Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Bình
Ngày gửi: 20h:21' 25-10-2022
Dung lượng: 189.1 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Bình
Ngày gửi: 20h:21' 25-10-2022
Dung lượng: 189.1 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN SINH 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 001
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A. Miền lông hút.
B. Miền chóp rễ.
C. Miền sinh trưởng.
D. Miền trưởng thành.
Câu 2: Chuỗi chuyền êlectron tạo ra:
A. 38ATP
B. 34 ATP.
C. 30 ATP
D. 36 ATP.
Câu 3: Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng
trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?
A. Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá
B. Giảm sự thoát hơi nước của cây
C. Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá
D. Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời
Câu 4: Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
`
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết
Câu 5: Cho các nhân tố sau:
(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.
(3) Nhiệt độ môi trường.
(4) Gió và các ion khoáng.
(5) Độ pH của đất.
Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?
A. 2 và (1).
B. 3 và (2).
C. 3 và (1).
D. 2 và (3).
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng
(1). Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2). Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(3). Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(4). Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 7: Cơ quan thoát hơi nước của cây là
A. Cành
B. Lá
C. Rễ
D. Thân
Câu 8: Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
A. Xanh lục và vàng
B. Xanh tím và vàng
C. Da cam và đỏ
D. Đỏ và xanh tím
Câu 9: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Đường phân → Chu trình crep → Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
B. Chu trình crep → Đường phân → Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
C. Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep.
D. Chuổi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep → Đường phân.
Câu 10: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:
A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.
B. Chỉ đóng vào giữa trưa.
C. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
D. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.
Câu 11: Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là
A. Chuỗi chuyền electron hô hấp
B. Chu trình Crep
C. Đường phân
D. Tổng hợp Axetyl - CoA
Câu 12: Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. ribôxôm.
B. ti thể.
C. lục lạp.
D. lá cây.
Câu 13: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và CO2
B. ATP, NADP+và O2
C. ATP, NADPH và O2
D. ATP, NADPH.
Câu 14: Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, lizôxôm, ty thể.
B. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.
C. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.
D. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.
Câu 15: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:
A. PEP (phôlphoenol pyruvat).
B. APG.
C. AOA (axit ôxalô axêtic).
D. AM.
Câu 16: Thoát hơi nước không có vai trò nào trong các vai trò sau đây?
A. Tạo lực hút đầu trên.
B. Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
C. Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
D. Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Câu 17: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào
khí quyển.
B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
D. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển.
Câu 18: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
A. Chỉ rượu êtylic.
B. Đồng thời rượu êtylic, axit lactic.
C. Chỉ axit lactic.
D. Rượu êtylic hoặc axit lactic.
Câu 19: Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản nông sản là
A. Giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu.
B. Phải để chỗ kín để không ai thấy.
C. Nơi cất giữ phải có nhiệt độ vừa phải.
D. Làm tăng chất lượng của đối tượng bảo quản trong suốt quá trình bảo quản?
Câu 20: Trong quá trình quang hợp, O2 được thải ra có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
A. APG.
B. C6H12O6.
C.CO2.
D. H2O.
Câu 21: Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật ?
A. Không bào
B. Lục lạp
C. Khí cacbônic
D. Nước
Câu 22: Hệ sắc tố phụ quang hợp là
A. diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. diệp lục a, b.
D. carôtenôit.
Câu 23: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Câu 24: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau bình cách nhiệt giống
nhau đánh số thứ tự, và các bình đều đựng hạt của 1 giống hạt.
Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1 kg hạt khô, bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc và
bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng điều kiện ở 4 bình là
như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán đúng về thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở 4 bình đều tăng
II. Nhiệt độ ở bình 4 cao nhất
III. Nồng độ
ở bình 1 và bình 4 đều tăng.
IV. Nồng độ
ở bình 3 giảm.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật C4?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh
long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình
này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu
trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
I.(1), (2).
II. (1), (2), ( 4).
III. (2), (3). IV. (1), (4).
Câu 26. Cho các phát biểu sau về quang hợp ở thực vật C3, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tất cả sản phẩm của pha sáng đều là tham gia pha tối.
II. Pha sáng là nơi xảy ra quá trình quang phân li nước.
III. Chất nhận CO2 là Riboluzo – 1,5 – điP.
IV AlPG là chất trực tiếp tạo ra tinh bột.
V. Thực vật C3 phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới như lúa, khoai lang, sắn, đậu xanh,
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 27. Khi nói về quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau ở pha tối.
II. Xương rồng, dứa, thanh long, thuốc bỏng, mía, rau dền thuộc nhóm thực vật CAM.
III. Khi môi trường không có ánh sáng, thực vật CAM vẫn diễn ra pha tối.
IV. Ở thực vật CAM, chỉ có chu trình C4 chứ không có chu trình Canvin.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28. Trong các môi trường có áp suất thẩm thấu sau đây, môi trường nào có thế nước thấp nhất?
A. 3,8atm.
B. 2,9atm.
C. 1,5atm.
D. 4,2atm.
Tự luận:
Câu 1: Vẽ hình các con đường vận chuyển nước và i on khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ?
Câu 2: Nghiên cứu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng đối với sự sinh trưởng của một loài thực thân thảo ở
cạn, sau 20 ngày theo dõi thí nghiệm, từ số liệu thu được người ta xây dựng đồ thị sau đây:
Sự hấp thu ion nào bị ảnh hưởng mạnh khi lượng ATP do tế bào lông hút tạo ra giảm dưới tác động điều kiện môi
trường.
Câu 3: Trong thí nghiệm hô hấp ở thực vật, mục đích việc đổ nước từ từ qua phễu vào bình đựng hạt nảy mầm
là gì? Vì sao ống nghiệm đựng nước vôi bị vẩn đục? Viết phương trình hóa học để giải thích?
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN SINH 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 002
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong quá trình chuyển hóa Nitơ vi khuẩn amôn hóa có vai trò
A. Chuyển hóa NH4+ thành NO3-.
B. Chuyển hóa chất hữu cơ thành NH4+.
C. chuyển hóa N2 thành NH4+.
D. Chuyển hóa NO2- thành NO3-.
Câu 2: Giai đoạn đường phân tạo ra:
A. 38ATP
B. 4 ATP.
C. 2 ATP
D. 36 ATP.
Câu 3: Biện pháp nào sau đây giúp tránh thất thoát dạng nitơ dễ hấp thụ của cây trồng trong đất?
A. Bón nhiều phân cho cây.
B. Đảm bảo độ thoáng khí cho đất.
C. Tưới nhiều nước cho cây.
D. Phun thuốc trừ sâu cho cây.
Câu 4: Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
`
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết
Câu 5 : Về quá trình thoát hơi nước, cho các phát biểu dưới đây:
I. Thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ lá, bảo vệ lá trước nguồn năng lượng cao từ ánh sáng mặt trời.
II. Sự thoát hơi nước qua lá theo 2 con đường qua cutin và qua khí khổng, trong đó qua cutin đóng vai trò chủ
yếu ở lá trưởng thành.
III. Với nhiều loại lá, thoát hơi nước ở mặt dưới lá có tốc độ cao hơn do tập trung ít lỗ khí hơn, sự thoát hơi
nước qua cutin là chủ yếu.
IV. Gió làm tăng tốc độ quá trình thoát hơi nước ở lá.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu chính xác?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng
(1). Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2). Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(3). Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(4). Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 7: Cơ quan thoát hơi nước của cây là
A. Cành
B. Lá
C. Rễ
D. Thân
Câu 8: Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
A. Xanh lục và vàng
B. Xanh tím và vàng
C. Da cam và đỏ
D. Đỏ và xanh tím
Câu 9: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật là:
A. Bộ máy gôngi.
B. Ti thể.
C. Không bào.
Câu 10: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:
A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.
D. Lục lạp.
B. Chỉ đóng vào giữa trưa.
C. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
D. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.
Câu 11: Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là
A. Chuỗi chuyền electron hô hấp
B. Chu trình Crep
C. Đường phân
D. Tổng hợp Axetyl - CoA
Câu 12: Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. ribôxôm.
B. ti thể.
C. lục lạp.
D. lá cây.
Câu 13: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và CO2
B. ATP, NADP+và O2
C. ATP, NADPH và O2
D. ATP, NADPH.
Câu 14: Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, lizôxôm, ty thể.
B. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.
C. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.
D. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.
Câu 15: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:
A. PEP (phôlphoenol pyruvat).
B. APG.
C. AOA (axit ôxalô axêtic).
D. AM.
Câu 16: Thoát hơi nước không có vai trò nào trong các vai trò sau đây?
A. Tạo lực hút đầu trên.
B. Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
C. Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
D. Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Câu 17: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào
khí quyển.
B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
D. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển.
Câu 18: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
A. Chỉ rượu êtylic.
B. Đồng thời rượu êtylic, axit lactic.
C. Chỉ axit lactic.
D. Rượu êtylic hoặc axit lactic.
Câu 19: Ở thực vật C3 xảy ra quá trinh nào sau đây làm tiêu hao 30%- 50% sản phẩm quang hợp nhưng không
tạo ra ATP?
A. Chu trình Canvin.
B. Quá trình quang phân li H2O.
C. Quá trình hô hấp sáng.
D. Quá trình cố định CO2
Câu 20: Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ. B. Làm tăng khí O2; giảm CO2.C. Tiêu hao chất hữu cơ. D. Làm giảm độ ẩm.
Câu 21: Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật ?
A. Không bào
B. Lục lạp
C. Khí cacbônic
D. Nước
Câu 22: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên
kết
hoá
học
trong
ATP
và
NADPH?
A. Diệp lục a.
B. Diệp lục b.
C. Carôten.
D.
Xantôphyl.
Câu 23: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Câu 24: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau bình cách nhiệt giống
nhau đánh số thứ tự, và các bình đều đựng hạt của 1 giống hạt.
Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1 kg hạt khô, bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc và
bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng điều kiện ở 4 bình là
như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán đúng về thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở 4 bình đều tăng
II. Nhiệt độ ở bình 4 cao nhất
III. Nồng độ
ở bình 1 và bình 4 đều tăng.
IV. Nồng độ
ở bình 3 giảm.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM ?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh
long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình
này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu
trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
I.(1), (2).
II. (1), (2), ( 4).
III. (2), (3). IV. (1), (4).
Câu 26. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 27. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra màng tilacoit
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 28. Trong các môi trường có áp suất thẩm thấu sau đây, môi trường nào có thế nước cao nhất?
A. 3,8atm.
B. 2,9atm.
C. 1,5atm.
D. 4,2atm.
Tự luận:
Câu 1: Vẽ sơ đồ chuyển hóa ni tơ trong đất.
Câu 2:
a. Đồ thị sau đây thể hiện ảnh hưởng của cường độ ánh sáng tới tốc độ thoát hơi nước từ biểu bì trên và biểu bì
dưới của lá ở một loài cây trên cạn. Các nhân tố môi trường khác được giữ ổn định.
Đồ thị mối quan hệ tốc độ thoát hơi nước và cường độ ánh sáng
- Mỗi đường cong A, B trong hình trên thể hiện sự thoát hơi nước ở mặt trên hay mặt dưới của lá? Giải thích.
- Nếu thí nghiệm tiến hành trên đối tượng lá cây ngô (Zea mays) và lá cây hoa súng (họ Nymphaeaceae) thì kết
quả sẽ như thế nào? Giải thích.
Câu 3: Trong thí nghiệm hô hấp ở thực vật, mục đích việc đổ nước từ từ qua phễu vào bình đựng hạt nảy mầm
là gì? Vì sao ống nghiệm đựng nước vôi bị vẩn đục? Viết phương trình hóa học để giải thích?
KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN SINH 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 001
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Rễ cây trên cạn hấp thụ nước và ion muối khoáng chủ yếu qua
A. Miền lông hút.
B. Miền chóp rễ.
C. Miền sinh trưởng.
D. Miền trưởng thành.
Câu 2: Chuỗi chuyền êlectron tạo ra:
A. 38ATP
B. 34 ATP.
C. 30 ATP
D. 36 ATP.
Câu 3: Cây sống ở vùng khô hạn, mặt trên của lá thường không có khí khổng. Hiện tượng không có khí khổng
trên mặt lá của cây có tác dụng nào sau đây?
A. Tránh nhiệt độ cao làm hư hại các tế bào bên trong lá
B. Giảm sự thoát hơi nước của cây
C. Tăng tế số lượng khí khổng ở mặt dưới của lá
D. Giảm ánh nắng gay gắt của mặt trời
Câu 4: Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
`
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết
Câu 5: Cho các nhân tố sau:
(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.
(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.
(3) Nhiệt độ môi trường.
(4) Gió và các ion khoáng.
(5) Độ pH của đất.
Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng? Nhân tố nào là chủ yếu?
A. 2 và (1).
B. 3 và (2).
C. 3 và (1).
D. 2 và (3).
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng
(1). Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2). Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(3). Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(4). Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 7: Cơ quan thoát hơi nước của cây là
A. Cành
B. Lá
C. Rễ
D. Thân
Câu 8: Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
A. Xanh lục và vàng
B. Xanh tím và vàng
C. Da cam và đỏ
D. Đỏ và xanh tím
Câu 9: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?
A. Đường phân → Chu trình crep → Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
B. Chu trình crep → Đường phân → Chuổi chuyền êlectron hô hấp.
C. Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep.
D. Chuổi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình crep → Đường phân.
Câu 10: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:
A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.
B. Chỉ đóng vào giữa trưa.
C. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
D. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.
Câu 11: Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là
A. Chuỗi chuyền electron hô hấp
B. Chu trình Crep
C. Đường phân
D. Tổng hợp Axetyl - CoA
Câu 12: Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. ribôxôm.
B. ti thể.
C. lục lạp.
D. lá cây.
Câu 13: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và CO2
B. ATP, NADP+và O2
C. ATP, NADPH và O2
D. ATP, NADPH.
Câu 14: Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, lizôxôm, ty thể.
B. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.
C. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.
D. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.
Câu 15: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:
A. PEP (phôlphoenol pyruvat).
B. APG.
C. AOA (axit ôxalô axêtic).
D. AM.
Câu 16: Thoát hơi nước không có vai trò nào trong các vai trò sau đây?
A. Tạo lực hút đầu trên.
B. Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
C. Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
D. Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Câu 17: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào
khí quyển.
B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
D. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển.
Câu 18: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
A. Chỉ rượu êtylic.
B. Đồng thời rượu êtylic, axit lactic.
C. Chỉ axit lactic.
D. Rượu êtylic hoặc axit lactic.
Câu 19: Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản nông sản là
A. Giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu.
B. Phải để chỗ kín để không ai thấy.
C. Nơi cất giữ phải có nhiệt độ vừa phải.
D. Làm tăng chất lượng của đối tượng bảo quản trong suốt quá trình bảo quản?
Câu 20: Trong quá trình quang hợp, O2 được thải ra có nguồn gốc từ chất nào sau đây?
A. APG.
B. C6H12O6.
C.CO2.
D. H2O.
Câu 21: Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật ?
A. Không bào
B. Lục lạp
C. Khí cacbônic
D. Nước
Câu 22: Hệ sắc tố phụ quang hợp là
A. diệp lục a.
B. diệp lục b.
C. diệp lục a, b.
D. carôtenôit.
Câu 23: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Câu 24: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau bình cách nhiệt giống
nhau đánh số thứ tự, và các bình đều đựng hạt của 1 giống hạt.
Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1 kg hạt khô, bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc và
bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng điều kiện ở 4 bình là
như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán đúng về thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở 4 bình đều tăng
II. Nhiệt độ ở bình 4 cao nhất
III. Nồng độ
ở bình 1 và bình 4 đều tăng.
IV. Nồng độ
ở bình 3 giảm.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật C4?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh
long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình
này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu
trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
I.(1), (2).
II. (1), (2), ( 4).
III. (2), (3). IV. (1), (4).
Câu 26. Cho các phát biểu sau về quang hợp ở thực vật C3, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Tất cả sản phẩm của pha sáng đều là tham gia pha tối.
II. Pha sáng là nơi xảy ra quá trình quang phân li nước.
III. Chất nhận CO2 là Riboluzo – 1,5 – điP.
IV AlPG là chất trực tiếp tạo ra tinh bột.
V. Thực vật C3 phân bố chủ yếu ở vùng ôn đới và á nhiệt đới như lúa, khoai lang, sắn, đậu xanh,
A. 1.
B. 2.
C. 4.
D. 3.
Câu 27. Khi nói về quang hợp của các nhóm thực vật C3, C4 và CAM, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM chỉ khác nhau ở pha tối.
II. Xương rồng, dứa, thanh long, thuốc bỏng, mía, rau dền thuộc nhóm thực vật CAM.
III. Khi môi trường không có ánh sáng, thực vật CAM vẫn diễn ra pha tối.
IV. Ở thực vật CAM, chỉ có chu trình C4 chứ không có chu trình Canvin.
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28. Trong các môi trường có áp suất thẩm thấu sau đây, môi trường nào có thế nước thấp nhất?
A. 3,8atm.
B. 2,9atm.
C. 1,5atm.
D. 4,2atm.
Tự luận:
Câu 1: Vẽ hình các con đường vận chuyển nước và i on khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ?
Câu 2: Nghiên cứu vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng đối với sự sinh trưởng của một loài thực thân thảo ở
cạn, sau 20 ngày theo dõi thí nghiệm, từ số liệu thu được người ta xây dựng đồ thị sau đây:
Sự hấp thu ion nào bị ảnh hưởng mạnh khi lượng ATP do tế bào lông hút tạo ra giảm dưới tác động điều kiện môi
trường.
Câu 3: Trong thí nghiệm hô hấp ở thực vật, mục đích việc đổ nước từ từ qua phễu vào bình đựng hạt nảy mầm
là gì? Vì sao ống nghiệm đựng nước vôi bị vẩn đục? Viết phương trình hóa học để giải thích?
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN SINH 11
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 002
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Trong quá trình chuyển hóa Nitơ vi khuẩn amôn hóa có vai trò
A. Chuyển hóa NH4+ thành NO3-.
B. Chuyển hóa chất hữu cơ thành NH4+.
C. chuyển hóa N2 thành NH4+.
D. Chuyển hóa NO2- thành NO3-.
Câu 2: Giai đoạn đường phân tạo ra:
A. 38ATP
B. 4 ATP.
C. 2 ATP
D. 36 ATP.
Câu 3: Biện pháp nào sau đây giúp tránh thất thoát dạng nitơ dễ hấp thụ của cây trồng trong đất?
A. Bón nhiều phân cho cây.
B. Đảm bảo độ thoáng khí cho đất.
C. Tưới nhiều nước cho cây.
D. Phun thuốc trừ sâu cho cây.
Câu 4: Động lực của dịch mạch gỗ từ rễ đến lá
A. Lực đẩy (áp suất rễ)
`
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành tế bào mạch gỗ
D. Do sự phối hợp của ba lực: lực đẩy, lực hút, lực liên kết
Câu 5 : Về quá trình thoát hơi nước, cho các phát biểu dưới đây:
I. Thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ lá, bảo vệ lá trước nguồn năng lượng cao từ ánh sáng mặt trời.
II. Sự thoát hơi nước qua lá theo 2 con đường qua cutin và qua khí khổng, trong đó qua cutin đóng vai trò chủ
yếu ở lá trưởng thành.
III. Với nhiều loại lá, thoát hơi nước ở mặt dưới lá có tốc độ cao hơn do tập trung ít lỗ khí hơn, sự thoát hơi
nước qua cutin là chủ yếu.
IV. Gió làm tăng tốc độ quá trình thoát hơi nước ở lá.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu chính xác?
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của con đường thoát hơi nước qua khí khổng
(1). Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(2). Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(3). Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.
(4). Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 7: Cơ quan thoát hơi nước của cây là
A. Cành
B. Lá
C. Rễ
D. Thân
Câu 8: Ánh sáng nào sau đây có hiệu quả nhất đối với quang hợp?
A. Xanh lục và vàng
B. Xanh tím và vàng
C. Da cam và đỏ
D. Đỏ và xanh tím
Câu 9: Bào quan thực hiện chức năng hô hấp ở thực vật là:
A. Bộ máy gôngi.
B. Ti thể.
C. Không bào.
Câu 10: Đặc điểm hoạt động của khí khổng ở thực vật CAM là:
A. Đóng vào ban ngày và mở ra ban đêm.
D. Lục lạp.
B. Chỉ đóng vào giữa trưa.
C. Đóng vào ban đêm và mở ra ban ngày.
D. Chỉ mở ra khi hoàng hôn.
Câu 11: Quá trình phân giải kị khí và phân giải hiếu khí có giai đoạn chung là
A. Chuỗi chuyền electron hô hấp
B. Chu trình Crep
C. Đường phân
D. Tổng hợp Axetyl - CoA
Câu 12: Bào quan thực hiện quang hợp là:
A. ribôxôm.
B. ti thể.
C. lục lạp.
D. lá cây.
Câu 13: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
A. ATP, NADPH và CO2
B. ATP, NADP+và O2
C. ATP, NADPH và O2
D. ATP, NADPH.
Câu 14: Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:
A. Lục lạp, lizôxôm, ty thể.
B. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể.
C. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.
D. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.
Câu 15: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:
A. PEP (phôlphoenol pyruvat).
B. APG.
C. AOA (axit ôxalô axêtic).
D. AM.
Câu 16: Thoát hơi nước không có vai trò nào trong các vai trò sau đây?
A. Tạo lực hút đầu trên.
B. Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào nhưng ngày nắng nóng.
C. Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
D. Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Câu 17: Về bản chất pha sáng của quá trình quang hợp là:
A. Pha khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào
khí quyển.
B. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ADP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
C. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng O2
vào khí quyển.
D. Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+, CO2 và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O2 vào khí quyển.
Câu 18: Phân giải kị khí (lên men) từ axit piruvic tạo ra:
A. Chỉ rượu êtylic.
B. Đồng thời rượu êtylic, axit lactic.
C. Chỉ axit lactic.
D. Rượu êtylic hoặc axit lactic.
Câu 19: Ở thực vật C3 xảy ra quá trinh nào sau đây làm tiêu hao 30%- 50% sản phẩm quang hợp nhưng không
tạo ra ATP?
A. Chu trình Canvin.
B. Quá trình quang phân li H2O.
C. Quá trình hô hấp sáng.
D. Quá trình cố định CO2
Câu 20: Trong quá trình bảo quản nông sản, hoạt động hô hấp của nông sản gây ra tác hại nào sau đây?
A. Làm giảm nhiệt độ. B. Làm tăng khí O2; giảm CO2.C. Tiêu hao chất hữu cơ. D. Làm giảm độ ẩm.
Câu 21: Thành phần nào dưới đây không tham gia trực tiếp vào quá trình quang hợp của thực vật ?
A. Không bào
B. Lục lạp
C. Khí cacbônic
D. Nước
Câu 22: Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên
kết
hoá
học
trong
ATP
và
NADPH?
A. Diệp lục a.
B. Diệp lục b.
C. Carôten.
D.
Xantôphyl.
Câu 23: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?
A. Tích lũy năng lượng.
B. Tạo chất hữu cơ.
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường.
D. Điều hòa không khí.
Câu 24: Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm như sau bình cách nhiệt giống
nhau đánh số thứ tự, và các bình đều đựng hạt của 1 giống hạt.
Bình 1 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, bình 2 chứa 1 kg hạt khô, bình 3 chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc và
bình 4 chứa 0,5kg hạt mới nhú mầm. Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng điều kiện ở 4 bình là
như nhau và phù hợp với thí nghiệm. Theo lí thuyết, có bao nhiêu dự đoán đúng về thí nghiệm?
I. Nhiệt độ ở 4 bình đều tăng
II. Nhiệt độ ở bình 4 cao nhất
III. Nồng độ
ở bình 1 và bình 4 đều tăng.
IV. Nồng độ
ở bình 3 giảm.
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 25: Những đặc điểm nào dưới đây đúng với thực vật CAM ?
(1) Gồm những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn và các loại cây trồng như dứa, thanh
long…
(2) Gồm một số loài thực vật sống ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau dền, ngô, cao lương, kê…
(3) Chu trình cố định CO2 tạm thời (con đường C4) và tái cố định CO2 theo chu trình Canvin. Cả hai chu trình
này đều diễn ra vào ban ngày và ở hai nơi khác nhau trên lá.
(4) Chu trình C4 (cố định CO2) diễn ra vào ban đêm, lúc khí khổng mở và giai đoạn tái cố định CO2 theo chu
trình Canvin, diễn ra vào ban ngày.
I.(1), (2).
II. (1), (2), ( 4).
III. (2), (3). IV. (1), (4).
Câu 26. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Câu 27. Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH.
II. Pha sáng diễn ra màng tilacoit
III. Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu.
IV. Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng.
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 28. Trong các môi trường có áp suất thẩm thấu sau đây, môi trường nào có thế nước cao nhất?
A. 3,8atm.
B. 2,9atm.
C. 1,5atm.
D. 4,2atm.
Tự luận:
Câu 1: Vẽ sơ đồ chuyển hóa ni tơ trong đất.
Câu 2:
a. Đồ thị sau đây thể hiện ảnh hưởng của cường độ ánh sáng tới tốc độ thoát hơi nước từ biểu bì trên và biểu bì
dưới của lá ở một loài cây trên cạn. Các nhân tố môi trường khác được giữ ổn định.
Đồ thị mối quan hệ tốc độ thoát hơi nước và cường độ ánh sáng
- Mỗi đường cong A, B trong hình trên thể hiện sự thoát hơi nước ở mặt trên hay mặt dưới của lá? Giải thích.
- Nếu thí nghiệm tiến hành trên đối tượng lá cây ngô (Zea mays) và lá cây hoa súng (họ Nymphaeaceae) thì kết
quả sẽ như thế nào? Giải thích.
Câu 3: Trong thí nghiệm hô hấp ở thực vật, mục đích việc đổ nước từ từ qua phễu vào bình đựng hạt nảy mầm
là gì? Vì sao ống nghiệm đựng nước vôi bị vẩn đục? Viết phương trình hóa học để giải thích?
 








Các ý kiến mới nhất