Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị hồng vân
Ngày gửi: 12h:44' 22-10-2019
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 419
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị hồng vân
Ngày gửi: 12h:44' 22-10-2019
Dung lượng: 88.5 KB
Số lượt tải: 419
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
2 3 4
5 5 5
4 3 6
6 4 7
16C
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Viết số :
1 2 3 4 5 6 < > =
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu > , < hoặc = vào chỗ chấm
6…….6 3….…6 6..…..7 2…...3
6…….5 6….…1 5..…..6 7…...6
4…….6 2….…6 1..…..6 6…...2
3. Số?
< 5 < < 4 < 6 >
> 5 > 6 > >
6 6 6
16D
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Viết số :
1 2 3 4 5 6 < >
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
5…..7 7……6 6……6 7……6
7…..7 2……7 3……7 2……3
4…..4 4……7 7……3 7……5
3. Số?
7 7 7
6 6 6 5
16E
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1 2 3 4 5 6 7 0 8
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu > , < , = vào chỗ chấm
0…....0 4….....7 5…....4 10……5
1…....2 8….....10 9…....10 0……..7
3…....1 10….....6 2…....6 6.……6
3. Số?
< 1 < > 3 <
> 0 < < 8 <
< 10 > > 8 >
> 7 > < 4 <
18C
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1 2 3 4 5 6 7 0 8
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu > , < hoặc = vào ô trống.
8
7
3
8
8
3
4
5
1
4
8
7
8
7
2
2
5
7
8
5
6
6
3. Số
8 8 8 8
18E
Họ và tên :…………………………..
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Số:
1 2 3 1 3 5
4 6 8 10 12
10 8 6 4 2
2. Viết số thích hợp vào ô trống
1 5 10
9 6 0
3. Khoanh tròn vào số lớn nhất
9 6 2 5 7 8
4. Khoanh tròn vào số bé nhất
8 5 9 7 4 6
22D
Số
6 7 9
7 7 9
8 8 9
8 8 9
22E
Họ và tên.................................................................................................................
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Tính:
0 + 6 = 2 + 4 = 4 + 2 = 6 + 0 =
1 + 5 = 3 +
PHIẾU LUYỆN TOÁN
2 3 4
5 5 5
4 3 6
6 4 7
16C
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Viết số :
1 2 3 4 5 6 < > =
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu > , < hoặc = vào chỗ chấm
6…….6 3….…6 6..…..7 2…...3
6…….5 6….…1 5..…..6 7…...6
4…….6 2….…6 1..…..6 6…...2
3. Số?
< 5 < < 4 < 6 >
> 5 > 6 > >
6 6 6
16D
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Viết số :
1 2 3 4 5 6 < >
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm.
5…..7 7……6 6……6 7……6
7…..7 2……7 3……7 2……3
4…..4 4……7 7……3 7……5
3. Số?
7 7 7
6 6 6 5
16E
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1 2 3 4 5 6 7 0 8
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu > , < , = vào chỗ chấm
0…....0 4….....7 5…....4 10……5
1…....2 8….....10 9…....10 0……..7
3…....1 10….....6 2…....6 6.……6
3. Số?
< 1 < > 3 <
> 0 < < 8 <
< 10 > > 8 >
> 7 > < 4 <
18C
Họ và tên …………………….
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1 2 3 4 5 6 7 0 8
…………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Viết dấu > , < hoặc = vào ô trống.
8
7
3
8
8
3
4
5
1
4
8
7
8
7
2
2
5
7
8
5
6
6
3. Số
8 8 8 8
18E
Họ và tên :…………………………..
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Số:
1 2 3 1 3 5
4 6 8 10 12
10 8 6 4 2
2. Viết số thích hợp vào ô trống
1 5 10
9 6 0
3. Khoanh tròn vào số lớn nhất
9 6 2 5 7 8
4. Khoanh tròn vào số bé nhất
8 5 9 7 4 6
22D
Số
6 7 9
7 7 9
8 8 9
8 8 9
22E
Họ và tên.................................................................................................................
PHIẾU LUYỆN TOÁN
1. Tính:
0 + 6 = 2 + 4 = 4 + 2 = 6 + 0 =
1 + 5 = 3 +
 








Các ý kiến mới nhất