Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (04) 66 745 632
  • 0166 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Kiểm tra 1 tiết

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Vĩnh Đức
Ngày gửi: 14h:48' 10-08-2018
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRUNG TÂM LUYỆN THI VIỆT ĐỨC
Đề thi có 2 trang
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 1 - Năm học: 2018 – 2019
Môn: HÓA HỌC – LỚP 10
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)

 Giáo viên ra đề: ThS. Hồ Vĩnh Đức MÃ ĐỀ: 001
Họ và tên : ................................................................................... Lớp:........................................................................
Cho NTK: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
Phần trắc nghiệm (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

ĐA





















Câu 1: Nguyên tố hóa học là
A. Những nguyên tử có cùng số proton.
B. Những nguyên tử có cùng số electron
C. Những nguyên tử có cùng số khối
D. Những nguyên tử có cùng số electron, proton, notron.
Câu 2: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40Ar (99,6%); 38Ar (0,063%); 36Ar (0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
A. 38,89 B. 39,99 C. 38,52. D. 39,89
Câu 3: Các phân lớp có trong lớp L là
A. 3s; 3p; 3d B. 3s; 3p; 3d:3f C. 2s; 2p D. 4s; 4p;4d;4f
Câu 4: Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H. Số phân tử H2O có thành phần khác nhau là:
A. 6 B. 8 C. 9 D. 12
Câu 5: Cho kí hiệu nguyên tử . Chọn phát biểu đúng:
A. Trong nhân có 38 hạt mang điện.
B. Số hiệu nguyên tử là 39.
C. K+ có 3 lớp electron.
D. Số nơtron trong hạt nhân hơn số proton là 2.
Câu 6: Ion X− có tổng số hạt proton, electron, notron là 53 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 17 hạt. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
A. 1s22s22p63s23p6 . B. [Ne]3s23p5 . C. [Ar]3d104s24p5 D. [Ar]3d54s2.
Câu 7: Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về
A. Số đơn vị điện tích hạt nhân B. Điện tích hạt nhân
C. Số nơtron D. Số electron
Câu 8: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A. Electron và proton. B. Electron , proton và nơtron.
C. Nơtron và electron D. Proton và nơtron
Câu 9: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết:
A. Nguyên tử khối của nguyên tử. B. Số khối A.
C. Số hiệu nguyên tử Z. D. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Câu 10: Cho 3 nguyên tử: . Các nguyên tử nào là đồng vị?
A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z
Câu 11: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s23p54s2
C. 1s22s22p63s23p6 D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 12: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 
A. 92p, 235n. B. 92p, 143p C. 92n, 235p. D. 92p,143n
Câu 13: Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+?
A. 27 B. 24 C. 21 D. 52
Câu 14: Tính Z của nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p3.
A. 33 B. 35 C. 32 D. 34
Câu 15: Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5
Câu 16: Cho nguyên tử.Trong nguyên tử Ca có:
A. 20p, 20e và 40n
 
Gửi ý kiến