Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:06' 01-12-2019
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 310
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Nguyễn Phạm Đình Nguyên
Ngày gửi: 21h:06' 01-12-2019
Dung lượng: 196.5 KB
Số lượt tải: 310
Số lượt thích:
0 người
Đề số 7
Câu 1: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với ?
A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị của biểu thức là:
A. 9 B. C. 81 D.
Câu 3: Cho biểu thức T = . Khi thì giá trị của biểu thức T là:
A. B. C. D.
Câu 4: Nếu thì giá trị của ( là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 5: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hàm số y = . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A. R B. (0; 2) C. (-(;0) ( (2; +() D. \{0; 2}
Câu 8: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng:
A. B. C. 2 D. 4
Câu 7: Cho a > 0 và a ( 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B.
C. D.
Câu 9: Khẳng định nào đúng:
A. B. C. D.
Câu 10: Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho .Tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (0; +()\ {e} B. (0; +() C. D. (0; e)
Câu 13: Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 14: Xác định a để hàm số nghịch biến trên R.
A. B. C. D.
Câu 15: Xác định a để hàm số đồng biến trên R.
A. B. C. D. hoặc
Câu 16: Số nghiệm của phương trình là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 17: Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D. 0
Câu 18: Gọi là 2 nghiệm của phương trình: thì bằng:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 19: Phương trình: . Chọn đáp án đúng:
A. Có hai nghiệm cùng âm B. Có hai nghiệm cùng dương
C. Có 2 nghiệm trái dâu D. Vô nghiệm
Câu 20: Số nghiệm của phương trình là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Số nghiệm của phương trình là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình là:
Câu 23: Phương trình: có nghiệm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 24: Phương trình: có số nghiệm là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 25: Giải phương trình . Ta có tổng các nghiệm là:
A. 4 B. 7 C. 3. D. 2
Câu 26: Cho phương trình . Gọi là ba nghiệm của phương trình đã cho. Tính giá trị của :
A. B. C. D.
Câu 27: Tìm m để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt.
A. m < 1. B. 0 < m <1. C. m > 0. D. m > 1.
Câu 1: Nếu m là số nguyên dương, biểu thức nào theo sau đây không bằng với ?
A. B. C. D.
Câu 2: Giá trị của biểu thức là:
A. 9 B. C. 81 D.
Câu 3: Cho biểu thức T = . Khi thì giá trị của biểu thức T là:
A. B. C. D.
Câu 4: Nếu thì giá trị của ( là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 5: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 6: Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 7: Cho hàm số y = . Đạo hàm f’(x) có tập xác định là:
A. R B. (0; 2) C. (-(;0) ( (2; +() D. \{0; 2}
Câu 8: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng:
A. B. C. 2 D. 4
Câu 7: Cho a > 0 và a ( 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B.
C. D.
Câu 9: Khẳng định nào đúng:
A. B. C. D.
Câu 10: Cho ba số thực dượng a, b, c khác 1 thỏa . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. B. C. D.
Câu 11: Cho .Tính bằng:
A. B. C. D.
Câu 12: Hàm số y = có tập xác định là:
A. (0; +()\ {e} B. (0; +() C. D. (0; e)
Câu 13: Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:
A. B. C. D.
Câu 14: Xác định a để hàm số nghịch biến trên R.
A. B. C. D.
Câu 15: Xác định a để hàm số đồng biến trên R.
A. B. C. D. hoặc
Câu 16: Số nghiệm của phương trình là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 0
Câu 17: Nghiệm của phương trình là
A. B. C. D. 0
Câu 18: Gọi là 2 nghiệm của phương trình: thì bằng:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 19: Phương trình: . Chọn đáp án đúng:
A. Có hai nghiệm cùng âm B. Có hai nghiệm cùng dương
C. Có 2 nghiệm trái dâu D. Vô nghiệm
Câu 20: Số nghiệm của phương trình là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 21: Số nghiệm của phương trình là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình là:
Câu 23: Phương trình: có nghiệm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 24: Phương trình: có số nghiệm là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 25: Giải phương trình . Ta có tổng các nghiệm là:
A. 4 B. 7 C. 3. D. 2
Câu 26: Cho phương trình . Gọi là ba nghiệm của phương trình đã cho. Tính giá trị của :
A. B. C. D.
Câu 27: Tìm m để phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt.
A. m < 1. B. 0 < m <1. C. m > 0. D. m > 1.
 








Các ý kiến mới nhất