Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HSG ly 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Kiệm
Ngày gửi: 10h:06' 23-05-2009
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích: 0 người
phòng giáo dục ngọc lặc đề thi học sinh giỏi khối 6
Trường thcs ngọc trung Môn thi : vật lý . Thời gian 120 phút
Giáo viên: lê duy hưng



đề bài
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1: Khi dùng bình chia độ có ĐCNN là 1cm3 . Một học sinh ghi kết quả vào phiếu thực nghiệm như sau:
a. 122 cm3
b. 122.5 cm3
c. 125,0 cm3
d.120,2 cm3
Kết quả ghi nào phù hợp nhất?
Câu 2: Hãy xắp xếp các câu sau theo thứ tự để diễn tả việc do khối lượng của vật bằng cân Rôbécvan:
a. Đặt tên đĩa bên kia một số quả cân có khối lượng phù hợp sao cho đòn cân nằm thăng bằng.
b. Đặt vật lên một đĩa cân
c.Tổng khối lượng của các quả cân trên đĩa cân sẽ bằng khối lượng của vật đem cân.
d. Điều chỉnh sao cho khi chưa cân, đòn cân phải năm thăng bằng.
Câu 3: Một vật có khối lượng là : 300 g. Vật này có trọng lượng bằng 2/3 trọng lượng của vật thứ hai, trọng lượng của vật thứ hai là:
a. 450 g
b. 4,5 N
c. 0,2 kg
d. 2 N
Câu 4: Điền số thích hợp vào ô trống:
a.200C = ..............0F
b.71,60F = ..............0C
c. Nước sôi ở.........0C hay.............0F
d. 420C = .......0K
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a.1.200 Kg/m3 = ........g/cm3
b. 800 Kg/m3 = ........g/cm3
c. 0,7 g/cm3 = ........kg/cm3
d. 1,25g/cm3 = ..........kg/m3
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống dưới đây:
a. 0,5 m3 = ..........dm3 =........cm3 = ..........mm3 =.........cc
b. 4,1 m3 = ..........lít =........cm3 = ..........ml =.........cc
c. 1 ml = ..........lít =........m3 = ..........lít =.........cm3
d. 200 cm3 = ..........dm3 =........lít = ..........m3
e. 0,02m3 = .........dm3 = ......cc
g. 1,5 dm3 = ......lít.......cc
h. 2500cm3 .........dm3 = ........m3
i. 42000 mm3 =..........cm3= .........l
B.Phần tự luận
Câu 1: (2đ) Em hãy trình bày một phương án xác định khối lượng của một cái cột sắt hình trụ cao khoảng 10 cm
Câu 2 : (4đ) Đồ thị trên hình
Vẽ biểu diễn sự tăng thể tích của một chất khí nào đó theo nhiệt độ. Dựa vào đồ thị hãy cho biết:
a. Độ tăng thể tích lên 10C.
b. Thể tích chất khí ở 0C
200C; 600C; 1000C
c. Độ tăng thể tích từ 200C đến 600C và từ 600C đến 1000C
Câu 3: (2,5đ) Hãy xác định trọng lượng của hai bồn xăng, biết bồn thứ nhất chứa 1200l xăng, bồn thứ hai chứa khoảng một nửa của bình thứ nhất (cho khối lượng riêng của xăng là 700kg/m3.










Thể tích(lít)

4

3
2
1

20 40 60 80 100
Câu 4: (4đ) Có một lượng nước nào đó. Người ta rót phân nửa vào ống nghiệm thứ nhất có đường kính d1 phần còn lại vào ống nghiệm thứ hai có đường kính d2 = 2 d1. Sau đó để cả hai ống nghiệm vào một nơi kín gió. Sau 2 giờ, ống nghiệm thứ hai hết nước, ống nghiệp thứ nhất còn lại 3/4 mức nước
 
Gửi ý kiến