KHTN 6_Dề kiểm tra giữa học ki 1, năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang
Người gửi: Nguyễn Trọng Thuỷ
Ngày gửi: 22h:55' 27-03-2024
Dung lượng: 441.7 KB
Số lượt tải: 231
Nguồn: Trường THCS Song Mai, thành phố Bắc Giang
Người gửi: Nguyễn Trọng Thuỷ
Ngày gửi: 22h:55' 27-03-2024
Dung lượng: 441.7 KB
Số lượt tải: 231
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I (Chủ đề 1: Kết thúc bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian, Chủ đề 5, chủ đề 6: Tách
chất ra khỏi hỗn hợp)
2. Thời gian làm bài: 60 phút
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 0,5; Hiểu: 2,5 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm)
I. MA TRẬN ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng số câu TN/
Tổng số ý TL
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
Điểm số
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
3
4
1
5
1
6
7
8
9
1. Mở đầu (7 tiết)
2
5
10
6
11
1
12
2,0
2. Các phép đo (10 tiết)
4
1
1
1
2
6
3
3,0
1
4
4
3,0
4
2
2,0
1
3. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng dụng của
chúng (8 tiết)
4. Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung dịch
(6 tiết)
Số câu TN/ Số ý TL (YCCĐ)
3
1
12
2
Điểm số
3,0
1,0
Tổng số điểm
4
4,0 điểm
3
1
1
6
5
4
3
0
20
10
1,5
2,5
0,5
1,5
0
5,0
5,0
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10,0 đ
10 điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
1. Mở đầu
(7 tiết)
Đơn vị kiến
thức
- Giới thiệu về
Khoa học tự
nhiên
Mức
độ
Nhận
biết
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
Các lĩnh vực Thông - Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
chủ
yếu hiểu cứu.
của Khoa học
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không
tự nhiên.
sống.
Giới thiệu một Nhận - Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học
số dụng cụ đo
biết
tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
và quy tắc an
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
toàn trong
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
Phòng thực
hành
Thông - Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
hiểu
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
2. Các
- Đo chiều dài Nhận - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài,
phép đo
- Đo khối
biết
đo khối lượng, đo thời gian.
(10 tiết)
lượng
- Đo thời gian Thông - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một
hiểu số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng
được chiều dài, khối lượng, thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
Vận - Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu
dụng được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài, thể tích, khối lượng, thời gian của một vật (thực hiện
đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
3. Một số - Một số vật
Thông – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu,
vật liệu, liệu.
hiểu nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản
nhiên liệu, - Một số nhiên
xuất như:
nguyên
liệu.
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
TN
Số câu
3
Câu
C1
C2
C3
TL
Số ý Câu
1
C21
1
C21
2
C4
C5
1
C6
4
C7, 8, 9,
10
1
C11
1
C12
2
C22
4
C13
C14
C15
C16
3
C23
Đơn vị kiến
thức
liệu, lương - Mộ số
thực, thực nguyên liệu.
phẩm
- Một số lương
thông
thực, thức
dụng; tính phẩm
chất
và
ứng dụng
của chúng
(8 tiết)
Nội dung
4. Hỗn
hợp (6
tiết)
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng
lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
+ Một số lương thực – thực phẩm.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn,
hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
Vận - Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả
dụng năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về
tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực
phẩm.
Chất tinh
Nhận - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
khiết, hỗn
biết
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.
hợp, dung dịch Thông - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
hiểu - Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành
một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch
với huyền phù, nhũ tương.
Vận – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt
dụng được dung môi và dung dịch.
TN
Số câu
3
1
Câu
C17, 18,
19
C20
TL
Số ý Câu
1
C23
1
C24
1
C24
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ GỐC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng rau trong nhà kính.
B. Nghiên cứu điều chế thuốc chữa bệnh.
C. Vận hành nhà máy sản xuất phân bón.
D. Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Câu 2. Theo em, việc nghiên cứu về các hành tinh trong hệ Mặt trời có vai trò nào sau đây?
A. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
B. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
C. Chăm sóc sức khỏe con người.
D. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Câu 3. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính hiển vi
B. Kính cận
C. Kính viễn thị.
D. Kính viễn vọng.
Câu 4. Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ phù hợp nhất là
A. đồng hồ để bàn.
B. đồng hồ bấm giây
C. đồng hồ treo tường.
D. đồng hồ cát.
Câu 5. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 6. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất độc hại.
D. Chất ăn mòn.
Câu 7. Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là
A. kilôgam.
B. gam.
C. héctôgam.
D. lạng.
Câu 8. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. Mét
B. Inch
C. Tạ
D. Dặm (mile)
Câu 9. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Ấn nút nào để điều chỉnh đồng hồ bấm giây về số 0?
A. Mode.
B. Reset.
C. Start.
D. Stop.
Câu 11. Ví dụ nào sau đây chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
A. Nhìn thấy chữ viết trên bảng.
B. Nghe thấy âm thanh của xe máy.
C. Nếm mật ong thấy vị ngọt.
D. Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
Câu 12. Từ hình vẽ dưới đây, chiều dài của bút chì là:
A. 6,6 cm.
B. 6,5 cm.
C. 6,8 cm.
D. 6,4 cm.
Câu 13. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Chất đường, bột.
B. Chất đạm.
C. Chất béo.
D. Vitamin.
Câu 14. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Ethanol.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí mỏ dầu.
Câu 15. Dãy gồm các vật liệu là?
A. nhựa, gỗ, kim loại, cao su, thủy tinh.
B. nước, nhựa, sắt, thép, cao su.
C. thủy tinh, gỗ, gốm, không khí, thép.
D. kim loại, thủy tinh, nhựa, gỗ, muối ăn.
Câu 16. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh.
B. Gốm.
C. Cao su.
D. Kim loại.
Câu 17. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
A. Dầu ăn.
B. Nến.
C. Khí carbon dioxide.
D. Muối ăn.
Câu 18. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Gỗ.
B. Nước cất.
C. Nước khoáng.
D. Nước biển.
Câu 19. Hỗn hợp nước muối là?
A. Hỗn hợp không đồng nhất.
B. Dung dịch.
C. Huyền phù.
D. Nhũ tương.
Câu 20. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào?
A. thể của chất. B. màu sắc của chất.
C. mùi vị của chất. D. số chất tạo nên.
II. TỰ LUẬN: 5.0 điểm
Câu 21. (1,0 điểm):
1. Trong các vật sau: Con gà, cây kế, cái bút chì, cái bàn học, quả cam.
Hãy cho biết những vật nào là vật sống?
2. Các sản phẩm sau: Vải may quần áo, xăng, gạo thường được đo theo
đơn vị nào khi bán.
Câu 22. (1,0 điểm):
1. Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả.
Hãy cho biết khối lượng của giỏ hoa quả đã đặt trên đĩa cân.
2. Có thể dùng cân đồng hồ trên để đo khối lượng của một chiếc xe máy
được không? Vì sao?
Câu 23. (2,0 điểm):
1. Nêu tính chất chung của kim loại. Xoong, nồi là ứng dụng dựa vào tính chất nào của kim loại.
2. Lương thực – thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí do nguyên nhân nào? Em hãy nêu 02
cách bảo quản lương thực - thực phẩm mà em biết?
Câu 24. (1,0 điểm): Đọc thông tin trong hình ảnh dưới đây và cho biết:
a) Nước khoáng là chất tinh khiết
hay hỗn hợp? Loại nước nào ở hình bên
Chứa nhiều vi chất
Không
tốt cho sức khoẻ hơn?
Chứa
thiết yếu cho cơ
các vi
b) Trên một số bình nước khoáng
thể, đặc biệt là bốn
chất thiết
nguyên tố: Sodium,
thường có dòng chữ “Nước khoáng
yếu cho
potassium, calcium
tinh khiết”. Theo em, ý nghĩa của
cơ thể
và magnesium.
dòng chữ này có hợp lí không? Tại
NƯỚC TINH KHIẾT
NƯỚC KHOÁNG
sao?
--------------------------------- Hết------------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
KHTN 601
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng rau trong nhà kính.
B. Nghiên cứu điều chế thuốc chữa bệnh.
C. Vận hành nhà máy sản xuất phân bón.
D. Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Câu 2. Theo em, việc nghiên cứu về các hành tinh trong hệ Mặt trời có vai trò nào sau đây?
A. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
B. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
C. Chăm sóc sức khỏe con người.
D. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Câu 3. Từ hình vẽ dưới đây, chiều dài của bút chì là:
A. 6,6 cm.
B. 6,5 cm.
C. 6,8 cm.
D. 6,4 cm.
Câu 4. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Chất đạm.
B. Chất béo.
C. Chất đường, bột. D. Vitamin.
Câu 5. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Ethanol.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí mỏ dầu.
Câu 6. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính cận
B. Kính viễn thị.
C. Kính hiển vi
D. Kính viễn vọng.
Câu 7. Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ phù hợp nhất là
A. đồng hồ để bàn.
B. đồng hồ bấm giây
C. đồng hồ treo tường.
D. đồng hồ cát.
Câu 8. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 9. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất độc hại.
D. Chất ăn mòn.
Câu 10. Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là
A. kilôgam.
B. gam.
C. héctôgam.
D. lạng.
Câu 11. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
A. Dầu ăn.
B. Nến.
C. Khí carbon dioxide.
D. Muối ăn.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Nước đường. B. Nước cất.
C. Nước khoáng.
D. Nước biển.
Câu 13. Hỗn hợp nước muối là?
A. Hỗn hợp không đồng nhất.
B. Dung dịch.
C. Huyền phù.
D. Nhũ tương.
Câu 14. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào?
A. thể của chất.
B. màu sắc của chất.
C. mùi vị của chất. D. số chất tạo nên.
Câu 15. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. Mét
B. Inch
C. Tạ
D. Dặm (mile)
Câu 16. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Ấn nút nào để điều chỉnh đồng hồ bấm giây về số 0?
A. Mode.
B. Reset.
C. Start.
D. Stop.
Câu 18. Ví dụ nào sau đây chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
A. Nhìn thấy chữ viết trên bảng.
B. Nghe thấy âm thanh của xe máy.
C. Nếm mật ong thấy vị ngọt.
D. Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
Câu 19. Dãy gồm các vật liệu là?
A. nhựa, gỗ, kim loại, cao su, thủy tinh.
B. nước, nhựa, sắt, thép, cao su.
C. thủy tinh, gỗ, gốm, không khí, thép.
D. kim loại, thủy tinh, nhựa, gỗ, muối ăn.
Câu 20. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh.
B. Gốm.
C. Cao su.
D. Kim loại.
II. TỰ LUẬN: 5.0 điểm
Câu 21. (1,0 điểm):
1. Trong các vật sau: Con gà, cây kế, cái bút chì, cái bàn học, quả cam.
Hãy cho biết những vật nào là vật sống?
2. Các sản phẩm sau: Vải may quần áo, xăng, gạo thường được đo theo
đơn vị nào khi bán.
Câu 22. (1,0 điểm):
1. Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả.
Hãy cho biết khối lượng của giỏ hoa quả đã đặt trên đĩa cân.
2. Có thể dùng cân đồng hồ trên để đo khối lượng của một chiếc xe máy
được không? Vì sao?
Câu 23. (2,0 điểm):
1. Nêu tính chất chung của kim loại. Xoong, nồi là ứng dụng dựa vào tính chất nào của kim loại.
2. Lương thực – thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí do nguyên nhân nào? Em hãy nêu 02
cách bảo quản lương thực - thực phẩm mà em biết?
Câu 24. (1,0 điểm): Đọc thông tin trong hình ảnh dưới đây và cho biết:
a) Nước khoáng là chất tinh khiết
hay hỗn hợp? Loại nước nào ở hình bên
Chứa nhiều vi chất
Không
tốt cho sức khoẻ hơn?
Chứa
thiết yếu cho cơ
các vi
b) Trên một số bình nước khoáng
thể, đặc biệt là bốn
chất thiết
nguyên tố: Sodium,
thường có dòng chữ “Nước khoáng
yếu cho
potassium, calcium
tinh khiết”. Theo em, ý nghĩa của
cơ thể
và magnesium.
dòng chữ này có hợp lí không? Tại
NƯỚC TINH KHIẾT
NƯỚC KHOÁNG
sao?
--------------------------------- Hết------------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
KHTN 602
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
A. Muối ăn.
B. Dầu ăn.
C. Nến.
D. Khí carbon dioxide.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Nước khoáng.
B. Nước cất.
C. Nước biển.
D. Nước đường.
Câu 3. Hỗn hợp nước muối là?
A. Dung dịch.
B. Hỗn hợp không đồng nhất.
C. Huyền phù.
D. Nhũ tương.
Câu 4. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng rau trong nhà kính.
B. Nghiên cứu điều chế thuốc chữa bệnh.
C. Vận hành nhà máy sản xuất phân bón.
D. Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Câu 5. Từ hình vẽ dưới đây, chiều dài của bút chì là:
A. 6,4 cm.
B. 6,5 cm.
C. 6,6 cm.
D. 6,8 cm.
Câu 6. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Chất đạm.
B. Chất béo.
C. Vitamin.
D. Chất đường, bột.
Câu 7. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 8. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất gây nổ.
B. Chất độc hại.
C. Chất ăn mòn.
D. Chất dễ cháy.
Câu 9. Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là
A. kilôgam.
B. gam.
C. héctôgam.
D. lạng.
Câu 10. Theo em, việc nghiên cứu về các hành tinh trong hệ Mặt trời có vai trò nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
B. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
C. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
D. Chăm sóc sức khỏe con người.
Câu 11. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Ethanol.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí mỏ dầu.
Câu 12. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính cận
B. Kính hiển vi
C. Kính viễn thị.
D. Kính viễn vọng.
Câu 13. Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ phù hợp nhất là
A. đồng hồ bấm giây
B. đồng hồ để bàn.
C. đồng hồ treo tường.
D. đồng hồ cát.
Câu 14. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào?
A. thể của chất. B. màu sắc của chất.
C. mùi vị của chất. D. số chất tạo nên.
Câu 15. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. Mét
B. Inch
C. Dặm (mile)
D. Tạ
Câu 16. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Ấn nút nào để điều chỉnh đồng hồ bấm giây về số 0?
A. Mode.
C. Start.
D. Stop.
B. Reset.
Câu 18. Ví dụ nào sau đây chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
A. Nhìn thấy chữ viết trên bảng.
B. Nghe thấy âm thanh của xe máy.
C. Nếm mật ong thấy vị ngọt.
D. Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
Câu 19. Dãy gồm các vật liệu là?
A. nước, nhựa, sắt, thép, cao su.
B. nhựa, gỗ, kim loại, cao su, thủy tinh.
C. thủy tinh, gỗ, gốm, không khí, thép.
D. kim loại, thủy tinh, nhựa, gỗ, muối ăn.
Câu 20. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Kim loại.
B. Thủy tinh.
C. Gốm.
D. Cao su.
II. TỰ LUẬN: 5.0 điểm
Câu 21. (1,0 điểm):
1. Trong các vật sau: Con gà, cây kế, cái bút chì, cái bàn học, quả cam.
Hãy cho biết những vật nào là vật sống?
2. Các sản phẩm sau: Vải may quần áo, xăng, gạo thường được đo theo
đơn vị nào khi bán.
Câu 22. (1,0 điểm):
1. Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả.
Hãy cho biết khối lượng của giỏ hoa quả đã đặt trên đĩa cân.
2. Có thể dùng cân đồng hồ trên để đo khối lượng của một chiếc xe máy
được không? Vì sao?
Câu 23. (2,0 điểm):
1. Nêu tính chất chung của kim loại. Xoong, nồi là ứng dụng dựa vào tính chất nào của kim loại.
2. Lương thực – thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí do nguyên nhân nào? Em hãy nêu 02
cách bảo quản lương thực - thực phẩm mà em biết?
Câu 24. (1,0 điểm): Đọc thông tin trong hình ảnh dưới đây và cho biết:
a) Nước khoáng là chất tinh khiết
hay hỗn hợp? Loại nước nào ở hình bên
Chứa nhiều vi chất
Không
tốt cho sức khoẻ hơn?
Chứa
thiết yếu cho cơ
các vi
b) Trên một số bình nước khoáng
thể, đặc biệt là bốn
chất thiết
nguyên tố: Sodium,
thường có dòng chữ “Nước khoáng
yếu cho
potassium, calcium
tinh khiết”. Theo em, ý nghĩa của
cơ thể
và magnesium.
dòng chữ này có hợp lí không? Tại
NƯỚC TINH KHIẾT
NƯỚC KHOÁNG
sao?
--------------------------------- Hết------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
A. TRẮC NGIỆM: 5,0 điểm: Mỗi câu đúng 0.25 đ
MÃ ĐỀ: KHTN 601
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
A
C
A
Câu hỏi
11
12
13
14
15
Đáp án
D
B
B
D
C
MÃ ĐỀ: KHTN 601
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Đáp án
A
B
A
B
C
Câu hỏi
11
12
13
14
15
Đáp án
A
B
A
D
D
B. TỰ LUẬN: 5,0 điểm
Câu
21
22
23
24
6
C
16
B
7
B
17
B
8
B
18
D
9
C
19
A
10
A
20
D
6
D
16
B
7
B
17
B
8
B
18
D
9
A
19
B
10
B
20
A
Đáp án
1) Vật sống là: Con gà, cây kế, quả cam
2) Các sản phẩm thường được đo bằng đơn vị là:
- Vải may quần áo, đo bằng mét
- Xăng, đo bằng lít
- Gạo, đo bằng kg
1) Khối lượng của giò hoa quả là 2kg
2) Không, vì khối lượng của xe máy lớn hơn rất nhiều giới hạn đo của
cân
1) 1,0 điểm
- Tính chất chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
tốt (thiếu hoặc sai 1 tính chất cho nửa số điểm)
- Xong nồi là ứng dụng dựa vào tính dẻo và tính dẫn nhiết tốt của kim
loại (nếu nêu được ứng dụng từ 1 tính chất cho nửa số điểm)
2) 1,0 điểm
- Lương thực – thực phẩm rất dễ hỏng trong không khí do nấm và vi
khuẩn phân hủy nếu không bảo quản đúng cách. (0,5đ)
- Một số cách bảo quản lương thực – thực phẩm thông thường: đông
lạnh, hút chân không, hun khói, sấy khô, ướp muối hoặc đường,…(Nêu
đúng từ 02 phương pháp rở lên cho điểm tối đa)
a)
- Nước khoáng là hỗn hợp.
- Nước khoáng tốt hơn vì nó bổ sung khoáng chất cho cơ thể
b) Ý nghĩa dòng chữ “Nước khoáng tinh khiết” không hợp lí vì đã là
nước khoáng thì trong thành phần sẽ có nước và các loại muối khoáng,
đây là hỗn hợp chứ không phải chất tinh khiết.
----------------------------------------------------------------------
Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I (Chủ đề 1: Kết thúc bài 3: Đo chiều dài, khối lượng và thời gian, Chủ đề 5, chủ đề 6: Tách
chất ra khỏi hỗn hợp)
2. Thời gian làm bài: 60 phút
3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 40% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 0% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 16 câu, thông hiểu: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 0,5; Hiểu: 2,5 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 0 điểm)
I. MA TRẬN ĐỀ
MỨC ĐỘ
Tổng số câu TN/
Tổng số ý TL
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Chủ đề
Điểm số
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự luận
3
4
1
5
1
6
7
8
9
1. Mở đầu (7 tiết)
2
5
10
6
11
1
12
2,0
2. Các phép đo (10 tiết)
4
1
1
1
2
6
3
3,0
1
4
4
3,0
4
2
2,0
1
3. Một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên
liệu, lương thực, thực phẩm thông
dụng; tính chất và ứng dụng của
chúng (8 tiết)
4. Hỗn hợp, chất tinh khiết, dung dịch
(6 tiết)
Số câu TN/ Số ý TL (YCCĐ)
3
1
12
2
Điểm số
3,0
1,0
Tổng số điểm
4
4,0 điểm
3
1
1
6
5
4
3
0
20
10
1,5
2,5
0,5
1,5
0
5,0
5,0
3,0 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
10 điểm
10,0 đ
10 điểm
II. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
1. Mở đầu
(7 tiết)
Đơn vị kiến
thức
- Giới thiệu về
Khoa học tự
nhiên
Mức
độ
Nhận
biết
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
Các lĩnh vực Thông - Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
chủ
yếu hiểu cứu.
của Khoa học
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không
tự nhiên.
sống.
Giới thiệu một Nhận - Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học
số dụng cụ đo
biết
tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
và quy tắc an
- Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
toàn trong
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
Phòng thực
hành
Thông - Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
hiểu
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
2. Các
- Đo chiều dài Nhận - Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài,
phép đo
- Đo khối
biết
đo khối lượng, đo thời gian.
(10 tiết)
lượng
- Đo thời gian Thông - Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một
hiểu số hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng
được chiều dài, khối lượng, thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
Vận - Dùng thước, cân, đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu
dụng được cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài, thể tích, khối lượng, thời gian của một vật (thực hiện
đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).
3. Một số - Một số vật
Thông – Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, nhiên liệu,
vật liệu, liệu.
hiểu nguyên liệu, lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản
nhiên liệu, - Một số nhiên
xuất như:
nguyên
liệu.
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
TN
Số câu
3
Câu
C1
C2
C3
TL
Số ý Câu
1
C21
1
C21
2
C4
C5
1
C6
4
C7, 8, 9,
10
1
C11
1
C12
2
C22
4
C13
C14
C15
C16
3
C23
Đơn vị kiến
thức
liệu, lương - Mộ số
thực, thực nguyên liệu.
phẩm
- Một số lương
thông
thực, thức
dụng; tính phẩm
chất
và
ứng dụng
của chúng
(8 tiết)
Nội dung
4. Hỗn
hợp (6
tiết)
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng
lượng;
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...);
+ Một số lương thực – thực phẩm.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu an toàn,
hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
Vận - Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả
dụng năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu, nhiên liệu,
nguyên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về
tính chất của một số vật liệu, nhiên liệu, nguyên liệu, lương thực – thực
phẩm.
Chất tinh
Nhận - Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
khiết, hỗn
biết
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.
hợp, dung dịch Thông - Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
hiểu - Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành
một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch
với huyền phù, nhũ tương.
Vận – Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt
dụng được dung môi và dung dịch.
TN
Số câu
3
1
Câu
C17, 18,
19
C20
TL
Số ý Câu
1
C23
1
C24
1
C24
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
ĐỀ GỐC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng rau trong nhà kính.
B. Nghiên cứu điều chế thuốc chữa bệnh.
C. Vận hành nhà máy sản xuất phân bón.
D. Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Câu 2. Theo em, việc nghiên cứu về các hành tinh trong hệ Mặt trời có vai trò nào sau đây?
A. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
B. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
C. Chăm sóc sức khỏe con người.
D. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Câu 3. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính hiển vi
B. Kính cận
C. Kính viễn thị.
D. Kính viễn vọng.
Câu 4. Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ phù hợp nhất là
A. đồng hồ để bàn.
B. đồng hồ bấm giây
C. đồng hồ treo tường.
D. đồng hồ cát.
Câu 5. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 6. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất độc hại.
D. Chất ăn mòn.
Câu 7. Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là
A. kilôgam.
B. gam.
C. héctôgam.
D. lạng.
Câu 8. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. Mét
B. Inch
C. Tạ
D. Dặm (mile)
Câu 9. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Ấn nút nào để điều chỉnh đồng hồ bấm giây về số 0?
A. Mode.
B. Reset.
C. Start.
D. Stop.
Câu 11. Ví dụ nào sau đây chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
A. Nhìn thấy chữ viết trên bảng.
B. Nghe thấy âm thanh của xe máy.
C. Nếm mật ong thấy vị ngọt.
D. Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
Câu 12. Từ hình vẽ dưới đây, chiều dài của bút chì là:
A. 6,6 cm.
B. 6,5 cm.
C. 6,8 cm.
D. 6,4 cm.
Câu 13. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Chất đường, bột.
B. Chất đạm.
C. Chất béo.
D. Vitamin.
Câu 14. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Ethanol.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí mỏ dầu.
Câu 15. Dãy gồm các vật liệu là?
A. nhựa, gỗ, kim loại, cao su, thủy tinh.
B. nước, nhựa, sắt, thép, cao su.
C. thủy tinh, gỗ, gốm, không khí, thép.
D. kim loại, thủy tinh, nhựa, gỗ, muối ăn.
Câu 16. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh.
B. Gốm.
C. Cao su.
D. Kim loại.
Câu 17. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
A. Dầu ăn.
B. Nến.
C. Khí carbon dioxide.
D. Muối ăn.
Câu 18. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Gỗ.
B. Nước cất.
C. Nước khoáng.
D. Nước biển.
Câu 19. Hỗn hợp nước muối là?
A. Hỗn hợp không đồng nhất.
B. Dung dịch.
C. Huyền phù.
D. Nhũ tương.
Câu 20. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào?
A. thể của chất. B. màu sắc của chất.
C. mùi vị của chất. D. số chất tạo nên.
II. TỰ LUẬN: 5.0 điểm
Câu 21. (1,0 điểm):
1. Trong các vật sau: Con gà, cây kế, cái bút chì, cái bàn học, quả cam.
Hãy cho biết những vật nào là vật sống?
2. Các sản phẩm sau: Vải may quần áo, xăng, gạo thường được đo theo
đơn vị nào khi bán.
Câu 22. (1,0 điểm):
1. Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả.
Hãy cho biết khối lượng của giỏ hoa quả đã đặt trên đĩa cân.
2. Có thể dùng cân đồng hồ trên để đo khối lượng của một chiếc xe máy
được không? Vì sao?
Câu 23. (2,0 điểm):
1. Nêu tính chất chung của kim loại. Xoong, nồi là ứng dụng dựa vào tính chất nào của kim loại.
2. Lương thực – thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí do nguyên nhân nào? Em hãy nêu 02
cách bảo quản lương thực - thực phẩm mà em biết?
Câu 24. (1,0 điểm): Đọc thông tin trong hình ảnh dưới đây và cho biết:
a) Nước khoáng là chất tinh khiết
hay hỗn hợp? Loại nước nào ở hình bên
Chứa nhiều vi chất
Không
tốt cho sức khoẻ hơn?
Chứa
thiết yếu cho cơ
các vi
b) Trên một số bình nước khoáng
thể, đặc biệt là bốn
chất thiết
nguyên tố: Sodium,
thường có dòng chữ “Nước khoáng
yếu cho
potassium, calcium
tinh khiết”. Theo em, ý nghĩa của
cơ thể
và magnesium.
dòng chữ này có hợp lí không? Tại
NƯỚC TINH KHIẾT
NƯỚC KHOÁNG
sao?
--------------------------------- Hết------------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
KHTN 601
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng rau trong nhà kính.
B. Nghiên cứu điều chế thuốc chữa bệnh.
C. Vận hành nhà máy sản xuất phân bón.
D. Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Câu 2. Theo em, việc nghiên cứu về các hành tinh trong hệ Mặt trời có vai trò nào sau đây?
A. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
B. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
C. Chăm sóc sức khỏe con người.
D. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
Câu 3. Từ hình vẽ dưới đây, chiều dài của bút chì là:
A. 6,6 cm.
B. 6,5 cm.
C. 6,8 cm.
D. 6,4 cm.
Câu 4. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Chất đạm.
B. Chất béo.
C. Chất đường, bột. D. Vitamin.
Câu 5. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Ethanol.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí mỏ dầu.
Câu 6. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính cận
B. Kính viễn thị.
C. Kính hiển vi
D. Kính viễn vọng.
Câu 7. Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ phù hợp nhất là
A. đồng hồ để bàn.
B. đồng hồ bấm giây
C. đồng hồ treo tường.
D. đồng hồ cát.
Câu 8. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 9. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất dễ cháy.
B. Chất gây nổ.
C. Chất độc hại.
D. Chất ăn mòn.
Câu 10. Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là
A. kilôgam.
B. gam.
C. héctôgam.
D. lạng.
Câu 11. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
A. Dầu ăn.
B. Nến.
C. Khí carbon dioxide.
D. Muối ăn.
Câu 12. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Nước đường. B. Nước cất.
C. Nước khoáng.
D. Nước biển.
Câu 13. Hỗn hợp nước muối là?
A. Hỗn hợp không đồng nhất.
B. Dung dịch.
C. Huyền phù.
D. Nhũ tương.
Câu 14. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào?
A. thể của chất.
B. màu sắc của chất.
C. mùi vị của chất. D. số chất tạo nên.
Câu 15. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. Mét
B. Inch
C. Tạ
D. Dặm (mile)
Câu 16. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Ấn nút nào để điều chỉnh đồng hồ bấm giây về số 0?
A. Mode.
B. Reset.
C. Start.
D. Stop.
Câu 18. Ví dụ nào sau đây chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
A. Nhìn thấy chữ viết trên bảng.
B. Nghe thấy âm thanh của xe máy.
C. Nếm mật ong thấy vị ngọt.
D. Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
Câu 19. Dãy gồm các vật liệu là?
A. nhựa, gỗ, kim loại, cao su, thủy tinh.
B. nước, nhựa, sắt, thép, cao su.
C. thủy tinh, gỗ, gốm, không khí, thép.
D. kim loại, thủy tinh, nhựa, gỗ, muối ăn.
Câu 20. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thủy tinh.
B. Gốm.
C. Cao su.
D. Kim loại.
II. TỰ LUẬN: 5.0 điểm
Câu 21. (1,0 điểm):
1. Trong các vật sau: Con gà, cây kế, cái bút chì, cái bàn học, quả cam.
Hãy cho biết những vật nào là vật sống?
2. Các sản phẩm sau: Vải may quần áo, xăng, gạo thường được đo theo
đơn vị nào khi bán.
Câu 22. (1,0 điểm):
1. Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả.
Hãy cho biết khối lượng của giỏ hoa quả đã đặt trên đĩa cân.
2. Có thể dùng cân đồng hồ trên để đo khối lượng của một chiếc xe máy
được không? Vì sao?
Câu 23. (2,0 điểm):
1. Nêu tính chất chung của kim loại. Xoong, nồi là ứng dụng dựa vào tính chất nào của kim loại.
2. Lương thực – thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí do nguyên nhân nào? Em hãy nêu 02
cách bảo quản lương thực - thực phẩm mà em biết?
Câu 24. (1,0 điểm): Đọc thông tin trong hình ảnh dưới đây và cho biết:
a) Nước khoáng là chất tinh khiết
hay hỗn hợp? Loại nước nào ở hình bên
Chứa nhiều vi chất
Không
tốt cho sức khoẻ hơn?
Chứa
thiết yếu cho cơ
các vi
b) Trên một số bình nước khoáng
thể, đặc biệt là bốn
chất thiết
nguyên tố: Sodium,
thường có dòng chữ “Nước khoáng
yếu cho
potassium, calcium
tinh khiết”. Theo em, ý nghĩa của
cơ thể
và magnesium.
dòng chữ này có hợp lí không? Tại
NƯỚC TINH KHIẾT
NƯỚC KHOÁNG
sao?
--------------------------------- Hết------------------------------
PHÒNG GD&ĐT TP. BẮC GIANG
TRƯỜNG THCS SONG MAI
KHTN 602
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài 60 phút
A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Chất nào sau đây tan nhiều trong nước?
A. Muối ăn.
B. Dầu ăn.
C. Nến.
D. Khí carbon dioxide.
Câu 2. Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Nước khoáng.
B. Nước cất.
C. Nước biển.
D. Nước đường.
Câu 3. Hỗn hợp nước muối là?
A. Dung dịch.
B. Hỗn hợp không đồng nhất.
C. Huyền phù.
D. Nhũ tương.
Câu 4. Hoạt động nào dưới đây là hoạt động nghiên cứu khoa học?
A. Trồng rau trong nhà kính.
B. Nghiên cứu điều chế thuốc chữa bệnh.
C. Vận hành nhà máy sản xuất phân bón.
D. Sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm.
Câu 5. Từ hình vẽ dưới đây, chiều dài của bút chì là:
A. 6,4 cm.
B. 6,5 cm.
C. 6,6 cm.
D. 6,8 cm.
Câu 6. Gạo cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?
A. Chất đạm.
B. Chất béo.
C. Vitamin.
D. Chất đường, bột.
Câu 7. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
A. Làm thí nghiệm theo hướng đẫn của giáo viên.
B. Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.
C. Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.
D. Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.
Câu 8. Biển báo hình bên cho ta biết điều gì?
A. Chất gây nổ.
B. Chất độc hại.
C. Chất ăn mòn.
D. Chất dễ cháy.
Câu 9. Trong Hệ đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta, đơn vị cơ bản đo khối lượng là
A. kilôgam.
B. gam.
C. héctôgam.
D. lạng.
Câu 10. Theo em, việc nghiên cứu về các hành tinh trong hệ Mặt trời có vai trò nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
B. Nâng cao nhận thức của con người về thế giới tự nhiên.
C. Ứng dụng công nghệ vào cuộc sống, sản xuất, kinh doanh.
D. Chăm sóc sức khỏe con người.
Câu 11. Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hoá thạch?
A. Ethanol.
B. Than đá.
C. Dầu mỏ.
D. Khí mỏ dầu.
Câu 12. Quan sát nguyên sinh vật trong giọt nước ao người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính cận
B. Kính hiển vi
C. Kính viễn thị.
D. Kính viễn vọng.
Câu 13. Để đo thời gian của vận động viên chạy 100 m, loại đồng hồ phù hợp nhất là
A. đồng hồ bấm giây
B. đồng hồ để bàn.
C. đồng hồ treo tường.
D. đồng hồ cát.
Câu 14. Để phân biệt chất tinh khiết và hỗn hợp ta dựa vào?
A. thể của chất. B. màu sắc của chất.
C. mùi vị của chất. D. số chất tạo nên.
Câu 15. Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo chiều dài?
A. Mét
B. Inch
C. Dặm (mile)
D. Tạ
Câu 16. Đo chiều dài của chiếc bút chì theo cách nào sau đây là hợp lí nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Ấn nút nào để điều chỉnh đồng hồ bấm giây về số 0?
A. Mode.
C. Start.
D. Stop.
B. Reset.
Câu 18. Ví dụ nào sau đây chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.
A. Nhìn thấy chữ viết trên bảng.
B. Nghe thấy âm thanh của xe máy.
C. Nếm mật ong thấy vị ngọt.
D. Quan sát ngọn núi từ xa, ta thấy ngọn núi nhỏ.
Câu 19. Dãy gồm các vật liệu là?
A. nước, nhựa, sắt, thép, cao su.
B. nhựa, gỗ, kim loại, cao su, thủy tinh.
C. thủy tinh, gỗ, gốm, không khí, thép.
D. kim loại, thủy tinh, nhựa, gỗ, muối ăn.
Câu 20. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Kim loại.
B. Thủy tinh.
C. Gốm.
D. Cao su.
II. TỰ LUẬN: 5.0 điểm
Câu 21. (1,0 điểm):
1. Trong các vật sau: Con gà, cây kế, cái bút chì, cái bàn học, quả cam.
Hãy cho biết những vật nào là vật sống?
2. Các sản phẩm sau: Vải may quần áo, xăng, gạo thường được đo theo
đơn vị nào khi bán.
Câu 22. (1,0 điểm):
1. Người bán hàng sử dụng cân đồng hồ như hình bên để cân hoa quả.
Hãy cho biết khối lượng của giỏ hoa quả đã đặt trên đĩa cân.
2. Có thể dùng cân đồng hồ trên để đo khối lượng của một chiếc xe máy
được không? Vì sao?
Câu 23. (2,0 điểm):
1. Nêu tính chất chung của kim loại. Xoong, nồi là ứng dụng dựa vào tính chất nào của kim loại.
2. Lương thực – thực phẩm dễ bị hỏng trong không khí do nguyên nhân nào? Em hãy nêu 02
cách bảo quản lương thực - thực phẩm mà em biết?
Câu 24. (1,0 điểm): Đọc thông tin trong hình ảnh dưới đây và cho biết:
a) Nước khoáng là chất tinh khiết
hay hỗn hợp? Loại nước nào ở hình bên
Chứa nhiều vi chất
Không
tốt cho sức khoẻ hơn?
Chứa
thiết yếu cho cơ
các vi
b) Trên một số bình nước khoáng
thể, đặc biệt là bốn
chất thiết
nguyên tố: Sodium,
thường có dòng chữ “Nước khoáng
yếu cho
potassium, calcium
tinh khiết”. Theo em, ý nghĩa của
cơ thể
và magnesium.
dòng chữ này có hợp lí không? Tại
NƯỚC TINH KHIẾT
NƯỚC KHOÁNG
sao?
--------------------------------- Hết------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
A. TRẮC NGIỆM: 5,0 điểm: Mỗi câu đúng 0.25 đ
MÃ ĐỀ: KHTN 601
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Đáp án
B
A
A
C
A
Câu hỏi
11
12
13
14
15
Đáp án
D
B
B
D
C
MÃ ĐỀ: KHTN 601
Câu hỏi
1
2
3
4
5
Đáp án
A
B
A
B
C
Câu hỏi
11
12
13
14
15
Đáp án
A
B
A
D
D
B. TỰ LUẬN: 5,0 điểm
Câu
21
22
23
24
6
C
16
B
7
B
17
B
8
B
18
D
9
C
19
A
10
A
20
D
6
D
16
B
7
B
17
B
8
B
18
D
9
A
19
B
10
B
20
A
Đáp án
1) Vật sống là: Con gà, cây kế, quả cam
2) Các sản phẩm thường được đo bằng đơn vị là:
- Vải may quần áo, đo bằng mét
- Xăng, đo bằng lít
- Gạo, đo bằng kg
1) Khối lượng của giò hoa quả là 2kg
2) Không, vì khối lượng của xe máy lớn hơn rất nhiều giới hạn đo của
cân
1) 1,0 điểm
- Tính chất chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt
tốt (thiếu hoặc sai 1 tính chất cho nửa số điểm)
- Xong nồi là ứng dụng dựa vào tính dẻo và tính dẫn nhiết tốt của kim
loại (nếu nêu được ứng dụng từ 1 tính chất cho nửa số điểm)
2) 1,0 điểm
- Lương thực – thực phẩm rất dễ hỏng trong không khí do nấm và vi
khuẩn phân hủy nếu không bảo quản đúng cách. (0,5đ)
- Một số cách bảo quản lương thực – thực phẩm thông thường: đông
lạnh, hút chân không, hun khói, sấy khô, ướp muối hoặc đường,…(Nêu
đúng từ 02 phương pháp rở lên cho điểm tối đa)
a)
- Nước khoáng là hỗn hợp.
- Nước khoáng tốt hơn vì nó bổ sung khoáng chất cho cơ thể
b) Ý nghĩa dòng chữ “Nước khoáng tinh khiết” không hợp lí vì đã là
nước khoáng thì trong thành phần sẽ có nước và các loại muối khoáng,
đây là hỗn hợp chứ không phải chất tinh khiết.
----------------------------------------------------------------------
Điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
 








Các ý kiến mới nhất