Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị hoa
Ngày gửi: 10h:28' 17-02-2020
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 282
Nguồn:
Người gửi: lê thị hoa
Ngày gửi: 10h:28' 17-02-2020
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 282
Số lượt thích:
0 người
Phiếu ôn tập toán học kì 1
Họ và tên: ……………………………..Lớp 1A
Bài 1: Tính
2 + 5 - 1 = …
8 – 4 – 2 =….
4 + 2 – 3 =…
10 – 0 – 3 =…
10 – 2 – 5 = …
10 – 5 + 3 =…
9 – 0 + 1 = ….
9 – 4 + 2 =…
2 + 6 – 5 =…
4 + 3 – 2 =….
6 + 3 – 4 =…
10 – 6 + 3 =…
10 – 8 + 4 =…
9 + 1 – 5 =…
9 + 0 – 6 =….
4 + 2 + 0 =…
6 – 0 + 2 =…
7 + 2 + 1 =….
4 – 2 + 7 =….
5 + 5 – 4 = ….
3 + 7 – 5 =…
10 + 0 – 6= …
8 – 3 + 2 =…
0 + 8 – 4 =….
5 – 3 + 2 =….
Bài 2 : Số?
4 +… = 10
5 = …+ 4
7 – 2 - ….= 1
2 = 9 - …
6 + 2 -…= 5
…+ 5 = 9
3 = 7 -…
…+ 3 + 2 = 10
8 = …+ 3
9 – 4 + …= 8
8 - ….= 4
6 = 4 + …
…- 4 + 1 = 7
4 = 10 -…
10 – 6 + …= 7
….+ 3 = 10
8 = 10 -….
9 – 6 +…= 8
1 = 7 - …
... – 2 – 4 = 2
3 = 10 -….- 2
10 = 3 + …+ 4
5 = …- 2 - 3
6 = 3 +…
6 + 0 - …= 3
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
2 + 6 ….9 – 3
10 – 0 ….10 + 0
9 + 0 …..10 – 5
8 + 2 …. 4 + 6
8 – 8 … 7 – 7
10 – 3 .…7 – 2
9 – 1 ….5 + 2
6 – 0 …. 0 + 7
1 + 7 … 10 – 3
5 – 3 … 3 – 2
0 + 8 ….8 – 0
8 – 4 ….6 – 2
8 – 3 …. 5 + 1
9 – 2 …7 – 1
4 + 3 .. 7 + 1
7 + 2 ….10 – 5
10 – 7 …3 + 2
9 – 3 ….10 – 4
4 + 1 … 6 – 2
8 – 5 … 9 – 6
8 – 3 ….9 – 2
8 – 2 …7 - 2
3 + 2 ….4 – 2
10 – 2 ….3 + 4
10 – 4 …7 + 2
Bài 4: Viết các số 9 , 3, 5, 1, 8,0
- Theo thứ tự từ bé dần:………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn dần:………………………………………………………………
Bài 5: Quan sát hình bên
- Có … hình tam giác.
Bài 6: Viết phép tính thích hợp
a) b)
Bài 7: Viết phép tính thích hợp
a)
b)Có : 10 hình vuông
Tô màu : 3 hình vuông
Chưa tô màu :….hình vuông?
c)
(
(
(
(
(
(
(
(
(
d/ Có : 6 viên kẹo
Được cho thêm : 2 viên kẹo
Có tất cả : ? viên kẹo
Bài 8: Hình bên có …..hình tam giác.
Bài 9. Ghi số thích hợp vào ô trống
Họ và tên: ……………………………..Lớp 1A
Bài 1: Tính
2 + 5 - 1 = …
8 – 4 – 2 =….
4 + 2 – 3 =…
10 – 0 – 3 =…
10 – 2 – 5 = …
10 – 5 + 3 =…
9 – 0 + 1 = ….
9 – 4 + 2 =…
2 + 6 – 5 =…
4 + 3 – 2 =….
6 + 3 – 4 =…
10 – 6 + 3 =…
10 – 8 + 4 =…
9 + 1 – 5 =…
9 + 0 – 6 =….
4 + 2 + 0 =…
6 – 0 + 2 =…
7 + 2 + 1 =….
4 – 2 + 7 =….
5 + 5 – 4 = ….
3 + 7 – 5 =…
10 + 0 – 6= …
8 – 3 + 2 =…
0 + 8 – 4 =….
5 – 3 + 2 =….
Bài 2 : Số?
4 +… = 10
5 = …+ 4
7 – 2 - ….= 1
2 = 9 - …
6 + 2 -…= 5
…+ 5 = 9
3 = 7 -…
…+ 3 + 2 = 10
8 = …+ 3
9 – 4 + …= 8
8 - ….= 4
6 = 4 + …
…- 4 + 1 = 7
4 = 10 -…
10 – 6 + …= 7
….+ 3 = 10
8 = 10 -….
9 – 6 +…= 8
1 = 7 - …
... – 2 – 4 = 2
3 = 10 -….- 2
10 = 3 + …+ 4
5 = …- 2 - 3
6 = 3 +…
6 + 0 - …= 3
Bài 3: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
2 + 6 ….9 – 3
10 – 0 ….10 + 0
9 + 0 …..10 – 5
8 + 2 …. 4 + 6
8 – 8 … 7 – 7
10 – 3 .…7 – 2
9 – 1 ….5 + 2
6 – 0 …. 0 + 7
1 + 7 … 10 – 3
5 – 3 … 3 – 2
0 + 8 ….8 – 0
8 – 4 ….6 – 2
8 – 3 …. 5 + 1
9 – 2 …7 – 1
4 + 3 .. 7 + 1
7 + 2 ….10 – 5
10 – 7 …3 + 2
9 – 3 ….10 – 4
4 + 1 … 6 – 2
8 – 5 … 9 – 6
8 – 3 ….9 – 2
8 – 2 …7 - 2
3 + 2 ….4 – 2
10 – 2 ….3 + 4
10 – 4 …7 + 2
Bài 4: Viết các số 9 , 3, 5, 1, 8,0
- Theo thứ tự từ bé dần:………………………………………………………………
- Theo thứ tự từ lớn dần:………………………………………………………………
Bài 5: Quan sát hình bên
- Có … hình tam giác.
Bài 6: Viết phép tính thích hợp
a) b)
Bài 7: Viết phép tính thích hợp
a)
b)Có : 10 hình vuông
Tô màu : 3 hình vuông
Chưa tô màu :….hình vuông?
c)
(
(
(
(
(
(
(
(
(
d/ Có : 6 viên kẹo
Được cho thêm : 2 viên kẹo
Có tất cả : ? viên kẹo
Bài 8: Hình bên có …..hình tam giác.
Bài 9. Ghi số thích hợp vào ô trống
 









Các ý kiến mới nhất