Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Kiểm tra 1 tiết

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Thanh Lý
Ngày gửi: 20h:17' 17-09-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 1469
Số lượt thích: 1 người (Đinh Thị Tú Anh)
Kỳ thi: KIÊM TRA 45 PHÚT
Môn thi: BÀI KIỂM TRA SỐ 1- 2019



000001: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
A. CnH2nO2 (n ≥ 2)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2)
D. CnH2nO (n ≥ 2)

000002: Chất nào sau đây không phải là este ?
A. C2H5OH
B. HCOOCH3
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3

000003: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat
B. metyl propionat
C. metyl axetat
D. propyl axetat

000004: Triolein có công thức cấu tạo là:
A. (C17H35COO)3C3H5
B. (C17H33COO)3C3H5
C. (C17H31COO)3C3H5
D. C17H33COOH

000005: CH3COOCH3 tác dụng với dd NaOH thu được sản phẩm gồm :
A. CH3OH và CH3COOH.
B. CH3COOH và CH3ONa.

C. CH3COONa và CH3OH
D. CH3COONa và CH3ONa

000006: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. glucozơ
B. saccarozơ
C. xenlulozơ
D. fructozơ

000007: Hai chất đồng phân của nhau là:
A. glucozơ và mantozơ
B. fructozơ và glucozơ
C. fructozơ và mantozơ
D. saccarozơ và glucozơ

000008: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Chất X là :
A. etyl axetat
B. glucozơ
C. tinh bột
D. saccarozơ

000009: Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl?
A. phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu

D. Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân

000010: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
A. [C6H7O2(OH)3]n
B. [C6H8O2(OH)3]n
C. [C6H7O3(OH)3]n
D. [C6H5O2(OH)3]n

000011: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ

C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

000012: Hàm lượng glucozo trong máu người bình thường cố định là :
A. 1%
B. 0,1%
C. 0,01%
D. 2%

000013: Chất nào sau đây tạo màu xanh tím với I2 :
A. Glucozo
B. Saccarozo
C. Tinh bột
D. Xenlulozo

000014: Ứng dụng nào sau đây không phải là của xenlulozo :
A. Kéo sợi dệt vải
B. Làm đồ gỗ
C. Chế biến giấy
D. Chế biến dược phẩm

000015: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất nhất :
A. HCOOCH3
B. C2H5OH
C. CH3COOH
D. CH3COOCH3

000016: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 6
B. 3
C. 4
D. 2

000017: Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa chứa đồng thời cả 2 axit béo là:
A. 6
B. 3
C. 5
D. 4

000018: Thủy phân vinyl axetat trong môi trường NaOH thu được sản phẩm gồm:
A. CH3COONa, CH3CHO
B. CH3COONa, HCHO

C. CH3COONa, CH2=CH-OH
D. C2H5COONa, CH3CHO

000019: Xà phòng hóa hoàn toàn 267 gam tristearin trong dung dịch KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là :
A. 200,8
B. 183,6
C. 289,8
D. 193,2

000020: Thuỷ phân 2,2 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 0,82
B. 4,28
C. 4,10
D. 1,64

000021: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là:
A. ancol etylic, anđehit axetic
B. mantozơ, glucozơ

C. glucozơ
 
Gửi ý kiến