Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 15h:40' 09-10-2018
Dung lượng: 36.6 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1 ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(4 điểm)
Khoanh tròn vào ý trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Dãy chất chỉ gồm các oxit tác dụng được với dung dịch bazơ là:
A. Fe2O3, SO3 ,MgO , P2O5 B. CaO, SO3 ,CO2 , P2O5 C. SO2, SO3 ,CO2 , P2O5 D. K2O, SO3 ,Na2O , P2O5
Câu 2. Dãy chất gồm các oxit tác dụng với axit là:
A.ZnO, Fe2O3, SO3 , P2O5 B.K2O, Fe2O3, SO3 , N2O5
C. K2O, Fe2O3, SO3 , ZnO D.K2O, CuO, Fe2O3 , Na2O
Câu 3:Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với chất nào sau đây:
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Na2O C. CO2 D. CO
Câu 4. Có thể dùng dd BaCl2 nhận biết từng chất trong cặp chất nào?
A. dd NaCl và dd NaOH B. dd K2SO4 và dd H2SO4
C. dd HCl và dd NaCl D.dd NaCl và dd Na2SO4
Câu 5. Axit nµo tác dụng được với Mg tạo ra khí H2
A. H2SO4đặc, HCl B. HNO3(l), H2SO4(l)
C. HNO3đặc, H2SO4đặc D. HCl, H2SO4(l)
Câu 6: Oxit nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ:
A. CO2 B. BaO C. CuO D. K2O
Câu 7 Các bazơ không tan trong nước bị nhiệt phân hủy tạo thành sản phẩm có:
A. Kim loại B. Oxit kim loại C. Oxit axit D. Oxy
Câu 8:Cho các bazơ: NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3. Bazơ không tan trong nước là:
A. Al(OH)3 B. Mg(OH)2 C. Ba(OH)2 D. NaOH
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1:(2 điểm) Có những chất sau: H2SO4 , KOH, CO2, Na2O
Hãy cho biết những cặp chất nào có thể tác dụng với nhau. Viết PTHH
Câu 2: (1 điểm)
Hãy nêu cách nhận biết 2 oxit: BaO, P2O5 bằng phương pháp hóa học. Viết các PTHH minh họa
Câu 3: (3 điểm) Hòa tan 5,6 gam sắt bằng 100 ml d d HCl 3M
a) Viết PTHH
b) Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c) Tính nồng độ mol của dd sau phản ứng (coi như thể tích dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể so với thể tích của dung dịch HCl đã dùng).
(Cho Fe = 56, S = 32, O = 16)

-------HẾT-------


ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

I. TRẮC NGHIỆM (4điểm) - mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8

Đáp án
C
D
C
D
D
B, D
B
A, B

II. TỰ LUẬN (6điểm)
Câu
Đáp án
Điểm

Câu 1
(2 điểm)
H2SO4 + KOH  K2SO4 + 2 H2O
H2SO4 + Na2O  Na2SO4 + H2O
2 KOH + CO2 K2CO3 + H2O
CO2 + Na2O  Na2CO3

0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ

Câu 2
(1 điểm)
 -Trích mẫu thử.
- Hòa 2 mẫu thử vào nước, 2 mẫu tan tạo 2 dung dịch.Nhúng quỳ tím vào 2 dung dịch trên,dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ thì mẫu ban đầu là P2O5,dung dịch làm quỳ tím hóa xanh thì mẫu ban đầu là BaO.
PTPU: P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4
BaO + H2O → Ba(OH)2

0,25đ


0,25 đ

0,25 đ
0,25 đ

Câu 3
(3điểm)

a, Fe + 2 HCl → FeCl2 + H2
b, nFe = 0,1 mol
nHCl = 0,3 mol
Lập tỉ số:
nFe / 1=0,1/1< nHCl / 2 =0,3/2
suy ra: HCl dư
số mol H2 = nFe =0,1 mol
Thể tích H2 = 0,1.22,4=2,24 lit
c, Dung dịch sau phản ứng gồm HCl dư và FeCl2
Số mol FeCl2 = nFe = 0,1 mol
nHCl tham gia = 2 nFe =0,2 mol
Suy ra nHCl dư = 0,3 -0,2 =0,1 mol
Số mol dung dịch = 0,1+
 
Gửi ý kiến