Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 05h:52' 23-11-2022
Dung lượng: 639.5 KB
Số lượt tải: 208
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày gửi: 05h:52' 23-11-2022
Dung lượng: 639.5 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2022 – 2023
(Đề thi có 4 trang)
MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 101
Họ và tên học sinh: .........................................................................Lớp: .......................
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề là
A. một câu cảm thán.
B. một khẳng định luôn đúng.
C. một câu nghi vấn.
D. một khẳng định chỉ có thể đúng hoặc sai.
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Tập hợp
có số phần tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho tập hợp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hai tập hợp
A.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 6: Cho số thực
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
Câu 10: Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
Câu 11: Cho góc
D.
C.
Giá trị lượng giác
A.
Câu 12: Cho góc
C.
B.
bằng
C.
và
A.
B.
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 14: Cho
A.
C.
D.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
C.
D.
Đẳng thức nào sau đây sai?
B.
D.
Trang 1/4 – Mã đề 101
Câu 15: Cho
ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
B.
C.
D.
Câu 16: Cho
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC, S là diện tích tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Cho ba điểm phân biệt
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho hình bình hành
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho ba điểm phân biệt
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho hình bình hành
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Cho mệnh đề “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”.
Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là
A. “ Nếu hai tam giác không bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”.
B. “ Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau”.
C. “ Nếu hai tam giác có diện tích khác nhau thì chúng bằng nhau”.
D. “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích khác nhau”.
Câu 22: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề tương đương?
A. “ Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có ba góc vuông”.
B. “ Nếu một tam giác là tam giác đều thì nó có ba cạnh bằng nhau”.
C. “ Nếu một tứ giác là hình thoi thì nó có 2 cạnh bằng nhau”.
D. “ Nếu một tam giác là tam giác vuông thì nó có 2 góc bằng
”.
Câu 23: Cho tập hợp
Số tập con khác rỗng của A là
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 25: Cho tập hợp
B.
C.
D.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 26: Miền nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Câu 27: Miền nghiệm của bất phương trình
hình vẽ nào dưới đây?
C.
C.
D.
là nửa mặt phẳng chứa điểm
D.
là phần tô đậm được biểu diễn bởi
Trang 2/4 – Mã đề 101
y
y
2
2
2
2
x
O
A.
B.
y
y
2
2
2
x
2
x
O
x
O
O
C.
D.
Câu 28: Cho hệ bất phương trình
Điểm nào sau đây thuộc miền
nghiệm của hệ ?
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ), biểu diễn tập
nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
y
1
x
O
1
-1
A.
Câu 30: Cho góc
và
A.
Câu 31: Cho góc
A.
x y 0
.
2
x
y
1
B.
x y 0
.
2
x
y
1
C.
. Biết
B.
và
giá trị lượng giác
C.
. Biết
B.
B.
bằng
D.
, giá trị biểu thức
C.
Câu 32: Cho tam giác ABC có
A.
D.
bằng
D.
Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Trang 3/4 – Mã đề 101
Câu 33: Cho tam giác ABC có
ABC bằng
A.
B.
Câu 34: Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm
đúng?
A.
cùng giá.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
B.
D.
Khẳng định nào sau đây
cùng hướng.
C.
ngược hướng.
D.
không cùng phương.
Câu 35: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số:
Câu 2 (1 điểm): Một cửa hàng dự kiến kinhh doanh hai loại máy in A và B. Loại A có giá
triệu đồng một máy, loại B có giá triệu đồng một máy. Với số vốn ban đầu không vượt
quá
triệu đồng. Loại A mang lại lợi nhuận
triệu đồng cho mỗi máy bán được. loại B
mang lại lợi nhuận triệu đồng cho mỗi máy bán được. Cửa hàng ước tính tổng nhu cầu
hàng tháng không vượt quá
máy. Giả sử trong một tháng cửa hàng cần nhập số máy in
loại A là x, loại B là y. Gọi
(triệu đồng) là lợi nhuận cửa hàng thu được trong tháng đó.
Tìm số lượng mỗi loại cửa hàng cần nhập về để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
Câu 3 (0,5 điểm): Cho hai tập hợp
và
với m là tham
số thực. Tìm tổng tất cả các giá trị của m để hợp của hai tập hợp là một đoạn có độ dài bằng
10.
Câu 4( 0,5 điểm): Cho tam giác
vuông cân tại A.
lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp và nội tiếp tam giác
. Tính tỉ số
------------------------------------- HẾT-------------------------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 4/4 – Mã đề 101
ĐÁP ÁN: đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,2 điểm/câu)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA D B C B A D D B
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26
9
A
27
10
C
28
11
A
29
12
B
30
13
B
31
14
D
32
15
A
33
16
C
34
17
C
35
ĐA
B
A
B
A
C
D
C
D
A
D
A
B
A
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
D
A
Đáp án
Điểm
0,25đ
1
////////////////////////////////
2
7
0,25đ
0,25đ
/////////////////
3
0,25đ
Trang 5/4 – Mã đề 101
18
B
0,25đ
*) Ta có:
2
A(0;80)
C(0;70)
0,25đ
E(30;50)
M(20;20)
O
B(80;0)
D(105;0)
*) Dựng các đường thẳng:
đi qua
đi qua
Chọn điểm
3
ta có:
0,25đ
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có chứa M
và đường thẳng
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có chứa M
và đường thẳng
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có
chứa M và đường thẳng
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có chứa M và đường thẳng
- Vậy miền nghiệm là phần mặt phẳng giới hạn bởi tứ giác
0,25đ
*) Ta có
triệu
Vậy phương án tối ưu là sản xuất 30 máy loại A và 50 máy loại B.
Nhận thấy
là hai đoạn cùng có độ dài bằng 6, nên để
là một
đoạn có độ dài bằng 10 thì ta có các trường hợp sau:
*
Khi đó
khi:
, nên
là một đoạn có độ dài bằng 10
0,25đ
(thỏa mãn
).
Trang 6/4 – Mã đề 101
*
Khi đó
khi:
, nên
là một đoạn có độ dài bằng 10
(thỏa mãn
).
Vậy Tổng tất cả các giá trị của
đoạn có độ dài bằng 10 là
4
0,25đ
để hợp của hai tập hợp
.
và
là một
vuông cân tại A
0,25đ
B
b
0,25đ
Vậy :
A
b
C
Trang 7/4 – Mã đề 101
Năm học: 2022 – 2023
(Đề thi có 4 trang)
MÔN: TOÁN – LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 101
Họ và tên học sinh: .........................................................................Lớp: .......................
I. Phần trắc nghiệm (7,0 điểm)
Câu 1: Mệnh đề là
A. một câu cảm thán.
B. một khẳng định luôn đúng.
C. một câu nghi vấn.
D. một khẳng định chỉ có thể đúng hoặc sai.
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Tập hợp
có số phần tử là
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Cho tập hợp
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Cho hai tập hợp
A.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
D.
Câu 6: Cho số thực
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 8: Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
Câu 10: Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
Câu 11: Cho góc
D.
C.
Giá trị lượng giác
A.
Câu 12: Cho góc
C.
B.
bằng
C.
và
A.
B.
Câu 13: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 14: Cho
A.
C.
D.
D.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
C.
D.
Đẳng thức nào sau đây sai?
B.
D.
Trang 1/4 – Mã đề 101
Câu 15: Cho
ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
B.
C.
D.
Câu 16: Cho
là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC, S là diện tích tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Cho ba điểm phân biệt
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 18: Cho hình bình hành
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 19: Cho ba điểm phân biệt
Đẳng thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Cho hình bình hành
Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 21: Cho mệnh đề “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”.
Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là
A. “ Nếu hai tam giác không bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”.
B. “ Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau”.
C. “ Nếu hai tam giác có diện tích khác nhau thì chúng bằng nhau”.
D. “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì có diện tích khác nhau”.
Câu 22: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề tương đương?
A. “ Nếu một tứ giác là hình chữ nhật thì nó có ba góc vuông”.
B. “ Nếu một tam giác là tam giác đều thì nó có ba cạnh bằng nhau”.
C. “ Nếu một tứ giác là hình thoi thì nó có 2 cạnh bằng nhau”.
D. “ Nếu một tam giác là tam giác vuông thì nó có 2 góc bằng
”.
Câu 23: Cho tập hợp
Số tập con khác rỗng của A là
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho tập hợp
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Câu 25: Cho tập hợp
B.
C.
D.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 26: Miền nghiệm của bất phương trình
A.
B.
Câu 27: Miền nghiệm của bất phương trình
hình vẽ nào dưới đây?
C.
C.
D.
là nửa mặt phẳng chứa điểm
D.
là phần tô đậm được biểu diễn bởi
Trang 2/4 – Mã đề 101
y
y
2
2
2
2
x
O
A.
B.
y
y
2
2
2
x
2
x
O
x
O
O
C.
D.
Câu 28: Cho hệ bất phương trình
Điểm nào sau đây thuộc miền
nghiệm của hệ ?
A.
B.
C.
D.
Câu 29: Phần không tô đậm trong hình vẽ dưới đây (không chứa bờ), biểu diễn tập
nghiệm của hệ bất phương trình nào trong các hệ bất phương trình sau?
y
1
x
O
1
-1
A.
Câu 30: Cho góc
và
A.
Câu 31: Cho góc
A.
x y 0
.
2
x
y
1
B.
x y 0
.
2
x
y
1
C.
. Biết
B.
và
giá trị lượng giác
C.
. Biết
B.
B.
bằng
D.
, giá trị biểu thức
C.
Câu 32: Cho tam giác ABC có
A.
D.
bằng
D.
Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
D.
Trang 3/4 – Mã đề 101
Câu 33: Cho tam giác ABC có
ABC bằng
A.
B.
Câu 34: Trên mặt phẳng tọa độ, cho điểm
đúng?
A.
cùng giá.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
B.
D.
Khẳng định nào sau đây
cùng hướng.
C.
ngược hướng.
D.
không cùng phương.
Câu 35: Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
D.
II. Phần tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Xác định tập hợp sau và biểu diễn trên trục số:
Câu 2 (1 điểm): Một cửa hàng dự kiến kinhh doanh hai loại máy in A và B. Loại A có giá
triệu đồng một máy, loại B có giá triệu đồng một máy. Với số vốn ban đầu không vượt
quá
triệu đồng. Loại A mang lại lợi nhuận
triệu đồng cho mỗi máy bán được. loại B
mang lại lợi nhuận triệu đồng cho mỗi máy bán được. Cửa hàng ước tính tổng nhu cầu
hàng tháng không vượt quá
máy. Giả sử trong một tháng cửa hàng cần nhập số máy in
loại A là x, loại B là y. Gọi
(triệu đồng) là lợi nhuận cửa hàng thu được trong tháng đó.
Tìm số lượng mỗi loại cửa hàng cần nhập về để lợi nhuận thu được là lớn nhất.
Câu 3 (0,5 điểm): Cho hai tập hợp
và
với m là tham
số thực. Tìm tổng tất cả các giá trị của m để hợp của hai tập hợp là một đoạn có độ dài bằng
10.
Câu 4( 0,5 điểm): Cho tam giác
vuông cân tại A.
lần lượt là bán kính đường tròn
ngoại tiếp và nội tiếp tam giác
. Tính tỉ số
------------------------------------- HẾT-------------------------------------(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 4/4 – Mã đề 101
ĐÁP ÁN: đề 101
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,2 điểm/câu)
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
ĐA D B C B A D D B
Câu 19 20 21 22 23 24 25 26
9
A
27
10
C
28
11
A
29
12
B
30
13
B
31
14
D
32
15
A
33
16
C
34
17
C
35
ĐA
B
A
B
A
C
D
C
D
A
D
A
B
A
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu
D
A
Đáp án
Điểm
0,25đ
1
////////////////////////////////
2
7
0,25đ
0,25đ
/////////////////
3
0,25đ
Trang 5/4 – Mã đề 101
18
B
0,25đ
*) Ta có:
2
A(0;80)
C(0;70)
0,25đ
E(30;50)
M(20;20)
O
B(80;0)
D(105;0)
*) Dựng các đường thẳng:
đi qua
đi qua
Chọn điểm
3
ta có:
0,25đ
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có chứa M
và đường thẳng
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có chứa M
và đường thẳng
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có
chứa M và đường thẳng
(đúng)
Miền nghiệm là nửa mặt phẳng bờ
có chứa M và đường thẳng
- Vậy miền nghiệm là phần mặt phẳng giới hạn bởi tứ giác
0,25đ
*) Ta có
triệu
Vậy phương án tối ưu là sản xuất 30 máy loại A và 50 máy loại B.
Nhận thấy
là hai đoạn cùng có độ dài bằng 6, nên để
là một
đoạn có độ dài bằng 10 thì ta có các trường hợp sau:
*
Khi đó
khi:
, nên
là một đoạn có độ dài bằng 10
0,25đ
(thỏa mãn
).
Trang 6/4 – Mã đề 101
*
Khi đó
khi:
, nên
là một đoạn có độ dài bằng 10
(thỏa mãn
).
Vậy Tổng tất cả các giá trị của
đoạn có độ dài bằng 10 là
4
0,25đ
để hợp của hai tập hợp
.
và
là một
vuông cân tại A
0,25đ
B
b
0,25đ
Vậy :
A
b
C
Trang 7/4 – Mã đề 101
 








Các ý kiến mới nhất