Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:06' 01-12-2019
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích: 0 người
Đề số 7

Câu 1: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với  ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 2: Giá trị của biểu thức  là:
A. 9 B.  C. 81 D. 
Câu 3: Cho biểu thức T = . Khi  thì giá trị của biểu thức T là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Nếu  thì giá trị của ( là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 5: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Tập xác định của hàm số  là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 7: Cho hàm số y = . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A. R B. (0; 2) C. (-(;0) ( (2; +() D. \{0; 2}
Câu 8: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng:
A.  B.  C. 2 D. 4
Câu 7: Cho a > 0 và a ( 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A.  B. 
C.  D. 
Câu 9: Khẳng định nào đúng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 10: Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A.  B.  C.  D. 
Câu 11: Cho .Tính  bằng:
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Hàm số y =  có tập xác định là:
A. (0; +()\ {e} B. (0; +() C.  D. (0; e)
Câu 13: Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:
A.  B.  C.  D. 
Câu 14: Xác định a để hàm số  nghịch biến trên R.
A.  B.  C.  D. 
Câu 15: Xác định a để hàm số đồng biến trên R.
A.  B.  C.  D.  hoặc 
Câu 16: Số nghiệm của phương trình  là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 17: Nghiệm của phương trình  là
A.  B.  C.  D. 0
Câu 18: Gọi  là 2 nghiệm của phương trình:  thì  bằng:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 19: Phương trình: . Chọn đáp án đúng:
A. Có hai nghiệm cùng âm B. Có hai nghiệm cùng dương
C. Có 2 nghiệm trái dâu D. Vô nghiệm
Câu 20: Số nghiệm của phương trình  là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Số nghiệm của phương trình  là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình  là:
Câu 23: Phương trình:  có nghiệm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 24: Phương trình:  có số nghiệm là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 25: Giải phương trình  . Ta có tổng các nghiệm là:
A. 4 B. 7 C. 3. D. 2
Câu 26: Cho phương trình . Gọi là ba nghiệm của phương trình đã cho. Tính giá trị của :
A.  B.  C.  D. 
Câu 27: Tìm m để phương trình  có 3 nghiệm thực phân biệt.
A. m < 1. B. 0 < m <1. C. m > 0. D. m > 1.


 
Gửi ý kiến