Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Ngọc Điệp
Ngày gửi: 21h:45' 18-04-2025
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Ngọc Điệp
Ngày gửi: 21h:45' 18-04-2025
Dung lượng: 94.0 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD - ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG XUÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn KT: Hóa. Khối:11 Ngày kiểm tra: 22/03/2025
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 322 (Đề thi có 03 trang)
Họ và tên: ________________________, Số báo danh: ____________
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
(3 điểm)
Câu 1. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2nOH (n ≥ 1).
B. CnH2n+1OH (n ≥ 2).
C. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
D. CnH2n+2O (n ≥ 2).
Câu 2. Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu
tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là
A. ethyl alcohol.
B. ethanal.
C. formic acid.
D. phenol.
o
t
Câu 3. Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2CH2Cl + NaOH X + NaCl. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3CH2CHO.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH=CH2.
D. CH3CH2CH2OH
Câu 4. Acetylene có công thức phân tử là
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. C3H6.
Câu 5. Công thức cấu tạo của toluene (hay methylbenzene) là
CH=CH2
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
B. hình thành tương tác van der waals với nước.
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Câu 7. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là
A. CnH2n + 2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
D. CnH2n - 2 (n ≥ 2).
Câu 8. Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là
A. CH3CH(OH)CH3.
B. CH3OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2OH.
Câu 9. Tên gọi thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – CH2Br là
A. 3-bromopropane.
B. 2-bromopropane. C. 1-bromopropane.
D. propyl bromide.
Câu 10. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Methane.
B. Butane.
C. Ethene.
D. Ethane.
Câu 11. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
Trang 1/3 – Mã đề 322
A. dung dịch Br2 bị mất màu.
B. có kết tủa đen.
C. có kết tủa trắng.
D. có kết tủa vàng.
Câu 12. Benzene phản ứng với bromine khan (tỉ mol phản ứng là 1:1) khi có mặt xúc tác iron (III)
bromine thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn là
A. C6H6Br2.
B. C6H6Br6.
C. C6H5Br4.
D. C6H5Br.
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý ở câu a), b), c), d) ở mỗi câu, học
sinh chọn đúng hoặc sai.(2 điểm)
Câu 1. Từ xa xưa con người đã biết lên men các loại ngũ cốc hoa quả để tạo ra các đồ uống có cồn
(có chứa ethanol – một alcohol quen thuộc). Ngày nay, alcohol được sử dụng phổ biến trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như làm dung môi, nguyên liệu hoá học, nhiên liệu, xăng sinh học....
a. Ethanol tan vô hạn trong nước do nó tạo được liên kết hydrogen với nước.
b. Trong công nghiệp, ethanol được điều chế bằng phản ứng hydrate hóa acetylene.
c. Ethanol được sử dụng trong pha chế xăng sinh học E5 (xăng chứa 5% ethanol về thể tích).
d. Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hydroxy(–OH) liên kết với nguyên tử carbon no.
Câu 2. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba
hoặc đồng thời cả hai liên kết đôi và liên kết ba.
a. Các alkyne và alkene đều có phản ứng cháy và tỏa nhiều nhiệt.
b. Không thể dùng dung dịch bromine để phân biệt ethylene và acetylene.
c. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi CC trong phân tử gọi là alkene.
d. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkyne.
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.(2 điểm)
Câu 1. Cho các chất sau: ethylene, acetylene, benzene, toluene, naphthalene. Có bao nhiêu chất ở
thể rắn trong điều kiện thường?
Câu 2. Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp methanol và ethanol ở điều kiện H 2SO4 đặc, 1400C
thu được bao nhiêu sản phẩm ether?
Câu 3. Trong phân tử acetylene có số liên kết pi () là bao nhiêu?
Câu 4. Số nguyên tử hydrogen linh động trong phân tử but-2-yne là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các chất sau: ethane; methane, ethylene, but-1-yne, but-2-ene. Có bao nhiêu chất không
làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
Câu 6. Cho các alcohol sau: ethanol, propan-1-ol, glycerol, propane-1,2-diol. Có bao nhiêu alcohol
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 7. Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH(1); (CH3)3C-OH(2); CH3-CH2-C(CH3)2OH(3);
CH3-CH(OH)-CH3(4). Có bao nhiêu alcohol bậc III?
Câu 8. Cho các phát biểu biểu về styrene:
(1) Styrene là đồng đẳng với benzene.
(2) Styrene có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
(3) Tên gọi khác của styrene là vinylbenzene.
(4) Styrene làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 2/3 – Mã đề 322
PHẦN IV. Tự luận.(3 điểm)
Câu 1: Nhận biết: Styrene, toluene, benzene.
Câu 2: Dẫn 672 ml khí acetylene(C2H2) ở đktc vào dd AgNO3 trong môi trường NH3 dư, sau phản
ứng thu được m gam kết tủa vàng. Tính m = ?
Câu 3: Cho 9,6 gam alcohol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng với Na (dư) 1,792 lít khí H2 ở
đktc.
a. Tìm CTPT A.
b. Tìm CTCT và gọi tên thay thế A (biết A tác dung CuO, to thu được ketone).
(C=12, Ag=108, O=16, H=1)
----HẾT----
Trang 3/3 – Mã đề 322
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG XUÂN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn KT: Hóa. Khối:11 Ngày kiểm tra: 22/03/2025
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 322 (Đề thi có 03 trang)
Họ và tên: ________________________, Số báo danh: ____________
PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
(3 điểm)
Câu 1. Alcohol no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2nOH (n ≥ 1).
B. CnH2n+1OH (n ≥ 2).
C. CnH2n+1OH (n ≥ 1).
D. CnH2n+2O (n ≥ 2).
Câu 2. Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu
tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là
A. ethyl alcohol.
B. ethanal.
C. formic acid.
D. phenol.
o
t
Câu 3. Cho phản ứng hóa học sau: CH3CH2CH2Cl + NaOH X + NaCl. Công thức cấu tạo
của X là
A. CH3CH2CHO.
B. CH3CH2COOH.
C. CH3CH=CH2.
D. CH3CH2CH2OH
Câu 4. Acetylene có công thức phân tử là
A. CH4.
B. C2H2.
C. C2H4.
D. C3H6.
Câu 5. Công thức cấu tạo của toluene (hay methylbenzene) là
CH=CH2
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do
A. khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ.
B. hình thành tương tác van der waals với nước.
C. hình thành liên kết hydrogen với nước.
D. hình thành liên kết cộng hoá trị với nước.
Câu 7. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là
A. CnH2n + 2 (n ≥ 1).
B. CnH2n (n ≥ 2).
C. CnH2n (n ≥ 3).
D. CnH2n - 2 (n ≥ 2).
Câu 8. Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, t° tạo thành ketone là
A. CH3CH(OH)CH3.
B. CH3OH.
C. CH3CH2CH2OH.
D. CH3CH2OH.
Câu 9. Tên gọi thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3 – CH2 – CH2Br là
A. 3-bromopropane.
B. 2-bromopropane. C. 1-bromopropane.
D. propyl bromide.
Câu 10. Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
A. Methane.
B. Butane.
C. Ethene.
D. Ethane.
Câu 11. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ dưới đây:
Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là
Trang 1/3 – Mã đề 322
A. dung dịch Br2 bị mất màu.
B. có kết tủa đen.
C. có kết tủa trắng.
D. có kết tủa vàng.
Câu 12. Benzene phản ứng với bromine khan (tỉ mol phản ứng là 1:1) khi có mặt xúc tác iron (III)
bromine thu được sản phẩm hữu cơ có công thức cấu tạo thu gọn là
A. C6H6Br2.
B. C6H6Br6.
C. C6H5Br4.
D. C6H5Br.
PHẦN II. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý ở câu a), b), c), d) ở mỗi câu, học
sinh chọn đúng hoặc sai.(2 điểm)
Câu 1. Từ xa xưa con người đã biết lên men các loại ngũ cốc hoa quả để tạo ra các đồ uống có cồn
(có chứa ethanol – một alcohol quen thuộc). Ngày nay, alcohol được sử dụng phổ biến trong nhiều
lĩnh vực khác nhau như làm dung môi, nguyên liệu hoá học, nhiên liệu, xăng sinh học....
a. Ethanol tan vô hạn trong nước do nó tạo được liên kết hydrogen với nước.
b. Trong công nghiệp, ethanol được điều chế bằng phản ứng hydrate hóa acetylene.
c. Ethanol được sử dụng trong pha chế xăng sinh học E5 (xăng chứa 5% ethanol về thể tích).
d. Alcohol là hợp chất hữu cơ có nhóm chức hydroxy(–OH) liên kết với nguyên tử carbon no.
Câu 2. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba
hoặc đồng thời cả hai liên kết đôi và liên kết ba.
a. Các alkyne và alkene đều có phản ứng cháy và tỏa nhiều nhiệt.
b. Không thể dùng dung dịch bromine để phân biệt ethylene và acetylene.
c. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi CC trong phân tử gọi là alkene.
d. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkyne.
PHẦN III. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.(2 điểm)
Câu 1. Cho các chất sau: ethylene, acetylene, benzene, toluene, naphthalene. Có bao nhiêu chất ở
thể rắn trong điều kiện thường?
Câu 2. Thực hiện phản ứng tách nước hỗn hợp methanol và ethanol ở điều kiện H 2SO4 đặc, 1400C
thu được bao nhiêu sản phẩm ether?
Câu 3. Trong phân tử acetylene có số liên kết pi () là bao nhiêu?
Câu 4. Số nguyên tử hydrogen linh động trong phân tử but-2-yne là bao nhiêu?
Câu 5. Cho các chất sau: ethane; methane, ethylene, but-1-yne, but-2-ene. Có bao nhiêu chất không
làm mất màu dung dịch Br2 ở nhiệt độ thường?
Câu 6. Cho các alcohol sau: ethanol, propan-1-ol, glycerol, propane-1,2-diol. Có bao nhiêu alcohol
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Câu 7. Cho các hợp chất sau: CH3CH2OH(1); (CH3)3C-OH(2); CH3-CH2-C(CH3)2OH(3);
CH3-CH(OH)-CH3(4). Có bao nhiêu alcohol bậc III?
Câu 8. Cho các phát biểu biểu về styrene:
(1) Styrene là đồng đẳng với benzene.
(2) Styrene có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
(3) Tên gọi khác của styrene là vinylbenzene.
(4) Styrene làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Trang 2/3 – Mã đề 322
PHẦN IV. Tự luận.(3 điểm)
Câu 1: Nhận biết: Styrene, toluene, benzene.
Câu 2: Dẫn 672 ml khí acetylene(C2H2) ở đktc vào dd AgNO3 trong môi trường NH3 dư, sau phản
ứng thu được m gam kết tủa vàng. Tính m = ?
Câu 3: Cho 9,6 gam alcohol no, đơn chức, mạch hở A tác dụng với Na (dư) 1,792 lít khí H2 ở
đktc.
a. Tìm CTPT A.
b. Tìm CTCT và gọi tên thay thế A (biết A tác dung CuO, to thu được ketone).
(C=12, Ag=108, O=16, H=1)
----HẾT----
Trang 3/3 – Mã đề 322
 









Các ý kiến mới nhất