Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Thị Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:14' 29-10-2024
Dung lượng: 391.2 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT HOÀNG DIỆU

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 11
KẾT NỐI TRÍ THỨC
NỘI DUNG CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lởi từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi,
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.

Câu 24.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng/sai. Thí sinh trả lởi từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4

PHẦN 1: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. (NB 1.1) Hệ điều hành không đảm nhận việc nào trong các việc dưới đây
A.
B.
C.
D.

Soạn thảo văn bản
Quản lý thiết bị
Quản lý việc lưu trữ dữ liệu
Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

Câu 2. (NB 1.1) Phiên bản đầu tiên của hệ điều hành Windows của Microsoft được phát
hành vào năm nào?
A.
B.
C.
D.

1982
1985
1992
1995

Câu 3. (NB 1.1) UNIX và LINUX là các hệ điều hành
A.
B.
C.
D.

đơn nhiệm một người dùng
đa nhiệm một người dùng
đơn nhiệm nhiều người dùng
đa nhiệm nhiều người dùng

Câu 4. (NB 1.1): Hệ điều hành Windows được sử dụng phổ biến trên thiết bị nào sau đây:
E. A. Máy vi tính

F. B. Điện thoại thông minh
G. C.Máy tính bảng
H. D. Đồng hồ vạn niên
Câu 5 (NB 1.2) Giấy phép phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là:
A. GLU GPL
B. GNU GPN
C. GLU GPN
D. GNU GPL
Câu 6 (NB 1.2) Phần mềm nguồn mở là:
A. Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát
triển
B. Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà
sản xuất
C. Phần mềm bán lẻ nhất thế giới
D. Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS
Câu 7 (NB 1.2) Phần mềm nào sau đây KHÔNG thuộc loại phần mềm theo cách thức
chuyển giao sử dụng?
A. Phần mềm thương mại

B. Phần mềm hệ thống

C. Phần mềm tự do

D. Phần mềm nguồn mở

Câu 8. (NB 1. 3): Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lý
ảnh?
A. Adobe Photoshop

B. GIMP

C. MySQL D. Adobe Audition

Câu 9. (NB 1.3) Phát biểu nào sau đây về RAM là đúng nhất?
A.
B.
C.
D.

RAM là bộ nhớ ngoài
RAM chứa chương trình hệ thống do nhà sản xuất đưa vào
Dữ liệu trong RAM chỉ có thể đọc
Thông tin trong RAM sẽ bị mất khi tắt máy

Câu 10. (NB 1.3) Đơn vị nào dùng để đo tốc độ xung nhịp của CPU:
A.
B.
C.
D.

Byte
KB
GB
GHz

Câu 11. (NB 1.4): Thiết bị nào là CPU trong các thiết bị dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 12 (NB 1.4): Em cần kết nối trực tiếp máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng
nào dưới đây ?
A. Cổng COM

B. Cổng HDMI

C. Cổng mạng LAN

D. Cổng PS/2

Câu 13 (NB 1.4) Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?
A. Màn hình cảm ứng là khối xử lí.
B. Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.
C. Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.
D. Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài
Câu 14 (NB 2.1): Đâu là loại thư điện tử (email) do Apple cung cấp?
A. iCloud Mail
B. Yahoo Mail
C. Gmail
D. Zoho mail
Câu 15 (NB 2.1): Đâu là loại thư điện tử (email) được cung cấp bởi Microsoft?
A. iCloud Mail
B. Outlook
C. Gmail
D. Zoho mail
Câu 16 (NB 2.1): Đâu là biểu tượng của ứng dụng thư điện tử được cung cấp bởi Google?
A.

C.

B.

D.

Câu 17: (TH 1.1)  Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp
xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.
A. Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.
B. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.
C. Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.
D. Lưu lại nội dung của tệp.
A. a - b - d - c
B. d - b - c – a
C. d - c - b – a
D. c - d - a – b
Câu 18 (TH 1.1) Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về mối quan hệ giữa phần
cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?
A. Hệ điều hành là môi trường để phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng.
B. Phần mềm ứng dụng là môi trường để hệ điều hành khai thác phần cứng.
C. Phần mềm ứng dụng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần cứng.
D. Phần cứng là cầu nối trung gian giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng.

Câu 19 (TH 1.1) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào ĐÚNG khi một máy tính không
có hệ điều hành?
A. Các phần mềm ứng dụng vẫn hoạt động bình thường trên máy tính đó.
B. CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.
C. Các phần mềm ứng dụng và lệnh của người dùng không thể thực thi trên máy
tính.
D. Người dùng vẫn có thể cài đặt các phầm mềm ứng dụng vào máy tính đó.
Câu 20 (TH 1.2) Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ưu điểm của phần mềm mã nguồn
mở?
A.
B.
C.
D.

Sao chép miễn phí
Nhà cung cấp kiểm soát
Dễ dàng chia sẻ
Hoạt động linh hoạt

Câu 21 (TH 1.2) Khi chỉnh sửa văn bản trên Google Docs, chức năng nào cho phép người
sử dụng khôi phục lại các phiên bản?
A. Chia sẻ cho mọi người và nhóm
B. Tìm kiếm và thay thế
C. Lịch sử phiên bản
D. So sánh các tài liệu
Câu 22 (TH 1.2) Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì cần đính
kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:
A. Một thông báo độc lập đi kèm
B. Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
C. Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
D. Không cần đính kèm thông báo
Câu 23 (TH 1.3) Khi kiểm tra thông số trên máy tính của mình, các thông số dưới đây cho
em biết thông tin gì?
A.
B.
C.
D.

Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ ngoài là 6144 MB
Tốc độ xử lí của bộ nhớ ngoài là 6144 MB
Dung lượng lưu trữ của bộ nhớ trong là 6144 MB
Tốc độ xử lí của bộ nhớ trong là 6144 MB

Câu 24 (TH 1. 3): Phần mềm nguồn mở có ưu điểm gì so với phần mềm thương mại:
A. Người dùng được hỗ trợ kỹ thuật.
B. Có tính hoàn chỉnh cao, đáp ứng nhu cầu rộng rãi.
C. Chi phí thấp, minh bạch, không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp.
D. Là nguồn thu nhập chính của các tổ chức, cá nhân làm phần mềm chuyên nghiệp.
Câu 25. (TH 1.4) Khi đang thực hiện chương trình dữ liệu được ghi tạm thời trên thiết bị
nào?

A. ROM

B. RAM

C. Băng từ

D. Đĩa từ

Câu 26. (TH 1.4): Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM:
A. Là bộ nhớ chỉ có thể đọc, không thể ghi hay xoá.
B. Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm
tra hay khởi động máy tính
C. Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.
D. Lưu được dữ liệu lâu dài
Câu 27 (TH 2.1): Để tìm tất cả các thư được đánh dấu quan trọng trong Gmail, em sử dụng
từ khoá tìm kiếm nào?
A) is:unread
B) is:important
C) is:starred
D) is:muted
Câu 28 (TH 2.1): Em hãy sắp xếp thứ tự các bước để tạo nhãn trên Gmail?
1. Nhấp vào Tạo nhãn mới.
2. Trên máy tính, hãy truy cập vào Gmail.
3. Ở bên trái, hãy di chuyển xuống rồi nhấp vào Danh sách mở rộng.
4. Nhấp vào Tạo.
5. Đặt tên nhãn của bạn.
A. 2 3154
B. 3 2451
C. 5 2143
D. 2 1354
Câu 29(11C, chung, D1,VD, NLC-CC8): Trình tự nào sau đây mô tả đúng các bước kiểm
tra lỗi ổ đĩa và hợp mảnh đĩa trong hệ điều hành Windows?
A. Mở Task Manager \ Chọn Processes \ Chọn Check Disk \ Chạy Disk Cleanup.
B. Mở Control Panel, chọn System \ Chọn Backup and Restore \ Chạy Disk Defragmenter \
Chọn Check Disk.
C. Mở File Explorer, chọn ổ đĩa cần kiểm tra \ Nhấp chuột phải và chọn Properties \ Vào
tab Tools, chọn Check trong mục Error checking \ Chọn Optimize trong mục Optimize and
defragment drive.
D. Mở Control Panel, chọn System \ Chọn Backup and Restore \ Chạy Disk Defragmenter \
Chọn Check Disk.
Câu 30. Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?
A. Apple

B. Microsoft

C. Google

D. IBM

Câu 31. Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?
A. Apple

B. Microsoft

C. Google

D. IBM

Câu 32. Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?
A. Apple

B. Microsoft

C. Google

D. IBM

Câu 33: Phát biểu ĐÚNG về phần mềm mã nguồn mở?
A. Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận
B. Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại
C. Phần mềm mã nguồn mở không có giấy phép
D. Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành.
Câu 34: Dựa vào cách thức chuyển giao sử dụng, có mấy loại phần mềm?
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 35: Bộ phận đảm nhận việc thực hiện các chương trình của máy tính là
A. CPU.
B. RAM.
C. đĩa cứng.
D. mainboard.
Câu 36: Sơ đồ mạch lôgic AND có bao nhiêu bit vào?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 37: Đâu là thiết bị vào của máy tính?
A. Bàn phím
C. Máy in.

B. Loa
D. Tai nghe blutooth

Câu 38 Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG khi nói về máy tính xách tay?
A. Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối,
đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin.
B. Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận
thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.
C. Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng
hình ảnh, âm thanh.
D. Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.
Câu 39 (TH 1.1): Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? Dữ liệu …
A. chỉ có ở trong máy tính.
B. là những giá trị số do con người nghĩ ra.
C. được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.
Câu 40 (TH 1.1) Nhóm chức năng nào sau đây KHÔNG thể hiện tính đặc thù của hệ điều
hành máy tính cá nhân?
A. Nhận diện dấu vân tay.
B. Quản lí việc lưu trữ dữ liệu.
C. Cung cấp môi trường với người sử dụng.
D. Cung cấp một số tiện ích nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.
Câu 12 (TH 1.2) Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là phát biểu đúng?
A. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do.

B. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng sửa mã nguồn.
C. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí.
D. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng tự do chia sẻ cho người khác.
Câu 41 (TH 1.2) Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự đóng góp của tin học đối với xã
hội:
A. Làm việc và học tập tại nhà nhờ mạng máy tính.
B. Robot thay thế con người làm việc trong các môi trường độc hại, nhiệt độ khắc nghiệt
hay vùng nước sâu,...
C. Xem phim và các chương trình giải trí trên Internet.
D. Sinh hoạt cá nhân
Câu 42 (TH 1.3). Lựa chọn phương án sai:
A. Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính
nào miễn là có kết nối Internet.
B. Phần mềm nguồn mở ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày
càng suy giảm.
C. Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức
làm phần mềm.
D. Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí
Câu 43 Một tệp dữ liệu muốn lưu trữ trong máy tính thì cần dung lượng là
10MB. Hỏi nếu ta có một thiết bị nhớ có dung lượng là 2GB thì tối đa lưu trữ được bao
nhiêu tệp dữ liệu như trên. Hãy chọn phương án trả lời đúng.
A. 200

B. 204

C. 240

D. 205

Câu 44 (NB 2.1):Phương án nào sau đây là dịch vụ điện toán đám mây?
A. Office
B. Windows
C. Dropbox
D. Google
Câu 45 (TH 2.1). Để tăng tính bảo mật cho tài khoản Facebook của mình, em sẽ:
A. Cài đặt quyền riêng tư cho các bài viết trên Facebook.
B. Cài đặt bảo mật hai lớp.
C. Không sử dụng Facebook
D. Ẩn hết các bài viết trên Facebook.
Câu 46 (NB 3.1): Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus
B. tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính
C. cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
D. truy cập vào các liên kết lạ
Câu 47 (NB 3.1): Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn

B. Sử dụng cùng một mật khẩu cho các tài khoản
C. Thay mật khẩu thường xuyên và bảo mật thông tin mật khẩu
D. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
Câu 48(TH 3.1):  Đâu KHÔNG phải là hình thức lừa đảo thông qua mạng xã hội phổ biến
hiện nay là:
A. Nhận được tin nhắn trúng thưởng và yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân để nhận thưởng
B. Nhận được tin nhắn từ người lạ và yêu cầu gửi mã OTP của tài khoản ngân hàng.
C. Gửi đường link lạ và yêu cầu truy cập vào để bình chọn
D. Tin nhắn giới thiệu tuyển sinh các khoá học online miễn phí
Câu 49 (11A, chung, D1,VD, NLA-AC2): Một tệp dữ liệu muốn lưu trữ trong máy tính thì
cần dung lượng là 5KB. Hỏi nếu ta có một thiết bị nhớ có dung lượng là 5MB thì tối đa lưu
trữ được bao nhiêu tệp dữ liệu như trên. Hãy chọn phương án trả lời đúng.
A. 1,024
B. 204
C. 240
D. 1024
Câu 50 (11C,chung, D1, VD, NLC-CC7): Để tìm kiếm chính xác cụm từ "20-11" trên
Google, bạn cần nhập cú pháp nào?
A. 20-11
B. '20-11'.
C. '20-11
D. “20-11”.
PHẦN 2: CÂU HỎI ĐÚNG SAI
CC8: MỘT SỐ CÂU VỀ "SỬ DỤNG CÔNG CỤ KĨ THUẬT ĐỂ TỔ CHỨC, CHIA
SẼ DỮ LIỆU VÀ THÔNG TIN TRONG QUÁ TRÌNH PHÁT HIỆN VÀ GIẢI
CÂu 1: Google Drive cho phép người dùng lưu trữ dữ liệu và cộng tác trực tuyến với
người khác.
A. Người dùng có thể chỉnh sửa cùng lúc trên một tài liệu với những người khác. (Đúng)
B. Google Drive chỉ cho phép chia sẻ tệp tin với người dùng có tài khoản Google. (Sai)
C. Google Drive không hỗ trợ chia sẻ thư mục với người khác. (Sai)
D. Dữ liệu lưu trữ trên Google Drive có thể được truy cập từ bất kỳ thiết bị nào có kết
nối Internet. (Đúng)
Đáp án: A (Đúng), D (Đúng), B (Sai), C (Sai)
Câu 2
Dropbox là một nền tảng lưu trữ dữ liệu trực tuyến được sử dụng phổ biến.
A. Dropbox hỗ trợ chia sẻ tệp tin qua liên kết mà không cần đăng ký tài khoản. (Đúng)

B. Dữ liệu trong Dropbox không thể được đồng bộ hóa với thiết bị của người dùng.
(Sai)
C. Dropbox không có tính năng cộng tác trực tuyến trên tài liệu. (Sai)
D. Người dùng Dropbox có thể mời người khác tham gia chỉnh sửa thư mục chung.
(Đúng)
Đáp án: A (Đúng), D (Đúng), B (Sai), C (Sai)
Câu 3
OneDrive cung cấp cho người dùng khả năng lưu trữ và chia sẻ tài liệu trên đám mây.
A. OneDrive chỉ cho phép truy cập tệp tin từ máy tính đã đăng nhập sẵn tài khoản. (Sai)
B. Người dùng có thể chia sẻ liên kết để người khác truy cập tài liệu mà không cần đăng
nhập. (Đúng)
C. OneDrive không hỗ trợ làm việc nhóm trên cùng một tài liệu. (Sai)
D. Tài liệu lưu trữ trên OneDrive có thể được truy cập từ bất kỳ thiết bị nào có Internet.
(Đúng)
Đáp án: B (Đúng), D (Đúng), A (Sai), C (Sai)

Câu 4:
Các dịch vụ lưu trữ đám mây có vai trò quan trọng trong công việc hiện đại.
A. Dữ liệu được lưu trữ trên đám mây có thể được truy cập bất kỳ lúc nào, từ bất kỳ đâu.
(Đúng)
B. Người dùng không thể chia sẻ tài liệu qua các dịch vụ đám mây nếu không cùng hệ
thống. (Sai)
C. Các dịch vụ như Google Drive và Dropbox cho phép nhiều người làm việc trên một
tài liệu đồng thời. (Đúng)
D. Dữ liệu trên đám mây luôn yêu cầu sao chép thủ công để đồng bộ với các thiết bị
khác. (Sai)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), B (Sai), D (Sai)
Câu 5

Bảo mật dữ liệu là một vấn đề cần quan tâm khi sử dụng dịch vụ lưu trữ đám mây.
A. Dữ liệu lưu trữ trên đám mây được mã hóa để bảo vệ thông tin người dùng. (Đúng)
B. Không có cách nào để giới hạn quyền truy cập tài liệu được chia sẻ trên đám mây.
(Sai)
C. Người dùng có thể cấp quyền đọc hoặc chỉnh sửa tài liệu cho người khác khi chia sẻ.
(Đúng)
D. Dữ liệu trên đám mây không thể khôi phục nếu bị xóa nhầm. (Sai)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), B (Sai), D (Sai)
Câu 6: Các công cụ kỹ thuật hiện đại hỗ trợ mạnh mẽ trong việc tổ chức, chia sẻ dữ liệu và
thông tin để giúp giải quyết vấn đề nhanh chóng và hiệu quả. Các công cụ này, bao gồm
các nền tảng như Google Drive, Microsoft Teams, Trello và Dropbox, giúp người dùng truy
cập dữ liệu từ nhiều thiết bị, cộng tác trực tuyến và quản lý tiến độ công việc theo thời gian
thực.
A. Trello là một công cụ hỗ trợ quản lý dự án và phân công nhiệm vụ cho các thành viên
trong nhóm. (Đúng)
B. Google Drive không hỗ trợ chỉnh sửa tài liệu trực tuyến, người dùng chỉ có thể tải xuống
và chỉnh sửa ngoại tuyến. (Sai)
C. Microsoft Teams cho phép họp trực tuyến và chia sẻ tài liệu trong cuộc họp. (Đúng)
2. D. Chia sẻ dữ liệu qua Dropbox chỉ thực hiện được giữa các tài khoản đã đăng ký trên
cùng hệ thống Dropbox. (Sai)
AC1: PHỐI HỢP VÀ SỬ DỤNG ĐÚNG CÁCH CÁC THIẾT BỊ SỐ THÔNG DỤNG
TRONG TIN HỌC 11"
Câu 1
Khi sử dụng máy in và máy tính để in tài liệu, người dùng cần lưu ý điều gì?
A. Máy in phải được kết nối trực tiếp với máy tính qua dây cáp hoặc kết nối không dây.
(Đúng)
B. Tài liệu phải được chuyển đổi thành định dạng PDF mới có thể in được. (Sai)
C. Người dùng có thể chia sẻ máy in trong mạng LAN để nhiều máy tính cùng sử dụng.
(Đúng)
D. Máy tính phải cài đặt driver tương thích để sử dụng máy in. (Đúng)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), B (Sai)

Câu 2
Khi sử dụng máy chiếu trong lớp học, người dùng cần chú ý những yếu tố nào?
A. Máy chiếu cần được kết nối với máy tính qua cáp HDMI hoặc VGA. (Đúng)
B. Tất cả các máy chiếu đều tự động kết nối với máy tính qua Bluetooth. (Sai)
C. Người dùng có thể điều chỉnh độ phân giải màn hình trên máy tính cho phù hợp với
máy chiếu. (Đúng)
D. Cần kiểm tra nguồn điện và điều chỉnh tiêu cự của máy chiếu trước khi sử dụng.
(Đúng)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), B (Sai)
Câu 3
Trong quá trình sử dụng máy tính bảng cho việc học tập và làm việc, cần lưu ý những
gì?
A. Máy tính bảng chỉ hỗ trợ kết nối internet qua Wi-Fi. (Sai)
B. Máy tính bảng có thể kết nối với bàn phím và chuột qua Bluetooth. (Đúng)
C. Người dùng có thể cài đặt ứng dụng văn phòng để soạn thảo tài liệu trên máy tính
bảng. (Đúng)
D. Máy tính bảng không thể trình chiếu nội dung lên màn hình lớn qua cáp HDMI. (Sai)
Đáp án: B (Đúng), C (Đúng), A (Sai), D (Sai)
Câu 4
Sử dụng chuột và bàn phím đúng cách giúp tăng hiệu quả làm việc và bảo vệ sức
khỏe.
A. Người dùng cần đặt bàn phím và chuột ở vị trí sao cho cổ tay thoải mái nhất. (Đúng)
B. Bàn phím không cần vệ sinh thường xuyên vì không ảnh hưởng đến hiệu suất làm
việc. (Sai)
C. Sử dụng chuột không dây giúp giảm sự vướng víu và tăng tính di động. (Đúng)
D. Sử dụng bàn phím có đèn nền giúp làm việc hiệu quả trong điều kiện ánh sáng yếu.
(Đúng)

Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), B (Sai)
Câu 5
Khi phối hợp sử dụng webcam và micro trong các cuộc họp trực tuyến, người dùng
cần lưu ý điều gì?
A. Người dùng cần đảm bảo webcam và micro đã được cấp quyền truy cập trên máy
tính. (Đúng)
B. Webcam chỉ hoạt động với các phần mềm được cài đặt từ nhà sản xuất. (Sai)
C. Micro cần được kiểm tra trước để tránh hiện tượng tiếng vang hoặc nhiễu âm thanh.
(Đúng)
D. Người dùng có thể sử dụng tai nghe để tránh tiếng vọng trong các cuộc họp trực
tuyến. (Đúng)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), B (Sai)
Câu 6
Phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại có những đặc điểm khác biệt rõ rệt.
A. Phần mềm nguồn mở cho phép người dùng chỉnh sửa mã nguồn và chia sẻ lại.
(Đúng)
B. Phần mềm thương mại luôn miễn phí và có mã nguồn công khai. (Sai)
C. Phần mềm nguồn mở không yêu cầu bản quyền và có thể sử dụng miễn phí. (Đúng)
D. Cả phần mềm nguồn mở và phần mềm thương mại đều không thể được cài đặt trên
cùng một máy tính. (Sai)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), B (Sai), D (Sai)
Câu 7
Các phần mềm chạy trên Internet giúp người dùng làm việc hiệu quả và linh hoạt.





A. Các phần mềm này chỉ hoạt động khi có kết nối Internet. (Đúng)
B. Người dùng phải cài đặt phần mềm trên máy tính trước khi sử dụng chúng. (Sai)
C. Google Docs là ví dụ điển hình về phần mềm chạy trên Internet. (Đúng)
D. Phần mềm chạy trên Internet không hỗ trợ làm việc nhóm trong thời gian thực.
(Sai)

Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), B (Sai), D (Sai)

Câu 8
Khi sử dụng phần mềm nguồn mở, người dùng cần lưu ý điều gì?





A. Người dùng có thể tùy chỉnh mã nguồn theo nhu cầu. (Đúng)
B. Phần mềm nguồn mở không có cộng đồng hỗ trợ phát triển. (Sai)
C. Người dùng phải tuân thủ giấy phép nguồn mở khi chỉnh sửa và chia sẻ phần
mềm. (Đúng)
D. Phần mềm nguồn mở không được cập nhật thường xuyên. (Sai)

Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), B (Sai), D (Sai)
Câu 9
Các dịch vụ phần mềm trực tuyến thường có ưu điểm gì?
A. Cho phép người dùng truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị khác nhau. (Đúng)
B. Không yêu cầu dung lượng bộ nhớ lớn trên thiết bị cá nhân. (Đúng)
C. Không cần kết nối Internet để sử dụng đầy đủ tính năng. (Sai)
D. Phần mềm trực tuyến luôn miễn phí cho mọi người dùng. (Sai)
Đáp án: A (Đúng), B (Đúng), C (Sai), D (Sai)
Câu 10
Việc sử dụng phối hợp phần mềm nguồn mở và phần mềm trực tuyến mang lại lợi ích
gì?
A. Tăng cường khả năng tùy chỉnh và làm việc nhóm hiệu quả. (Đúng)
B. Phần mềm nguồn mở có thể được sử dụng ngay cả khi không có Internet. (Đúng)
C. Cả hai loại phần mềm đều được thiết kế để làm việc độc lập, không cần tích hợp.
(Sai)
D. Người dùng không cần quan tâm đến bảo mật khi sử dụng các phần mềm này. (Sai)
Đáp án: A (Đúng), B (Đúng), C (Sai), D (Sai)
BC3:BIẾT CÁCH BẢO VỆ THÔNG TIN VÀ TÀI KHOẢN CÁ NHÂN"
Câu 1

Người dùng nên thực hiện các biện pháp nào để bảo mật tài khoản cá nhân?
A. Sử dụng mật khẩu mạnh với sự kết hợp của chữ cái, số và ký tự đặc biệt. (Đúng)
B. Đặt mật khẩu đơn giản và dễ nhớ để không bị quên. (Sai)
C. Kích hoạt xác thực hai yếu tố (2FA) cho tài khoản quan trọng. (Đúng)
D. Không cần thay đổi mật khẩu thường xuyên nếu chưa bị mất tài khoản. (Sai)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), B (Sai), D (Sai)
Câu 2
Khi nhận được email lạ có liên kết yêu cầu đăng nhập lại tài khoản, người dùng nên
làm gì?
A. Bấm vào liên kết ngay để kiểm tra thông tin đăng nhập. (Sai)
B. Kiểm tra kỹ địa chỉ email gửi đến và xác minh tính xác thực. (Đúng)
C. Không bao giờ cung cấp thông tin cá nhân qua email không rõ nguồn gốc. (Đúng)
D. Báo cáo hoặc đánh dấu email đó là spam/phishing nếu nghi ngờ. (Đúng)
Đáp án: B (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), A (Sai)
Câu 3
Người dùng có thể làm gì để bảo vệ thông tin cá nhân trên mạng xã hội?
A. Đặt chế độ riêng tư cho các bài đăng cá nhân và thông tin nhạy cảm. (Đúng)
B. Chia sẻ công khai mọi thông tin cá nhân để dễ kết nối bạn bè. (Sai)
C. Giới hạn quyền truy cập tài khoản chỉ cho bạn bè đáng tin cậy. (Đúng)
D. Không bao giờ công khai thông tin cá nhân như số điện thoại hoặc địa chỉ. (Đúng)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), B (Sai)
Câu 4
Người dùng cần làm gì để bảo mật dữ liệu trên các thiết bị cá nhân?
A. Cài đặt phần mềm diệt virus và cập nhật thường xuyên. (Đúng)
B. Không cần khóa màn hình thiết bị nếu chỉ sử dụng ở nhà. (Sai)

C. Sao lưu dữ liệu quan trọng lên dịch vụ đám mây an toàn. (Đúng)
D. Cẩn thận khi kết nối với Wi-Fi công cộng không bảo mật. (Đúng)
Đáp án: A (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), B (Sai)
Để đảm bảo an toàn cho các tài khoản trực tuyến, người dùng nên thực hiện những
biện pháp nào?
A. Sử dụng cùng một mật khẩu cho nhiều tài khoản để tiện lợi. (Sai)
B. Bật cảnh báo đăng nhập khi có hoạt động bất thường. (Đúng)
C. Thường xuyên kiểm tra và thu hồi quyền truy cập ứng dụng bên thứ ba. (Đúng)
D. Không đăng nhập vào tài khoản cá nhân trên các thiết bị công cộng. (Đúng)
Đáp án: B (Đúng), C (Đúng), D (Đúng), A (Sai)
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác