Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 20-04-2023
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:57' 20-04-2023
Dung lượng: 48.8 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
PHÒNGGD&ĐT PHÚC THỌ
TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học 2022-2023
Môn:Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian làm bài: 90 phút
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN ĐỊA LÝ)
Tổn
g
%
điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
CHÂU ÂU
1
2
CHÂU Á
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
TNK
Q
TNK
Q
TNK
Q
TL
- Vị trí địa lí, phạm vi
châu Âu
- Đặc điểm tự nhiên
1
-Đặc điểm dân cư, xã
hội
– Vị trí địa lí,phạm
3
vi châu
– Đặc điểm tự nhiên
- Điểm dân cư, xã hội
TL
1
1
TL
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TL
Q
5%
1
25%
1
CHÂU PHI
3
Tỉ lệ chung
– Bản đồ chính trị
châu Á; các khu vực
của châu Á
- Vị trí địa lí, phạm
vi châu Phi
- Đặc điểm tự nhiên
- Đặc điểm dân cư, xã
hội
- Phương thức con
2
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên
nhiên
-Khái quát về Cộng
hoà Nam Phi
35
20%
1
15
50%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
Chương 1: Trung
Nội dung/đơn vị kiến
thức
1.Trung Quốc từ thế
Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q
Thông hiểu
(TL)
TL
2 TN
TNK
Q
TL
1TL
2
Vận dụng
(TL)
TNK
Q
TL
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TL
Q
1
2
3
Quốc và Ấn Độ
thời trung đại
Chương 2: Đông
Nam Á từ nửa sau
thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XV
kỉ VII đến thế kỉ XIX
2.Ấn Độ từ thế kỉ IV
đến giữa thế kỉ XIX
a. Vương triểu Gupta.
b. Vương triều Hồi
giáo Delhi.
c. Đế quốc Mogul.
Các vương quốc
phong kiến Đông
Nam Á từ nửa sau thế
kỉ X đến nửa đầu thế
kỉ XVI
1. Vương quốc
Campuchia.
2. Vương quốc Lào.
1. Đất nước buổi đầu
độc Lập
Chương 3: Đất
nước dưới thời các
vương triều NgôĐinh-Tiền
Lê
(939-1009)
Tỉ lệ chung
25%
27,5
%
1TL(b
)
5TN
1 TL
(a)
1TN
7,5%
60%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN ĐỊA LÝ)
3
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
1
Châu Âu
-Vị trí địa lí,phạm vi
Châu Âu
- Đặc điểm dân cư, xã
hội.
- Đặc điểm tự nhiên
2
Châu Á
– Vị trí địa lí,
phạm vi châu Á
– Đặc điểm tự nhiên
- Điểm dân cư, xã hội
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Nhận biết
1
– Trình bày được đặc điểm
vị trí địa lí, hình dạng và
kích thước châu Âu.
– Xác định được trên bản
đồ các sông lớn Rhein
(Rainơ), Danube (Đanuyp),
Volga (Vonga).
– Trình bày được đặc điểm
các đới thiên nhiên: đới
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
– Trình bày được đặc điểm
của cơ cấu dân cư, di cư và
đô thị hoá ở châu Âu.
Nhận biết
3
-Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí, hình dạng và kích
thước châu Á.
Trình bày được một trong
những đặc điểm thiên
nhiên châu Á: Địa hình;
khí hậu; sinh vật; nước;
khoáng sản.
4
– Trình
bày được đặc điểm
dân cư, tôn giáo; sự phân
bố dân cư và các đô thị lớn.
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
1
1
Vận
dụng
cao
1
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
5
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chương 1: Trung
Quốc và Ấn Độ thời
trung đại
2
Chương 2: Đông
Nam Á từ nửa sau
thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XV
3
Chương 3: Đất nước
dưới thời các vương
triều Ngô-Đinh-Tiền
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến thế kỉ XIX
Nhận biết
- Nêu được những chính sách 2 TN
về sự thịnh vượng của Trung
Quốc dưới thời Đường.
Ấn Độ từ thế kỉ IV đến Thông hiểu:
- Giới thiệu được một số
giữa thế kỉ XIX
1. Vương triểu Gupta. thành tựu văn hóa tiêu biểu
của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến
2. Vương triều Hồi
giữa thế kỉ XIX
giáo Delhi.
3. Đế quốc Mogul.
Các vương quốc phong Nhận biết
- Nêu được một số nét tiêu
kiến Đông Nam Á từ
biểu về văn hóa của Vương
nửa sau thế kỉ X đến
quốc Campuchia.
nửa đầu thế kỉ XVI
- Nêu được ngành kinh tế 5 TN
1. Vương quốc
chủ yếu ở vương quốc CamCampuchia.
pu-chia từ thế kỉ X đến thế kỉ
2. Vương quốc Lào.
XVI
- Nêu được một số nét tiêu
biểu về văn hóa của Vương
quốc Lào.
Thông hiểu:
Trình bày được những nét
chính về tình hình kinh tế, xã
hội và chính sách ngoại giao
của Vương quốc Lào thời
Lan Xang
6
1. Đất nước buổi đầu Nhận biết
độc Lập
- nhân vật lịch sử nào sau
đây đã mở đầu cho thời kì
1 TL
1TL(b)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
A.Phần Lịch sử
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Nhà Đường dùng biện pháp nào để tuyển chọn nhân tài?
A. Các quan đại thần tiến cử người tài cho triều đình.
C. Vua trực tiếp tuyển chọn.
B. Mở trường học cho con em quan lại.
D. Đặt các khoa thi để tuyển chọn người tài.
Câu 2: Nhà Đường thực hiện chính sách gì về kinh tế nông nghiệp?
A. Mở nhiều xưởng thủ công nghiệp
C. Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân.
B. Thi hành chính sách tô thuế nặng nề.
D. Đào kênh, mương làm nơi chứa nước tưới
Câu 3.Công trình kiến trúc Ăng- co Vát nằm ở quốc gia nào?
A. Lào.
B.Cam-pu-chia.
C. Việt Nam.
D. In- đô-nê- xi- a.
Câu 4. Thạt Luổng là công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào ?
A. Lào.
B. Mi- an- ma
C. Thái Lan.
D. Sing- ga- po.
Câu 5. Chủ nhân đầu tiên của người Lào là:
A. Người Lào Thơng
B. Người Lào Lùm.
C. Người Khơ-me.
D. Người Mông Cổ.
Câu 6. Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào?
A. Lào.
B. Cam-pu-chia.
C. Thái Lan.
D. Mi-an-ma.
Câu 7. Ngành kinh tế chủ yếu ở vương quốc Cam-pu-chia từ thế kỉ X đến thế kỉ XVI là?
A. dịch vụ.
B. thủ công nghiệp.
C. nông nghiệp, đánh bắt thuỷ sản, khai thác lâm sản.
D.thương nghiệp.
Câu 8. Sau khi đánh tan quân Nam Hán năm 938, nhân vật lịch sử nào sau đây đã mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài
của dân tộc Việt Nam?
A. Dương Tam Kha.
B. Lê Hoàn.
C. Đinh Bộ Lĩnh.
D. Ngô Quyền
7
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1(2 điểm): Em hãy trình bày một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX?
Câu 2 (2 điểm)
a. Em hãy vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Ngô ?
b. Trình bày những biểu hiện về kinh tế, xã hội và chính sách ngoại giao của Vương quốc Lào thời Lan Xang ?
B. Phần Địa Lý
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1. Hiện nay châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A. cao.
B. trung binh.
C. thấp.
D. rất thấp.
Câu 2. Đới khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích ở Châu Âu?
A. đới khí hậu cực và cận cực
B.. đới khí hậu cận nhiệt
C. Đới khí hậu ôn đới
D.đới khí hậu xích đạo.
Câu 3: Châu Á nằm trải dài trong khoảng
A. từ vòng cực Nam đến cực Nam. B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N.
C. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
D. từ vùng cực Nam đến khoảng 100N.
Câu 4. Kiểu khí hậu gió mùa phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?
A. Bắc Á.
B. Trung Á.
C. Tây Á.
D. Đông Nam Á.
Câu 5. Các đô thị lớn ở Châu Á thường phân bố chủ yếu ở
A. ven biển.
B. nội địa.
C. phía bắc.
D. phía đông.
Câu 6. Các quốc gia Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản... thuộc khu vực nào của Châu Á?
A. Đông Nam Á B. Nam Á
C. Đông Á
D. Tây Á.
Câu 7. Châu Phi không tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương .
B. Ấn Đô Dương.
8
B. Địa Trung Hải.
D. Bắc Băng Dương
Câu 8. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm)
Câu 1: ( 1.5 điểm) Em hãy trình bày vị trí địa lí, hình dạng , kích thước Châu Á?
Câu 2: (1,5đ) Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục?
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
D
2
B
3
B
4
A
5
A
6
B
7
C
8
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm).
Câu
Nội dung
Biểu điểm
1
Giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX
- Tôn giáo :
+ Đạo Bà La Môn phát triển thành đạo Hin-đu – tôn giáo thịnh hành nhất ở Ấn Độ.
+ Đạo Phật
+ Đạo Hồi
- Chữ viết – văn học:
+ Chữ Phạn đây là nguồn gốc của chữ viết Hin-đu ngày nay.
+ Nền văn học phong phú, đa dạng: Sử thi kịch thơ, truyện thần thoại… nội dung thể hiện chủ nghĩa
nhân đạo, đề cao tư tưởng tự do, ca ngợi tình yêu lứa đôi…
- Nghệ thuật kiến trúc chịu ảnh hưởng sâu sắc của 3 tôn giáo lớn: Phật giáo, Hin-đu, Hồi giáo
2đ
9
0,75
0,5
2
+ Các công trình, tác phẩm điêu khắc tiêu biểu: Đền Kha-giu-ra-hô, chùa hang, tượng phật tạc trên
0.75
vách đá trong chùa hang…
c. Vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Ngô
0,5đ
Vua
Quan văn Quan võ
1,5đ
* Kinh tế:
1,0đ
+ Sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp và chăn nuôi gia súc khá phát triển
+ Việc khai thác các sản vật quý được quý trọng
+ Trao đổi, buôn bán vượt ra ngoài biên giới
+ Cuộc sống của cư dân thanh bình, sung túc
*Ngoại giao
0,5đ
Giữa quan hệ hòa hiếu với các quốc gia láng giềng( như Cam-pu-chia và Đại Việt) nhưng luôn kiên
quyết chống quân xâm lược (Miến Điện) để bảo vệ độc lập.
HƯỚNG DẪN CHẤM
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
10
Câu
Đáp
án
1
A
2
C
3
B
4
D
5
A
6
C
7
D
8
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm).
Câu
Nội dung
Điểm
Em hãy trình bày vị trí địa lí, hình dạng , kích thước Châu Á?
1
- Vị trí địa lí: châu Á là một bộ phận của lục địa Á – Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo,
- Tiếp giáp với châu Âu, châu Phi và 3 đại dương (Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương).
- Kích thước lãnh thổ: 44,4 triệu km2 (kể cả các đảo phụ thuộc).
* Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn đ ối v ới s ự phát tri ển kinh t ế - xã h ội c ủa
châu lục.
2
- Dân số châu Phi tăng nhanh đẫn đến thiếu việc làm, các vấn đ ề về giáo d ục, y t ế,...không
được đáp ứng đầy đủ.
- Thiếu nguồn lao động có kĩ thuật phục vụ cho phát triển kinh t ế - xã h ội, không có s ức thu
hút vốn đầu tư từ nước ngoài .
0,5
1.5
0,5
0,5
1,5
0,75
0,75
11
Tổ trưởng kí duyệt
Giáo viên làm đề
Nguyễn Thanh Thị Thanh Thuý
Lê thị Thu Hương
Ngô Thị Tố Loan
BGH kí duyệt
12
TRƯỜNG THCS VÕNG XUYÊN B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh Phúc
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Năm học 2022-2023
Môn:Lịch sử và Địa lí 7
Thời gian làm bài: 90 phút
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN ĐỊA LÝ)
Tổn
g
%
điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
CHÂU ÂU
1
2
CHÂU Á
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
(TNKQ)
Thông hiểu
(TL)
Vận dụng
(TL)
TNK
Q
TNK
Q
TNK
Q
TL
- Vị trí địa lí, phạm vi
châu Âu
- Đặc điểm tự nhiên
1
-Đặc điểm dân cư, xã
hội
– Vị trí địa lí,phạm
3
vi châu
– Đặc điểm tự nhiên
- Điểm dân cư, xã hội
TL
1
1
TL
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TL
Q
5%
1
25%
1
CHÂU PHI
3
Tỉ lệ chung
– Bản đồ chính trị
châu Á; các khu vực
của châu Á
- Vị trí địa lí, phạm
vi châu Phi
- Đặc điểm tự nhiên
- Đặc điểm dân cư, xã
hội
- Phương thức con
2
người khai thác, sử
dụng và bảo vệ thiên
nhiên
-Khái quát về Cộng
hoà Nam Phi
35
20%
1
15
50%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
TT
Chương/chủ đề
Chương 1: Trung
Nội dung/đơn vị kiến
thức
1.Trung Quốc từ thế
Nhận biết
(TNKQ)
TNK
Q
Thông hiểu
(TL)
TL
2 TN
TNK
Q
TL
1TL
2
Vận dụng
(TL)
TNK
Q
TL
Vận dụng
cao
(TL)
TNK
TL
Q
1
2
3
Quốc và Ấn Độ
thời trung đại
Chương 2: Đông
Nam Á từ nửa sau
thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XV
kỉ VII đến thế kỉ XIX
2.Ấn Độ từ thế kỉ IV
đến giữa thế kỉ XIX
a. Vương triểu Gupta.
b. Vương triều Hồi
giáo Delhi.
c. Đế quốc Mogul.
Các vương quốc
phong kiến Đông
Nam Á từ nửa sau thế
kỉ X đến nửa đầu thế
kỉ XVI
1. Vương quốc
Campuchia.
2. Vương quốc Lào.
1. Đất nước buổi đầu
độc Lập
Chương 3: Đất
nước dưới thời các
vương triều NgôĐinh-Tiền
Lê
(939-1009)
Tỉ lệ chung
25%
27,5
%
1TL(b
)
5TN
1 TL
(a)
1TN
7,5%
60%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN ĐỊA LÝ)
3
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
1
Châu Âu
-Vị trí địa lí,phạm vi
Châu Âu
- Đặc điểm dân cư, xã
hội.
- Đặc điểm tự nhiên
2
Châu Á
– Vị trí địa lí,
phạm vi châu Á
– Đặc điểm tự nhiên
- Điểm dân cư, xã hội
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Nhận biết
1
– Trình bày được đặc điểm
vị trí địa lí, hình dạng và
kích thước châu Âu.
– Xác định được trên bản
đồ các sông lớn Rhein
(Rainơ), Danube (Đanuyp),
Volga (Vonga).
– Trình bày được đặc điểm
các đới thiên nhiên: đới
nóng; đới lạnh; đới ôn hòa.
– Trình bày được đặc điểm
của cơ cấu dân cư, di cư và
đô thị hoá ở châu Âu.
Nhận biết
3
-Trình bày được đặc điểm vị
trí địa lí, hình dạng và kích
thước châu Á.
Trình bày được một trong
những đặc điểm thiên
nhiên châu Á: Địa hình;
khí hậu; sinh vật; nước;
khoáng sản.
4
– Trình
bày được đặc điểm
dân cư, tôn giáo; sự phân
bố dân cư và các đô thị lớn.
Thông
hiểu
Vận
dụng
1
1
1
Vận
dụng
cao
1
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I (PHÂN MÔN LỊCH SỬ)
5
TT
1
Chương/
Chủ đề
Chương 1: Trung
Quốc và Ấn Độ thời
trung đại
2
Chương 2: Đông
Nam Á từ nửa sau
thế kỉ X đến nửa
đầu thế kỉ XV
3
Chương 3: Đất nước
dưới thời các vương
triều Ngô-Đinh-Tiền
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Trung Quốc từ thế kỉ
VII đến thế kỉ XIX
Nhận biết
- Nêu được những chính sách 2 TN
về sự thịnh vượng của Trung
Quốc dưới thời Đường.
Ấn Độ từ thế kỉ IV đến Thông hiểu:
- Giới thiệu được một số
giữa thế kỉ XIX
1. Vương triểu Gupta. thành tựu văn hóa tiêu biểu
của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến
2. Vương triều Hồi
giữa thế kỉ XIX
giáo Delhi.
3. Đế quốc Mogul.
Các vương quốc phong Nhận biết
- Nêu được một số nét tiêu
kiến Đông Nam Á từ
biểu về văn hóa của Vương
nửa sau thế kỉ X đến
quốc Campuchia.
nửa đầu thế kỉ XVI
- Nêu được ngành kinh tế 5 TN
1. Vương quốc
chủ yếu ở vương quốc CamCampuchia.
pu-chia từ thế kỉ X đến thế kỉ
2. Vương quốc Lào.
XVI
- Nêu được một số nét tiêu
biểu về văn hóa của Vương
quốc Lào.
Thông hiểu:
Trình bày được những nét
chính về tình hình kinh tế, xã
hội và chính sách ngoại giao
của Vương quốc Lào thời
Lan Xang
6
1. Đất nước buổi đầu Nhận biết
độc Lập
- nhân vật lịch sử nào sau
đây đã mở đầu cho thời kì
1 TL
1TL(b)
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
A.Phần Lịch sử
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1: Nhà Đường dùng biện pháp nào để tuyển chọn nhân tài?
A. Các quan đại thần tiến cử người tài cho triều đình.
C. Vua trực tiếp tuyển chọn.
B. Mở trường học cho con em quan lại.
D. Đặt các khoa thi để tuyển chọn người tài.
Câu 2: Nhà Đường thực hiện chính sách gì về kinh tế nông nghiệp?
A. Mở nhiều xưởng thủ công nghiệp
C. Lấy ruộng công và ruộng bỏ hoang chia cho nông dân.
B. Thi hành chính sách tô thuế nặng nề.
D. Đào kênh, mương làm nơi chứa nước tưới
Câu 3.Công trình kiến trúc Ăng- co Vát nằm ở quốc gia nào?
A. Lào.
B.Cam-pu-chia.
C. Việt Nam.
D. In- đô-nê- xi- a.
Câu 4. Thạt Luổng là công trình kiến trúc nổi tiếng của nước nào ?
A. Lào.
B. Mi- an- ma
C. Thái Lan.
D. Sing- ga- po.
Câu 5. Chủ nhân đầu tiên của người Lào là:
A. Người Lào Thơng
B. Người Lào Lùm.
C. Người Khơ-me.
D. Người Mông Cổ.
Câu 6. Thời kỳ Ăng-co là thời kỳ phát triển thịnh vượng nhất của nước nào?
A. Lào.
B. Cam-pu-chia.
C. Thái Lan.
D. Mi-an-ma.
Câu 7. Ngành kinh tế chủ yếu ở vương quốc Cam-pu-chia từ thế kỉ X đến thế kỉ XVI là?
A. dịch vụ.
B. thủ công nghiệp.
C. nông nghiệp, đánh bắt thuỷ sản, khai thác lâm sản.
D.thương nghiệp.
Câu 8. Sau khi đánh tan quân Nam Hán năm 938, nhân vật lịch sử nào sau đây đã mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài
của dân tộc Việt Nam?
A. Dương Tam Kha.
B. Lê Hoàn.
C. Đinh Bộ Lĩnh.
D. Ngô Quyền
7
II. TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1(2 điểm): Em hãy trình bày một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX?
Câu 2 (2 điểm)
a. Em hãy vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Ngô ?
b. Trình bày những biểu hiện về kinh tế, xã hội và chính sách ngoại giao của Vương quốc Lào thời Lan Xang ?
B. Phần Địa Lý
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Câu 1. Hiện nay châu Âu có tỉ lệ dân thành thị ở mức
A. cao.
B. trung binh.
C. thấp.
D. rất thấp.
Câu 2. Đới khí hậu nào chiếm phần lớn diện tích ở Châu Âu?
A. đới khí hậu cực và cận cực
B.. đới khí hậu cận nhiệt
C. Đới khí hậu ôn đới
D.đới khí hậu xích đạo.
Câu 3: Châu Á nằm trải dài trong khoảng
A. từ vòng cực Nam đến cực Nam. B. từ vùng cực Bắc đến khoảng 100N.
C. từ vòng cực Bắc đến cực Bắc.
D. từ vùng cực Nam đến khoảng 100N.
Câu 4. Kiểu khí hậu gió mùa phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á?
A. Bắc Á.
B. Trung Á.
C. Tây Á.
D. Đông Nam Á.
Câu 5. Các đô thị lớn ở Châu Á thường phân bố chủ yếu ở
A. ven biển.
B. nội địa.
C. phía bắc.
D. phía đông.
Câu 6. Các quốc gia Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản... thuộc khu vực nào của Châu Á?
A. Đông Nam Á B. Nam Á
C. Đông Á
D. Tây Á.
Câu 7. Châu Phi không tiếp giáp với biển và đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương .
B. Ấn Đô Dương.
8
B. Địa Trung Hải.
D. Bắc Băng Dương
Câu 8. Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm)
Câu 1: ( 1.5 điểm) Em hãy trình bày vị trí địa lí, hình dạng , kích thước Châu Á?
Câu 2: (1,5đ) Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn gì đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của châu lục?
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
D
2
B
3
B
4
A
5
A
6
B
7
C
8
D
PHẦN II. TỰ LUẬN (4,0 điểm).
Câu
Nội dung
Biểu điểm
1
Giới thiệu một số thành tựu tiêu biểu về văn hoá của Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX
- Tôn giáo :
+ Đạo Bà La Môn phát triển thành đạo Hin-đu – tôn giáo thịnh hành nhất ở Ấn Độ.
+ Đạo Phật
+ Đạo Hồi
- Chữ viết – văn học:
+ Chữ Phạn đây là nguồn gốc của chữ viết Hin-đu ngày nay.
+ Nền văn học phong phú, đa dạng: Sử thi kịch thơ, truyện thần thoại… nội dung thể hiện chủ nghĩa
nhân đạo, đề cao tư tưởng tự do, ca ngợi tình yêu lứa đôi…
- Nghệ thuật kiến trúc chịu ảnh hưởng sâu sắc của 3 tôn giáo lớn: Phật giáo, Hin-đu, Hồi giáo
2đ
9
0,75
0,5
2
+ Các công trình, tác phẩm điêu khắc tiêu biểu: Đền Kha-giu-ra-hô, chùa hang, tượng phật tạc trên
0.75
vách đá trong chùa hang…
c. Vẽ sơ đồ tổ chức chính quyền thời Ngô
0,5đ
Vua
Quan văn Quan võ
1,5đ
* Kinh tế:
1,0đ
+ Sản xuất nông nghiệp, thủ công nghiệp và chăn nuôi gia súc khá phát triển
+ Việc khai thác các sản vật quý được quý trọng
+ Trao đổi, buôn bán vượt ra ngoài biên giới
+ Cuộc sống của cư dân thanh bình, sung túc
*Ngoại giao
0,5đ
Giữa quan hệ hòa hiếu với các quốc gia láng giềng( như Cam-pu-chia và Đại Việt) nhưng luôn kiên
quyết chống quân xâm lược (Miến Điện) để bảo vệ độc lập.
HƯỚNG DẪN CHẤM
B. PHÂN MÔN ĐỊA LÝ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm).
10
Câu
Đáp
án
1
A
2
C
3
B
4
D
5
A
6
C
7
D
8
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (2,0 điểm).
Câu
Nội dung
Điểm
Em hãy trình bày vị trí địa lí, hình dạng , kích thước Châu Á?
1
- Vị trí địa lí: châu Á là một bộ phận của lục địa Á – Âu, kéo dài từ vùng cực Bắc đến vùng Xích đạo,
- Tiếp giáp với châu Âu, châu Phi và 3 đại dương (Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương).
- Kích thước lãnh thổ: 44,4 triệu km2 (kể cả các đảo phụ thuộc).
* Dân số châu Phi tăng nhanh gây khó khăn đ ối v ới s ự phát tri ển kinh t ế - xã h ội c ủa
châu lục.
2
- Dân số châu Phi tăng nhanh đẫn đến thiếu việc làm, các vấn đ ề về giáo d ục, y t ế,...không
được đáp ứng đầy đủ.
- Thiếu nguồn lao động có kĩ thuật phục vụ cho phát triển kinh t ế - xã h ội, không có s ức thu
hút vốn đầu tư từ nước ngoài .
0,5
1.5
0,5
0,5
1,5
0,75
0,75
11
Tổ trưởng kí duyệt
Giáo viên làm đề
Nguyễn Thanh Thị Thanh Thuý
Lê thị Thu Hương
Ngô Thị Tố Loan
BGH kí duyệt
12
 









Các ý kiến mới nhất