Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Thanh Hải
Ngày gửi: 15h:41' 19-09-2021
Dung lượng: 411.4 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT GIAI XUÂN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
TỔ TOÁNCHƯƠNG 2&3 - KHỐI 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………………….Lớp:…………………
/
1. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1:Cho tam giác  bất kỳ có , , . Đẳng thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Trong tam giác  bất kỳ có , , . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác  là
A. . B. . C.. D..
Câu 3:Cho tam giác  bất kỳ có , , . Đường trung tuyến  là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4:Cho tam giác  bất kỳ có , , ,  là nửa chu vi tam giác . Diện tích tam giác  là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5:Cho tam giác  bất kỳ có , , . Giá trị  là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Cho đường thẳng  có véctơ chỉ phương là . Trong các véctơ sau, véctơ nào là véctơ pháp tuyến của đường thẳng ?
A. . B. . C.. D..
Câu 7: Cho đường thẳng  có phương trình tham số là . Đường thẳng  đi qua điểm
A. . B. . C.. D..
Câu 8: Cho đường thẳng  có phương trình tham số là . Véctơ chỉ phương của đường thẳng  là
A. . B. . C.. D..
Câu 9: Cho tam giác  có , , . Độ dài cạnh  là
A. . B. . C.. D..
Câu 10: Tam giác  có , , . Giá trị của đường trung tuyến  là
A. . B. . C.. D..
Câu 11: Cho tam giác  có , , . Diện tích của tam giác  là
A. . B. . C.. D..
Câu 12: Cho đường thẳng . Phương trình tham số của đường thẳng  là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Hai đường thẳng  và  là hai đường thẳng
A. Song song. B. Cắt nhau.
C. Vuông góc. D. Trùng nhau.
Câu 14: Khoảng cách từ điểm  đến đường thẳng  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Cho tam giác  vuông cân tại . Gọi  là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ,  là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác . Khi đó tỉ số  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Tam giác đều cạnh  nội tiếp trong đường tròn có bán kính  bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 17: Đường thẳng đi qua  và song song với đường thẳng  có phương trình tổng quát là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18:Trong mặt phẳng , cho tam giác  có , , . Giá trị  của tam giác  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 19: Cho tam giác  có , , . Diện tích tam giác  là
A. . B. . C. . D. .
Câu 20:Trong mặt phẳng  cho hai đường thẳng  và . Phương trình tổng quát của đường thẳng  đối xứng với  qua  là
A. . B. .
C. . D. .
2. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Cho tam giác  có , , . Tính độ dài cạnh  và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác .
Câu 2: Trong mặt phẳng  cho điểm , . Gọi  là trung điểm của .
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng . Tính khoảng cách từ điểm  đến đường thẳng .
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng  đi qua  và vuông góc với đường thẳng .

/




ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Nội dung
Điểm

1
Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có




0.25
0.25
0.5


 Ta có  =



0.5


0.5


2
a) 
 
Gửi ý kiến