Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Hướng dẫn giải chi tiết ĐỀ THI HSG huyện Yên Thành - Năm học 2023 - 2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:02' 03-11-2023
Dung lượng: 344.2 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:02' 03-11-2023
Dung lượng: 344.2 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 9
PHÒNG GD &ĐT YÊN THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3,0 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a để giá trị của biểu thức
b) Tìm các số nguyên x , y thỏa mãn:
Câu 2. (4,5 điểm)
là số nguyên tố.
.
a) Giải phương trình:
b) Tính giá trị của biểu thức
với
Câu 3: (3,5 điểm)
a) Xác định các hệ số a và b để đa thức
của một đa thức.
b) Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn điều kiện
là bình phương
. Chứng minh rằng:
Câu 4: (8 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC và đường cao AH. Hai điểm M , N lần
lượt là hình chiếu của điểm H trên AB và AC. Gọi O là giao điểm của AH và MN.
a) Cho
. Tính chu vi của tứ giác
.
b) Gọi E là giao điểm của BO và AC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho
. CO cắt AB tại I. Chứng minh rằng:
và
.
c) BC cắt MN tại L. Gọi K là hình chiếu của điểm H trên AL. Chứng minh:
.
Câu 5: (1 điểm)
Viết 150 số tự nhiên 1, 2, 3, …, 150 lên bảng. Mỗi lần ta xóa đi hai số nào đó và thay bằng
tổng hoặc hiệu của chúng. Sau một số lần như vậy thì trên bảng chỉ còn lại một số . Hỏi có
khi nào số còn lại đó là 100 không ?
------- Hết ---------
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
HƯỚNG DẨN GIẢI ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG MÔN TOÁN 9
HUYỆN YÊN THÀNH – NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu
Hướng dẩn giải
Điểm
- Với a = 0 thì B = 1 (không phải là số nguyên tố)
- Với a = 1 thì B = 3 là số nguyên tố.
- Với a > 1 Ta có:
1(a)
- Vì a > 1 nên
a3 a 0 a3 a 1 1
- Lại có:
- Từ (1) và (2)
là hợp số.
- Vậy với a = 1 thì B là số nguyên tố.
* Cách 1:
Ta có:
- Vậy
* Cách 2:
Ta có:
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
(1)
(2)
- Vì
1(b)
- Với
(loại)
- Với
+) Nếu
thì
+) Nếu
(loại)
thì
(loại)
- Với
+) Nếu
thì
+) Nếu
(loại)
thì
(loại)
- Với
+) Nếu
+) Nếu
thì
thì
- Vậy
- ĐKXĐ của phương trình là:
- Đăt
và
- Khi đó ta có:
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
2(a)
- Nếu
- Nếu
(thỏa mãn)
- Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3.
- Ta có:
2(b)
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Khi đó:
- Ta có:
- Để P(x) là bình phương của một đa thức thì:
với mọi x
3(a)
- Vậy với
và
thì P(x) là bình phương của một đa thức.
Ta có:
- Vì
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
3(b) - Tương tự:
và
(1)
- Lại có:
(2)
- Từ (1) và (2)
4
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Ta có:
- Lại có:
(Định lí Pitago)
- Áp dụng Hệ thức lượng cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ta có:
4(a)
- Áp dụng Hệ thức lượng cho tam giác AHB vuông tại H, đường cao HM ta có:
- Tương tự:
- Mặt khác: Tứ giác AMHN là hình chử nhật nên ta có:
- Vì
- Xét tam giác HFA có đường thẳng BE đi qua trung điểm O của cạnh HA
và BE // FA
BE phải đi qua trung điểm của cạnh HF
B phải đi qua trung điểm của cạnh HF
(1)
- Xét
(2)
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Từ (1) và (2)
4(b)
- Mặt khác: BE // FA
(Định lí Talet)
(*)
- Tương tự ta cũng chứng minh được:
(**)
- Từ (*) và (**)
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
A
N
K
4(c)
O
M
1
1
L
B
2
2
1
C
H
- Ta có:
(1)
- Lại có:
(2)
- Từ (1) và (2)
- Mặt khác:
vuông tại K
.
- Gọi S(n) là tổng các số trên bảng sau bước thứ n.
- Ta có:
5
- Lại có: Sau mỗi lần xóa đi 2 số và thay bằng tổng hoặc hiệu của chúng thì tính
chẵn lẽ của S(n) vẫn luôn không thay đổi.
- Mặt khác:
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Vậy số còn lại không thể là 100.
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN : TOÁN 9
PHÒNG GD &ĐT YÊN THÀNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1: (3,0 điểm)
a) Tìm các số tự nhiên a để giá trị của biểu thức
b) Tìm các số nguyên x , y thỏa mãn:
Câu 2. (4,5 điểm)
là số nguyên tố.
.
a) Giải phương trình:
b) Tính giá trị của biểu thức
với
Câu 3: (3,5 điểm)
a) Xác định các hệ số a và b để đa thức
của một đa thức.
b) Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn điều kiện
là bình phương
. Chứng minh rằng:
Câu 4: (8 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC và đường cao AH. Hai điểm M , N lần
lượt là hình chiếu của điểm H trên AB và AC. Gọi O là giao điểm của AH và MN.
a) Cho
. Tính chu vi của tứ giác
.
b) Gọi E là giao điểm của BO và AC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm F sao cho
. CO cắt AB tại I. Chứng minh rằng:
và
.
c) BC cắt MN tại L. Gọi K là hình chiếu của điểm H trên AL. Chứng minh:
.
Câu 5: (1 điểm)
Viết 150 số tự nhiên 1, 2, 3, …, 150 lên bảng. Mỗi lần ta xóa đi hai số nào đó và thay bằng
tổng hoặc hiệu của chúng. Sau một số lần như vậy thì trên bảng chỉ còn lại một số . Hỏi có
khi nào số còn lại đó là 100 không ?
------- Hết ---------
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
HƯỚNG DẨN GIẢI ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG MÔN TOÁN 9
HUYỆN YÊN THÀNH – NĂM HỌC 2023 – 2024
Câu
Hướng dẩn giải
Điểm
- Với a = 0 thì B = 1 (không phải là số nguyên tố)
- Với a = 1 thì B = 3 là số nguyên tố.
- Với a > 1 Ta có:
1(a)
- Vì a > 1 nên
a3 a 0 a3 a 1 1
- Lại có:
- Từ (1) và (2)
là hợp số.
- Vậy với a = 1 thì B là số nguyên tố.
* Cách 1:
Ta có:
- Vậy
* Cách 2:
Ta có:
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
(1)
(2)
- Vì
1(b)
- Với
(loại)
- Với
+) Nếu
thì
+) Nếu
(loại)
thì
(loại)
- Với
+) Nếu
thì
+) Nếu
(loại)
thì
(loại)
- Với
+) Nếu
+) Nếu
thì
thì
- Vậy
- ĐKXĐ của phương trình là:
- Đăt
và
- Khi đó ta có:
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
2(a)
- Nếu
- Nếu
(thỏa mãn)
- Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 3.
- Ta có:
2(b)
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Khi đó:
- Ta có:
- Để P(x) là bình phương của một đa thức thì:
với mọi x
3(a)
- Vậy với
và
thì P(x) là bình phương của một đa thức.
Ta có:
- Vì
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
3(b) - Tương tự:
và
(1)
- Lại có:
(2)
- Từ (1) và (2)
4
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Ta có:
- Lại có:
(Định lí Pitago)
- Áp dụng Hệ thức lượng cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ta có:
4(a)
- Áp dụng Hệ thức lượng cho tam giác AHB vuông tại H, đường cao HM ta có:
- Tương tự:
- Mặt khác: Tứ giác AMHN là hình chử nhật nên ta có:
- Vì
- Xét tam giác HFA có đường thẳng BE đi qua trung điểm O của cạnh HA
và BE // FA
BE phải đi qua trung điểm của cạnh HF
B phải đi qua trung điểm của cạnh HF
(1)
- Xét
(2)
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Từ (1) và (2)
4(b)
- Mặt khác: BE // FA
(Định lí Talet)
(*)
- Tương tự ta cũng chứng minh được:
(**)
- Từ (*) và (**)
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
A
N
K
4(c)
O
M
1
1
L
B
2
2
1
C
H
- Ta có:
(1)
- Lại có:
(2)
- Từ (1) và (2)
- Mặt khác:
vuông tại K
.
- Gọi S(n) là tổng các số trên bảng sau bước thứ n.
- Ta có:
5
- Lại có: Sau mỗi lần xóa đi 2 số và thay bằng tổng hoặc hiệu của chúng thì tính
chẵn lẽ của S(n) vẫn luôn không thay đổi.
- Mặt khác:
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
- Vậy số còn lại không thể là 100.
Giáo viên: Nguyễn Bá Phúc – Trường THCS Mã Thành
 









Các ý kiến mới nhất