Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu Hương
Ngày gửi: 15h:12' 04-02-2020
Dung lượng: 112.5 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu Hương
Ngày gửi: 15h:12' 04-02-2020
Dung lượng: 112.5 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm giai đoạn 2000 - 2007, nhận xét nào là không đúng?
A. Tốc độ tăng trưởng tăng liên tục.
B. GDP tăng liên tục.
C. Tốc độ tăng trưởng và GDP đều tăng
D. GDP và tốc độ tăng trưởng không tăng
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?
A. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần.
B. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần.
C. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần.
D. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5lần
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007?
A. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi gia súc tăng, gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn gia súc tăng, gia cầm tăng, sản phẩm không qua giết thịt tăng.
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm ?
A. Diện tích tăng, sản lượng tăng. B. Diện tích tăng, sản lượng giảm.
C. Diện tích giảm, sản lượng tăng. D. Diện tích giảm, sản lượng giảm.
Câu 5. Đây là một trong những đặc điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. có số dân đông nhất trong các vùng.
B. có diện tích lớn nhất trong các vùng.
C. không tiếp giáp biển.
D. vùng trồng cây công nghiệp hàng đầu của nước ta
Câu 6. Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. năng lượng. B. luyện kim.
C. cơ khí D. sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 7. Dựa vào Allat địa lí Việt Nam trang 8 cho biết, than đá phân bố chủ yếu ở tỉnh nào?
A. Bắc Giang B. Lạng Sơn
C. Quảng Ninh D. Thái Nguyên
Câu 8. Dựa vào Allat địa lí Việt Nam trang 17 cho biết: Tỉnh có GDP bình quân theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Bắc Giang B. Lạng Sơn
C. Quảng Ninh D. Thái Nguyên
Câu 9. Dựa vào Allat địa lí Việt Nam trang 21 cho biết: Trung tâm công nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Thái Nguyên B. Việt Trì
C. Cẩm Phả D. Hạ Long
Câu 10. Dựa vào vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác khoáng sản.
B. Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu
C. Phát triển thủy điện.
D. Chăn nuôi gia cầm.
Câu 11. Ở đồng bằng sông Hồng nơi tập trung đông dân nhất là tỉnh (thành phố)
A. Nam Định B. Hưng Yên
C. Hải Phòng D. Hà Nội
Câu 12. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho vùng đồng bằng sông Hồng phát triển sản xuất nông nghiệp là gì?
A. Đất phù sa sông Hồng. B. Thủy văn thuận lợi.
C. Khí hậu phân làm 2 mùa rõ rệt. D. Địa hình bằng phẳng.
Câu 13. Điểm nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thiên nhiên có sự phân hóa giữa phía bắc và phía nam Hoành Sơn.
B. Từ tây sang đông tỉnh nào cũng có núi, gò đồi, đồng bằng, biển.
C. Có địa hình cao nguyên xếp tầng.
D. Có một số tài nguyên quan trọng: rừng, khoáng sản, du lịch, biển.
Câu 14. Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A. thời tiết diễn biến thất thường. B. trên đất liền ít khoáng sản.
C. bão, lũ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.
Khoanh tròn chữ cái đầu ý trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm giai đoạn 2000 - 2007, nhận xét nào là không đúng?
A. Tốc độ tăng trưởng tăng liên tục.
B. GDP tăng liên tục.
C. Tốc độ tăng trưởng và GDP đều tăng
D. GDP và tốc độ tăng trưởng không tăng
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với giá trị sản xuất nông nghiệp từ năm 2000 đến năm 2007?
A. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 2 lần.
B. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 3 lần.
C. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 4 lần.
D. Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng gấp 5lần
Câu 3. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi từ năm 2000 đến 2007?
A. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi gia súc tăng, gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
B. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn gia cầm giảm, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
C. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn gia súc tăng, gia cầm tăng, sản phẩm không qua giết thịt tăng.
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn gia súc tăng, sản phẩm không qua giết thịt giảm.
Câu 4. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận định nào sau đây là đúng về diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm ?
A. Diện tích tăng, sản lượng tăng. B. Diện tích tăng, sản lượng giảm.
C. Diện tích giảm, sản lượng tăng. D. Diện tích giảm, sản lượng giảm.
Câu 5. Đây là một trong những đặc điểm của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ
A. có số dân đông nhất trong các vùng.
B. có diện tích lớn nhất trong các vùng.
C. không tiếp giáp biển.
D. vùng trồng cây công nghiệp hàng đầu của nước ta
Câu 6. Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. năng lượng. B. luyện kim.
C. cơ khí D. sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 7. Dựa vào Allat địa lí Việt Nam trang 8 cho biết, than đá phân bố chủ yếu ở tỉnh nào?
A. Bắc Giang B. Lạng Sơn
C. Quảng Ninh D. Thái Nguyên
Câu 8. Dựa vào Allat địa lí Việt Nam trang 17 cho biết: Tỉnh có GDP bình quân theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Bắc Giang B. Lạng Sơn
C. Quảng Ninh D. Thái Nguyên
Câu 9. Dựa vào Allat địa lí Việt Nam trang 21 cho biết: Trung tâm công nghiệp có quy mô (năm 2007) lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. Thái Nguyên B. Việt Trì
C. Cẩm Phả D. Hạ Long
Câu 10. Dựa vào vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thế mạnh kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Khai thác khoáng sản.
B. Trồng và chế biến cây công nghiệp và cây dược liệu
C. Phát triển thủy điện.
D. Chăn nuôi gia cầm.
Câu 11. Ở đồng bằng sông Hồng nơi tập trung đông dân nhất là tỉnh (thành phố)
A. Nam Định B. Hưng Yên
C. Hải Phòng D. Hà Nội
Câu 12. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho vùng đồng bằng sông Hồng phát triển sản xuất nông nghiệp là gì?
A. Đất phù sa sông Hồng. B. Thủy văn thuận lợi.
C. Khí hậu phân làm 2 mùa rõ rệt. D. Địa hình bằng phẳng.
Câu 13. Điểm nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?
A. Thiên nhiên có sự phân hóa giữa phía bắc và phía nam Hoành Sơn.
B. Từ tây sang đông tỉnh nào cũng có núi, gò đồi, đồng bằng, biển.
C. Có địa hình cao nguyên xếp tầng.
D. Có một số tài nguyên quan trọng: rừng, khoáng sản, du lịch, biển.
Câu 14. Thiên tai chủ yếu thường gặp và gây thiệt hại lớn đối với vùng Bắc Trung Bộ là
A. thời tiết diễn biến thất thường. B. trên đất liền ít khoáng sản.
C. bão, lũ
 








Các ý kiến mới nhất