Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Thi Thin
Ngày gửi: 17h:49' 23-05-2020
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích: 1 người (Trương Vũ Quỳnh Như)

TRƯỜNG THCS PHƯỚC AN
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA 45 PHÚT
MÔN TIẾNG ANH 6
NĂM HỌC: 2019 – 2020
THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh:.........................................................SBD:..............Ngày:........................
Trường:...................................................................................................Lớp:..........................
Điểm bài thi
Giám khảo
Giám thị

Bằng số
Bằng chữ
1
2
1
2










*Đề thi có 2 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên đề thi này.
PART 1. PHONETIC
Choose the word whose underlined part is pronounced differently. (1 mark)
A. rice B. like C. lips D. nice
A. soda B. potato C. kilo D. carrot
A. thin       B. that           C. mouth                  D. thick
A. shoulder             B. yellow           C. nose                    D. color
PART 2. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Choose the best answer to complete the sentences. (2 marks)
1. What color ………….her eyes?
A. be B. is C. are D. has
2. He isn’t tall. He is……………………..
A. big B. short C. fat D. thin
3. What ……………….you like? – I’d like some water
A. are B. do C. would D. be
4. My mother buys…………….tea
A. a box of B. a bottle of C. a tube of D. a packet of
5. Would you……………some milk?
A. eat B. like C. be D. has
6. What is he doing? – He ……………..video games.
A. play B. plays C. is playing D. are playing
7. There is …………….rice on the table.
A. some B. any C. many D. a
8. ………….I help you?
A. Am B. Have C. Can D. Are
II. Match the questions in column A with the answers in column B. (1 mark)

A
B
ANSWER

1. What is she doing?
2. What color are your eyes?
3. Are there any bananas?
4. What would you like?
A. No, there aren’t
B. I’d like an apple
C. My eyes are brown
D. She is cooking
1 - ……..
2 - ……..
3 - …….
- …….


III. Supply the correct form of verb in the brackets. (1 mark)
Lan ( have)………………….black eyes
Orange juice (be)…………………..her favorite drink.
He (play)……………………….soccer now.
There ( not be)………………………any milk.
PART 3. READING
I. Arrange the words in the box with the suitable group. (1 mark)


Food: ………………………………………………………………………………………….
Drink: ………………………………………………………………………………………….
II. Read the passage, then do the tasks below. (1.5 marks)
Ba is a student in grade 6. His favorite food is fish. He likes chicken and meat, too. He always drinks lemonade in the afternoon. He has bread and milk for breakfast. He has fish, meat, and rice for lunch, too. He does not like lettuce and peas. He doesn’t drink tea and coffee. They are not good for children.
Task 1. Decide True (T) or False (F). (0.75 marks)
Statements
T
F

His favorite food is fish



He has bread and milk for breaakfast



Tea and coffee are good for children



Task 2. Answer the questions. (0.75 marks)
Which grade is he in?
.......................................................................................................................................
2. Does he like chicken and meat?
.......................................................................................................................................
3. What does he have for lunch?
....................................................................................................................................... PART 4. WRITING
Arrange the words to make sentences. (1.5 marks)
1. color/ What/ hair?/ her/ is
.......................................................................................................................................
2. I/ thirsty./ am
.......................................................................................................................................
3. Lan/ juice./ likes/ orange
.......................................................................................................................................
II. Answer the questions about you. (1 mark)
How do you feel?
.......................................................................................................................................
What would you like?
.......................................................................................................................................

-----------THE END----------
Kỹ năng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Số câu

Điểm


TN
TL
TN
TL
TN
TL
 
Gửi ý kiến