Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Khung ma trận đề KT - Phụ lục 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 21h:18' 03-12-2024
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 21h:18' 03-12-2024
Dung lượng: 28.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC:…………., LỚP……, NĂM HỌC 2024 - 2025
(Kèm theo Công văn số 595/PGDĐT ngày 27/8/2024, của Phòng GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa/cuối kì….. ; Khi kết thúc nội dung:……………………………
- Thời gian làm bài:……… phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ ......% trắc nghiệm; ......% tự luận).
- Cấu trúc
+ Mức độ đề: ...... Nhận biết; ...... Thông hiểu; ...... Vận dụng; ...... Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: ......điểm (gồm ...... câu hỏi: Nhận biết: ...... câu; Thông hiểu: ...... câu); mỗi câu: ...... điểm.
+ Phần tự luận: ...... điểm (gồm ...... câu hỏi: Vận dụng: ...... câu; ......điểm; Vận dụng cao: ...... câu; ......điểm).
+ Bảng tính điểm kiểm tra định kì của mỗi chủ đề/bài học 1. Lưu ý đề kiểm tra cuối kì bổ sung phù hợp tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu
học kì và nội dung nửa sau học kì (tham khảo ví dụ Môn Khoa học tự nhiên 7).
* Ví dụ 1: Đối với kiểm tra giữa kì 1 (thang điểm là 10; tổng số tiết tính đến thời điểm kiểm tra là 38): (Số tiết x 10)/ Tổng số tiết
Chủ đề/bài học
Số tiết
Điểm
Điểm làm tròn
15
3,95
4,0
1
13
3,42
3,5
2
10
2,63
2,5
3
38
10
Tổng
* Ví dụ 2: Đối với kiểm tra cuối kì 1 tổng số 68 tiết: Nửa đầu học kì 1 (38 tiết) là 25% (2,5 điểm). Nửa cuối học kì 1 (30 tiết) là 75% (7,5 điểm)
+ Nửa đầu học kì 1: (số tiết x 2,5)/ Tổng số tiết.
Chủ đề/bài học
Số tiết
Điểm
Điểm làm tròn
15
0,99
1,0
1
13
0,86
1,0
2
10
0,66
0,5
3
38
2,5
Tổng
+ Nửa cuối học kì 1: (Số tiết x 7,5)/ Tổng số tiết.
Chủ đề/bài học
Số tiết
Điểm
Điểm làm tròn
1
(Số tiết * thang điểm)/Tổng số tiết
11
2,75
2,75
4
9
2,25
2,25
5
10
2,5
2,5
6
30
7,5
Tổng
- Nội dung khung ma trận
Chủ đề/bài học
(1)
Chủ đề 1:……………(số tiết)
Nội dung/Đơn vị kiến thức/kĩ năng
(2)
Nhận biết
TN
TL
(3)
(4)
Mức độ
Thông hiểu Vận dụng
TN
TL
TN
TL
(5)
(6)
(7)
(8)
Vận dụng cao
TN
TL
(9) (10)
…%
…%
…%
Tổng số câu
TN
(11)
TL
(12)
…%
…%
Tổng
điểm
(13)
Chủ đề 2:……………(số tiết)
Chủ đề 3:……………(số tiết)
……
Chủ đề n:……………(số tiết)
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
…%
….. điểm
…%
….. điểm
…%
…%
….. điểm
…%
….. điểm
10 điểm
10 điểm
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN HỌC:…………., LỚP……, NĂM HỌC 2024 - 2025
(Kèm theo Công văn số 595/PGDĐT ngày 27/8/2024, của Phòng GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa/cuối kì….. ; Khi kết thúc nội dung:……………………………
- Thời gian làm bài:……… phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ ......% trắc nghiệm; ......% tự luận).
- Cấu trúc
+ Mức độ đề: ...... Nhận biết; ...... Thông hiểu; ...... Vận dụng; ...... Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: ......điểm (gồm ...... câu hỏi: Nhận biết: ...... câu; Thông hiểu: ...... câu); mỗi câu: ...... điểm.
+ Phần tự luận: ...... điểm (gồm ...... câu hỏi: Vận dụng: ...... câu; ......điểm; Vận dụng cao: ...... câu; ......điểm).
+ Bảng tính điểm kiểm tra định kì của mỗi chủ đề/bài học 1. Lưu ý đề kiểm tra cuối kì bổ sung phù hợp tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu
học kì và nội dung nửa sau học kì (tham khảo ví dụ Môn Khoa học tự nhiên 7).
* Ví dụ 1: Đối với kiểm tra giữa kì 1 (thang điểm là 10; tổng số tiết tính đến thời điểm kiểm tra là 38): (Số tiết x 10)/ Tổng số tiết
Chủ đề/bài học
Số tiết
Điểm
Điểm làm tròn
15
3,95
4,0
1
13
3,42
3,5
2
10
2,63
2,5
3
38
10
Tổng
* Ví dụ 2: Đối với kiểm tra cuối kì 1 tổng số 68 tiết: Nửa đầu học kì 1 (38 tiết) là 25% (2,5 điểm). Nửa cuối học kì 1 (30 tiết) là 75% (7,5 điểm)
+ Nửa đầu học kì 1: (số tiết x 2,5)/ Tổng số tiết.
Chủ đề/bài học
Số tiết
Điểm
Điểm làm tròn
15
0,99
1,0
1
13
0,86
1,0
2
10
0,66
0,5
3
38
2,5
Tổng
+ Nửa cuối học kì 1: (Số tiết x 7,5)/ Tổng số tiết.
Chủ đề/bài học
Số tiết
Điểm
Điểm làm tròn
1
(Số tiết * thang điểm)/Tổng số tiết
11
2,75
2,75
4
9
2,25
2,25
5
10
2,5
2,5
6
30
7,5
Tổng
- Nội dung khung ma trận
Chủ đề/bài học
(1)
Chủ đề 1:……………(số tiết)
Nội dung/Đơn vị kiến thức/kĩ năng
(2)
Nhận biết
TN
TL
(3)
(4)
Mức độ
Thông hiểu Vận dụng
TN
TL
TN
TL
(5)
(6)
(7)
(8)
Vận dụng cao
TN
TL
(9) (10)
…%
…%
…%
Tổng số câu
TN
(11)
TL
(12)
…%
…%
Tổng
điểm
(13)
Chủ đề 2:……………(số tiết)
Chủ đề 3:……………(số tiết)
……
Chủ đề n:……………(số tiết)
Tổng số câu
Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tổng hợp chung
…%
….. điểm
…%
….. điểm
…%
…%
….. điểm
…%
….. điểm
10 điểm
10 điểm
 









Các ý kiến mới nhất