Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tao Phung Dai Tien
Ngày gửi: 22h:29' 10-10-2022
Dung lượng: 333.9 KB
Số lượt tải: 830
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT LÊ THỊ RIÊNG
KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
TỔ TỰ NHIÊN
Môn: Vật Lí 10
(Đề gồm 02 trang)
Thời gian làm bài:30 phút
Họ và tên:.......................................................lớp:.....
ĐỀ 01.
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Máy hơi nước do James Watt chế tạo là dựa vào kết quả nghiên cứu về

A. nhiệt.

B. động cơ.

C. năng lương.

D. cơ năng.

Câu 2. Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

A. 1

B. 2
C. 3
Câu 3. Dòng điện một chiều có kí hiệu là

D. 4

A. “-” hoặc màu xanh.
B. DC.
C. AC.
D. Dấu “ – ''. Câu 4.
Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 5. Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn?

A. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện.
B. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn.
C. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện.
Câu 6. Vật lí là môn “khoa học tự nhiên” có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

A. các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.
B. các chất và sự biến đổi của chúng.
C. Các vật sống.
D. Cấu tạo của Trái Đất và bầu khí quyển bao quanh nó.
Câu 7. Một học sinh đi xe đạp 400 m từ nhà đến ngã tư của một con đường và rẽ trái đi thêm 300

m nửa. Quãng đường đi được là
A. 100 m.
B. 700 m.
Câu 8. Sai số của phép đo bao gồm
A. sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
C. sai số hệ thống và sa số đơn vị.

C. 500 m.

D. 250 m.

B. sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
D. sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

Câu 9. Một người lái ô tô đi thẳng 4 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 2

km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô lần lượt

A. 9 km; 5 km.
B. 6 km; 3 km.
C. 4 km; 7 km.
D. 9 km; 3 km.
Câu 10. Chọn đáp án đúng
A. Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.
B. Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.
C. Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.
D. Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.
Câu 11. Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?

(1)

(2)

(3)

A.(1).
B. (2).
C. (3)
Câu 12. Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển
bằng

D. (1), (2), (3).
trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính

A.

.

.

B.

= .t.

C.

D. = +t.

Câu 13: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A.chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 14: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 giây chạy được 160m. Tốc trung
bình trên cả quãng đường chạy là
A. 1600m/s.
B. 16 km/s.
C. 0.0625m/s. D. 16m/s.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Một ca nô chạy trên sông theo hướng Bắc -> Nam khi lặng nước có vận tốc 12 km/h. Một
khúc gỗ trôi theo dòng sông theo hướng Tây -> Đông mỗi giờ đi được 2 km. Hỏi vận tốc của ca
nô đạt được so với bờ sông là bao nhiêu và theo hướng nào ?
Bài 2. Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong ∆t1 = 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe
là v1  60km / h , ∆t2 = 1,5 giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v2 = 40 km/h. Tính tốc độ trung bình
của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển động.
-HẾTBÀI LÀM
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................

..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
..................................................................................
.................................................................................

TRƯỜNG THPT LÊ THỊ RIÊNG
TỔ TỰ NHIÊN
(Đề gồm 02 trang)
Họ và tên:.......................................................lớp:.....
ĐỀ 02.
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN
Môn: Vật Lí 10
Thời gian làm bài:30 phút

Câu 1. Vật lí là môn “khoa học tự nhiên” có đối tượng nghiên cứu tập trung vào

A. các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.
B. các chất và sự biến đổi của chúng.
C. Các vật sống.
D. Cấu tạo của Trái Đất và bầu khí quyển bao quanh nó.
Câu 2. Một học sinh đi xe đạp 400 m từ nhà đến ngã tư của một con đường và rẽ trái đi thêm 300

m nửa. Quãng đường đi được là
A. 100 m.
B. 700 m.
Câu 3. Sai số của phép đo bao gồm
A. sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
C. sai số hệ thống và sa số đơn vị.

C. 500 m.

D. 250 m.

B. sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
D. sai số đơn vị và sai số dụng cụ.

Câu 4. Một người lái ô tô đi thẳng 4 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng Nam 2

km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Quãng đường đi được và độ dịch chuyển của ô tô lần lượt

A. 9 km; 5 km.
B. 6 km; 3 km.
C. 4 km; 7 km.
D. 9 km; 3 km.
Câu 5. Chọn đáp án đúng
A. Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.
B. Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.
C. Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.
D. Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.
Câu 6. Biển báo nào cảnh báo nơi nguy hiểm về điện?

(1)

(2)

(3)

A.(1).
B. (2).
C. (3)
D. (1), (2), (3).
Câu 7. Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng
A.

.

B.

= .t.

C.

.

D. = +t.

Câu 8: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A.chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 9: Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 giây chạy được 160m. Tốc trung
bình trên cả quãng đường chạy là

A. 1600m/s.
B. 16 km/s.
C. 0.0625m/s. D. 16m/s.
Câu 10. Máy hơi nước do James Watt chế tạo là dựa vào kết quả nghiên cứu về
A. nhiệt.
B. động cơ.
C. năng lương.
D. cơ năng.
Câu 11. Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

A. 1

B. 2
C. 3
Câu 12. Dòng điện một chiều có kí hiệu là
A. “-” hoặc màu xanh.

B. DC.

D. 4
C. AC.

D. Dấu “ – ''.

Câu 13. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bàn bè trong lớp.
B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 14. Hoạt động nào trong phòng thực hành, thí nghiệm là không an toàn?

A. Để chất dễ cháy cách xa thí nghiệm mạch điện.
B. Thổi trực tiếp để tắt ngọn lửa đèn cồn.
C. Đeo găng tay bảo hộ khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
D. Để nước, các dung dịch dễ cháy cách xa các thiết bị điện.
II. TỰ LUẬN
Bài 1:Một ca nô chạy trên sông theo hướng Bắc -> Nam khi lặng nước có vận tốc 12 km/h. Một
khúc gỗ trôi theo dòng sông theo hướng Đông -> Tây mỗi giờ đi được 6 km. Hỏi vận tốc của ca
nô đạt được so với bờ sông là bao nhiêu và theo hướng nào ?
Bài 2. Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong ∆t1 = 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe
là v1  60km / h , ∆t2 = 1,5 giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v2 = 40 km/h. Tính tốc độ trung bình
của xe trong toàn bộ khoảng thời gian chuyển động.
-HẾTBÀI LÀM
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. ..................................................................................
.................................................................................. .
 
Gửi ý kiến