Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Chi
Ngày gửi: 11h:34' 30-11-2019
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 366
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Chi
Ngày gửi: 11h:34' 30-11-2019
Dung lượng: 224.1 KB
Số lượt tải: 366
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TIN HỌC 12
I. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:
- Nội dung: Nội dung theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
+ Chuyên đề 2: Microsoft Access và việc tạo lập cơ sở dữ liệu (CSDL)
+ Chuyên đề 3: Khai thác cơ sở dữ liệu
- Hình thức: Kiểm tra thực hành. Thời gian làm bài: 45 phút
- Cấu trúc đề:
1. Tạo CSDL gồm 3 bảng (Table). (2.0 điểm)
2. Tạo liên kết giữa các bảng (Relationship). (1.0 điểm)
3. Tạo biểu mẫu (Form) và nhập dữ liệu cho 3 bảng. (4.0 điểm)
4. Thực hiện 2 yêu cầu về thao tác sắp xếp. (1.0 điểm)
5. Thực hiện 4 câu truy vấn (Query). (2.0 điểm)
II. BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
CĐ2. Microsoft Access và việc tạo lập CSDL
ND1. Giới thiệu về Microsoft Access
* Biết được: Microsoft Access là phần mềm nằm trong bộ Microsoft Office của hãng Microsoft.
* Hiểu được: Các chức năng chính của Access: tạo lập bảng, thiết lập mối liên kết giữa các bảng, cập nhật và kết xuất thông tin.
* Vận dụng(VDT): Tạo được một CSDL đúng đường dẫn theo yêu cầu của đề.(Câu 1a)
Thực hiện được khởi động Microsoft Access 2003, tạo và lưu một cơ sở dữ liệu mới.
ND2. Cấu trúc bảng
* Biết được:
- Các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm trường (Field), bản ghi (Record), kiểu dữ liệu (Data Type)
- Biết được thế nào là khóa chính trong bảng.
- Biết cách tạo, sửa (thay đổi) và lưu cấu trúc bảng.
* Hiểu được:
Hiểu được một số tính chất thường dùng của trường để áp dụng vào những trường hợp cần thiết.
* Vận dụng(VDT):
- Tạo được cấu trúc bảng
- Thực hiện được việc chỉ định khóa chính đơn giản là một trường. (Câu 1b)
- Thao tác tạo và sửa cấu trúc bảng
- Biết cách chọn lựa kiểu dữ liệu cho trường của Table
- Thực hiện được việc chỉ định khóa chính đơn giản là một trường
ND3: Liên kết giữa các bảng
* Biết được:
- Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc tạo liên kết
- Biết chỉ ra các trường cần tạo liên kết.
- Biết cách tạo liên kết giữa các bảng trong Access.
* Hiểu được: trong một CSDL có nhiều bảng thì phải tạo liên kết giữa các bảng mới tổng hợp được dữ liệu giữa các bảng.
* Vận dụng(VDC): tạo được liên kết giữa các bảng và chọn được các thuộc tính kết nối. (Câu 2a,b)
- Tạo được liên kết giữa các bảng trong Access
ND4: Các thao tác cơ bản trên bảng
* Biết được: Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản.
* Hiểu được:
* Vận dụng(VDT):
- Thêm dữ liệu vào bảng (Câu 3b)
- Thực hiện được một số thao tác trong sắp xếp. (Câu 4a,b)
- Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu.
- Cập nhật dữ liệu: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá bản ghi.
- Biết sắp xếp và lọc dữ liệu.
- Biết tìm kiếm đơn giản và in dữ liệu.
CĐ3. Khai thác cơ sở dữ liệu
ND1. Biểu mẫu
* Biết được:
- Biết khái niệm của biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu.
- Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu: chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế.
* Hiểu được: công dụng của biểu mẫu.
* Vận dụng(VDT): tạo được biểu mẫu đơn giản. (Câu 3a)
- Biết các thao tác để tạo bằng cách dùng thuật sĩ và chỉnh sửa biểu mẫu đã tạo ở chế độ thiết kế.
ND2. Truy vấn dữ liệu
* Biết được:
- Biết khái niệm mẫu hỏi và công dụng của mẫu hỏi.
* Hiểu được:
* Vận dụng(VDT): tạo được một số mẫu hỏi đơn giản. (Câu 5a,b)
* Vận dụng(VDC): tạo được một số mẫu hỏi có sử dụng các phép toán, biểu thức và hàm gộp nhóm. (Câu 5c,d)
- Biết vận dụng một số hàm cơ bản và phép toán thông dụng tạo ra các biểu thức số học,
I. CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA:
- Nội dung: Nội dung theo chuẩn kiến thức kĩ năng.
+ Chuyên đề 2: Microsoft Access và việc tạo lập cơ sở dữ liệu (CSDL)
+ Chuyên đề 3: Khai thác cơ sở dữ liệu
- Hình thức: Kiểm tra thực hành. Thời gian làm bài: 45 phút
- Cấu trúc đề:
1. Tạo CSDL gồm 3 bảng (Table). (2.0 điểm)
2. Tạo liên kết giữa các bảng (Relationship). (1.0 điểm)
3. Tạo biểu mẫu (Form) và nhập dữ liệu cho 3 bảng. (4.0 điểm)
4. Thực hiện 2 yêu cầu về thao tác sắp xếp. (1.0 điểm)
5. Thực hiện 4 câu truy vấn (Query). (2.0 điểm)
II. BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
CĐ2. Microsoft Access và việc tạo lập CSDL
ND1. Giới thiệu về Microsoft Access
* Biết được: Microsoft Access là phần mềm nằm trong bộ Microsoft Office của hãng Microsoft.
* Hiểu được: Các chức năng chính của Access: tạo lập bảng, thiết lập mối liên kết giữa các bảng, cập nhật và kết xuất thông tin.
* Vận dụng(VDT): Tạo được một CSDL đúng đường dẫn theo yêu cầu của đề.(Câu 1a)
Thực hiện được khởi động Microsoft Access 2003, tạo và lưu một cơ sở dữ liệu mới.
ND2. Cấu trúc bảng
* Biết được:
- Các khái niệm chính trong cấu trúc bảng gồm trường (Field), bản ghi (Record), kiểu dữ liệu (Data Type)
- Biết được thế nào là khóa chính trong bảng.
- Biết cách tạo, sửa (thay đổi) và lưu cấu trúc bảng.
* Hiểu được:
Hiểu được một số tính chất thường dùng của trường để áp dụng vào những trường hợp cần thiết.
* Vận dụng(VDT):
- Tạo được cấu trúc bảng
- Thực hiện được việc chỉ định khóa chính đơn giản là một trường. (Câu 1b)
- Thao tác tạo và sửa cấu trúc bảng
- Biết cách chọn lựa kiểu dữ liệu cho trường của Table
- Thực hiện được việc chỉ định khóa chính đơn giản là một trường
ND3: Liên kết giữa các bảng
* Biết được:
- Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc tạo liên kết
- Biết chỉ ra các trường cần tạo liên kết.
- Biết cách tạo liên kết giữa các bảng trong Access.
* Hiểu được: trong một CSDL có nhiều bảng thì phải tạo liên kết giữa các bảng mới tổng hợp được dữ liệu giữa các bảng.
* Vận dụng(VDC): tạo được liên kết giữa các bảng và chọn được các thuộc tính kết nối. (Câu 2a,b)
- Tạo được liên kết giữa các bảng trong Access
ND4: Các thao tác cơ bản trên bảng
* Biết được: Biết các lệnh làm việc với bảng: Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản.
* Hiểu được:
* Vận dụng(VDT):
- Thêm dữ liệu vào bảng (Câu 3b)
- Thực hiện được một số thao tác trong sắp xếp. (Câu 4a,b)
- Mở bảng ở chế độ trang dữ liệu.
- Cập nhật dữ liệu: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá bản ghi.
- Biết sắp xếp và lọc dữ liệu.
- Biết tìm kiếm đơn giản và in dữ liệu.
CĐ3. Khai thác cơ sở dữ liệu
ND1. Biểu mẫu
* Biết được:
- Biết khái niệm của biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu.
- Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu: chế độ biểu mẫu và chế độ thiết kế.
* Hiểu được: công dụng của biểu mẫu.
* Vận dụng(VDT): tạo được biểu mẫu đơn giản. (Câu 3a)
- Biết các thao tác để tạo bằng cách dùng thuật sĩ và chỉnh sửa biểu mẫu đã tạo ở chế độ thiết kế.
ND2. Truy vấn dữ liệu
* Biết được:
- Biết khái niệm mẫu hỏi và công dụng của mẫu hỏi.
* Hiểu được:
* Vận dụng(VDT): tạo được một số mẫu hỏi đơn giản. (Câu 5a,b)
* Vận dụng(VDC): tạo được một số mẫu hỏi có sử dụng các phép toán, biểu thức và hàm gộp nhóm. (Câu 5c,d)
- Biết vận dụng một số hàm cơ bản và phép toán thông dụng tạo ra các biểu thức số học,
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất