Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngô Thanh Ngữ
Ngày gửi: 19h:49' 16-03-2023
Dung lượng: 78.5 KB
Số lượt tải: 168
Số lượt thích: 1 người (Trần Thị Vân Anh)
ĐỀ THAM KHẢO THI GIỮA HỌC KÌ II
Thời gian làm bài: 45 phút;
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Công thức phân tử tổng quát của Ankađien là:
A. CnH2n ( n ≥2) .
B. CnH2n – 2 ( n ≥3) . C. CnH2n – 2 ( n ≥2) .
D. CnH2n-6 ( n ≥6).
Câu 2: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng?
A. CH4.
B. C2H6.
C. C8H18.
D. C3H8.
Câu 3: Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
A. Phản ứng cháy.
B. Phản ứng tách.
C. Phản ứng thế.
D. Phản ứng cộng.
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm CH4, C3H4, C4H6 thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam
H2O. Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là?
A. 3,36 lít.
B. 4,704 lít.
C. 9,408 lít.
D. 6,048 lít.
Câu 5: Trùng hợp buta-1,3-đien tạo ra polibutađien có cấu tạo là
A. (-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
B. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
C. (-CH2-CH2-CH=CH2-)n
D. (-CH2-C (CH3)=CH-CH2-)n
Câu 6: Quy tắc Mac-côp-nhi-côp được áp dụng trong phản ứng nào sau đây?
A. Trùng hợp anken.
B. Cộng HX vào anken bất đối xứng.
C. Cộng HX vào anken đối xứng.
D. Cộng Br2 vào anken đối xứng.
Câu 7: Cho 4 gam một ankin X có thể làm mất màu tối đa 100 ml dung dịch Br2 2M. CTPT X là:
A. C5H8 .
B. C2H2.
C. C3H4.
D. C4H6.
Câu 8: Cho công thức cấu tạo của X là: CH2=C(CH3) – CH3. Tên của X là:
A. 2- metyl propen
B. 3-metyl proen
C. neo penten
D. 2-dimetyl butan
Câu 9: Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75 %. Công thức phân tử của X là
A. CH4.
B. C2H6.
C. C3H8.
D. C4H10.
Câu 10: Sản phẩm chính thu được khi cho Propan tác dụng với Cl2 (tỉ lệ 1:1)là:
A. 2,2-điclopropan
B. 2-clopropan
C. 1-clopropan
D. 2-clopropen
Câu 11: Hợp chất (CH3)2C=CHC(CH3)2CH=CHBr có tên là:
A. 1-brom-3,3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
B. 3,3,5-trimetyl-1-bromhexa-1,4-đien.
C. 1-brom-3,5-trimetylhexa-1,4-đien.
D. 2,4,4-trimetyl-6-bromhexa-2,5-đien.
Câu 12: Khi dẫn axetilen vào dung dịch AgNO3 và NH3, thấy có hiện tượng:
A. tạo kết tủa vàng nhạt.
B. dung dịch AgNO3 mất màu.
C. tạo kết tủa trắng.
D. dung dịch nhạt màu và có kết tủa vàng.
Câu 13: Chất nào sau đây là đồng phân của but – 1 – en?
A. But – 1 – in.
B. Buta – 1,3 – đien. C. But – 2 – en.
D. But – 2 – in.
Câu 14: Ankan nào sau đây có đồng phân mạch cacbon?
A. CH4.
B. C4H10.
C. C3H8.
D. C2H6.
Câu 15: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
A. etilen
B. etan
C. Cacbon đioxit
D. isobutan
Câu 16: Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn
nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là :
A. CH4
B. Cl2
C. CO2
D. N2
Câu 17: Khi dẫn axetilen vào dung dịch AgNO3 và NH3, thấy có hiện tượng:
A. tạo kết tủa vàng nhạt.
B. dung dịch AgNO3 mất màu.
C. tạo kết tủa trắng.
D. dung dịch nhạt màu và có kết tủa vàng.
Câu 18:Thực hiện phản ứng giữa buta-1,3-đien và Br2 ở - 800C .Sản phẩm chính có công thức cấu
tạo là :
A. CH2Br - CH = CH - CH2Br .
B. BrCH2 – CH2 - CH = CH2 .
C. CH2Br - CHBr - CHBr - CH2Br
D. CH2Br – CHBr - CH = CH2.
Câu 19: Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy
hoàn toàn 7 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là

A. 11,20.
B. 8,96.
C. 16,80.
D. 17,92.
Câu 20: Chất nào sau đây không có đồng phân hình học ?
A. (CH 3 ) 2 C CH  CH 3.
B. CH 2 CH  CH CH  CH 3 .
C. CH 3  CH CH  C CH.
D. CH 3  CH CH  CH 2  CH 3 .
Câu 21: Tên của CH2=CH– CH=CH2 là:
A. buta-1,3-đien (đivinyl) B. isopren (2-metylbuta-1,3-đien)
C. But-1-in.
D. But-2-in
Câu 22: Công thức tổng quát của ankan là:
A. CnH2n-2(n≥2)
B. CnH2n(n≥2)
C. CnH2n+2(n≥1)
D. CnH2n-2(n≥3)
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hỗn hợp A (đktc) gồm CH 4, C2H6 và C3H8 thu được V lít khí
CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của V là:
A. 5,60.
B. 6,72.
C. 4,48.
D. 2,24.
Câu 24: Hỗn hợp X chứa propin và ankin Y với tỉ lệ 1:1. Biết 0,3 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ
với 0,45 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 dư. Ankin Y là:
A. axetilen.
B. propin.
C. but-2-in.
D. but-1-in.
Câu 25: Chất nào không tác dụng được với AgNO3/NH3
A. Etin
B. Propin
C. But-1-in
D. But-2-in.
Câu 26: Đun nóng hỗn hợp axetilen và hidro với xúc tác Pd/PbCO3 thu được sản phẩm là:
A. Etan
B. etilen
C. Vinylaxetilen
D. metan
Câu 27: Cho các chất sau: đivinyl, etilen, etan, vinylaxetilen, propilen Số chất làm mất màu dung
dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường là:
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 28: Cho chất X vào H2O, thu được khí Y. Khí Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa. Chất
nào sau đây là X?
A. CH4.
B. Al4C3.
C. CaC2.
D. CH3COONa.
II. TỰ LUẬN(3đ)
Câu 29 (0,5đ): Hoàn thành dãy phản ứng sau: ( ghi rõ CTCT và đk xảy ra nếu có)
Natri axetat  1
 Metan  (2)
 Axetilen  (3)
 Vinyl clorua  (3)
 P.V.C
Câu 30 ( 1,0đ): Nung nóng 0,1 mol C4 H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm: H 2 , CH 4
, C2 H 4 , C2 H 6 , C3 H 6 , C4 H 8 và C4 H10 . Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần
vừa đủ V lít khí O2 . Giá trị của V là ?
Câu 31 (1đ): Hỗn hợp X gồm 0,6 mol H2 ; 0,2 mol etilen và 0,1 mol axetilen. Nung nóng hỗn hợp X
(xúc tác Ni), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với hiđro bằng 5,875. Dẫn Y qua
dung dịch brom dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy có m gam brom tham gia phản ứng.
Xác định giá trị của m?
Câu 32 (0,5đ): Trong một bình kín chứa 0,4 mol axetilen; 0,3 mol metylaxetilen; 0,8 mol H 2 và
một ít bột Ni. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 12.
Sục khí X vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH 3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được m gam hỗn
hợp kết tủa và có 10,1 gam hỗn hợp khí Z thoát ra. Hỗn hợp khí Z phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2
trong dung dịch. Giá trị của m là ?

----------- HẾT ----------
 
Gửi ý kiến