Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Tôn
Ngày gửi: 19h:15' 26-10-2020
Dung lượng: 36.8 KB
Số lượt tải: 684
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG PTTH TRẦN ĐẠI NGHĨA
Mã đề: 1……...
SBD …..………

Thời gian: 45 phút
STT: …… ……….. Điểm:…………

ĐỀ ÔN GIỮA KỲ I MÔN HÓA HỌC LỚP 11
I. Phần trắc nghiệm ( 7 điểm )
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li yếu
A. HCl. B. HF. C. KCl. D. NH4NO3.
Câu 2: Chất nào có tính bazơ
A. NH3. B. H2SO4. C. KCl. D. NH4Cl.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion:
A. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O. B. Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + 2H2O.
C. CaO + CO2 → CaCO3. D. KClO3 𝑡
0 KCl + O2.
Câu 4: Công thức của canxi photphua
A. Ca3P2. B. Ca2P3. C. CaP. D. CaP2.
Câu 5:Chất nào sau đây là muối axit
A. NH4Cl. B. NaHSO3. C. HCl. D. Mg(OH)2.
Câu 6:Chất nào là chất điện li mạnh
A. H2S. B. CH3COOH. C. NaClO. D. Mg(OH)2.
Câu 7: Sản phẩm nhiệt phân muối Mg(NO3)2
A. Mg, NO2, O2. B. MgO, NO2, O2. C. MgNO2, O2. D. MgO, O2.
Câu 8: Tính chất vật lý nào của Nitơ
A. Chất khí không màu, không mùi, không vị. B. Nặng hơn không khí.
C. Không duy trì sự sống, sự cháy. D. Cả A và C.
Câu 9:Ứng dụng khÔNG phảicủa Nitơ
A. Sản xuất amoniac, axit nitric, phân đạm.
B. Nitơ lỏng dùng bảo quản máu.
C. Làm môi trường trơ cho ngành luyện kim, điện tử.
D. Làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.
Câu 10: Khí không màu, mùi khai, làm xanh quỳ tím ẩm là
A. N2. B. NO2. C. NH3. D. NO.
Câu 11: Ứng dụng của amoniac
A. Sản xuất axit nitric, phân đạm.
B. Điều chế hidrizin N2H4 làm nhiên liệu cho tên lửa.
C. NH3 lỏng dùng làm chất gây lạnh trong thiết bị lạnh.
D. Cả A, B, C.
Câu 12: Điều chế NH3 trong công nghiệp
A. NH4Cl + Ca(OH)2 → CaCl2 + NH3 + H2O.
B. N2 + 3H2⇌ 2NH3.
C. NH4Cl 𝑡
0 NH3 + HCl.
D. (NH4)2CO3 → NH3 + H2O +CO2.
Câu 13: Axit nitric dùng để
A. Sản xuất thuốc nổ TNT. B. Làm lạnh trong thiết bị lạnh.
C. Bảo quản máu. D. Điều chế thuốc nổ đen.
Câu 14: Photpho có mấy dạng thù hình quan trọng
A. 1 dạng photpho trắng. B. 1 dạng photpho đỏ.
C. 2 dạng photpho trắng, đỏ. D. 3 dạng photpho trắng, đỏ, photphorit.
Câu 15:Tính chất hóa học đặc trưng của HNO3
A. Tính oxi hóa mạnh. B. Tính khử mạnh. C. Tính axit mạnh. D. Cả A và C.
Câu 16:Kim loại không phản ứng HNO3 đ, nguội
A. Al, Fe, Cr. B. Al, Fe, Mn. C. Fe, Cu, Al. D. Fe, Zn, Al.
Câu 17: Kim loại phản ứng HNO3 đ cho khí X màu nâu đỏ. X có công thức là
A. NO. B. NO2. C. N2. D. N2O.
Câu 18: Ion nào tồn tại trong dung dịch
A. H+; F-; K+; Cl-. B. Ca2+; NO3-; CO32-; Na+.
C. Mg2+; Cl-; OH-; SO42-. D. NH4+; CO32-; K+; Cl-.
Câu 19:Tổng hệ số cân bằng của phản ứng
FeO+ HNO3 đ 𝑡
0
Fe(NO3) 3 + NO2 + H2O
A. 8. B. 7. C. 9. D. 10.
Câu 20: Phương trình nào NH3 thể hiện tính khử
A. NH3 + HCl → NH4Cl. B. NH3 + MgCl2 + H2O → NH4Cl + Mg(OH)2.
C. NH3 + O2 → NO + H2O. D. NH3 + HNO3 → NH4NO3.
 
Gửi ý kiến