: S(P)To BeV (P) by + O(P)
V(A): động từ ở câu chủ động; V(P): be + P.P động từ ở câu bị động.
a.Lấytân ngữ (O)của câu chủ động làm chủ ngữ ( S) của câu bị động.
b.Động từ V(A) đổi sang V(P). Chú ý thì của câu luôn không đổi, động từ be phải phù hợp với chủ ngữ và thì của câu.
c.Chủ ngữ S(A) trong câu chủ động trở thành tân ngữ O(P) đứng sau by trong câu bị động. Nếu không cần thiết làm rõ chủ ngữ gây ra hành động thì có thể lược bỏ đi cụm từ by + tân ngữ.
2.Câu bị động có thể dùng với các loại thì sau:
1.Simple Present: Am/Is/Are + P.P
Ex:
Nam closes the door.
(The door is closedby Nam.
2.Present Progressive: Am/Is/Are + Being + P.P
Ex:
Lanis writing the book.
( The book is being written by Lan.
3.Simple Past: Was/Were + P.P
Ex:
The little boybrokethe glass.
(The glass was brokenby the little boy.
4.Past Progressive: Was/Were + Being + P.P
Ex:
The policewere interrogating him.
(He was being interrogated by the police.
5.Present Perfect: Has/Have + Been + P.P
Ex:
They have just arrestedhim.
(He has just been arrestedby them.
6.Past Perfect:Had + Been + P.P
Ex:
They had watchedtwo films beforethey went to bed last night
(Two filmshad been watchedbefore they went to bed last night.
7.Simple Future:Will/Shall + Be + P.P
Ex:
They will coverthe road with a red carpet tomorrow.
(The roadwill be repairedwith a red carpet tomorrow.
8.Near Future:Am/Is/Are + Going To Be + P.P
Ex:
We are going to celebratea special party.
(A special partis going to be celebrated.
9.Future Perfect:Will + Have + Been + P.P
Ex:
Wewill have completedthe building before Christmas.
(The building will have been completed before Christmas.
10.Modal Verb: Can/Could/Would/May + Be + P.P
Ex:
They can rely on him to keep secret.
(He can be relied on to keep secret.
11.Present infinitive:To Be + P.P
Ex:
They need you to reply this question as soon as possible.
(They need this question to be replied as soon as possible.
12.Perfect infinitive:To Have Been + P.P
Ex:
He hopes to have finished the topic by Sunday.
(He hopes the topic to have been finished by Sunday.
(Note:
1.Trong câu có hai tân ngữ: một trong hai tân ngữ trong câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động, tân ngữ còn lại vẫn là tân ngữ.
S + V + Indirect Object (I.O.) + Direct Object (D.O.)
[send, buy, teach…] tân ngữ gián tiếp tân ngữ trực tiếp

S + Be + P.P + D.O.


S + Be + P.P + To/For I.O.

Ex:
He sent mea postcard
(Iwas senta postcard by him.
(A postcard was sentto me by him.
2.Trạng ngữ chỉ nơi chốn (Adverbs of place) được đặt trước by + Obị
 
Gửi ý kiến