Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hạnh
Ngày gửi: 14h:25' 09-02-2017
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 663
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN
TỔ VĂN- ANH VĂN


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 2
NĂM HỌC 2016 -2017
Môn : TIẾNG ANH 10
Thời gian làm bài: 45 phút


(Thí sinh làm bài từ câu 1 đến câu 24 trên phiếu trả lời trắc nghiệm, phần tự luận làm ở phía sau phiếu trả lời )

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Multiple choice (6marks)
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the other three:
Câu 1: A. worse B. world C. sword D. worm
Câu 2: A. part B. card C. spare D. park

Choose the best option (A, B, C, or D) to complete the following sentences:
Câu 3: My wife and I ……………three times since we ……………….married.
A. have moved / have got B. moved / have got C. moved / got D. have moved / got
Câu 4: She was given an award for her services to…………
A. disable B. the disable C. disabled D. the disabled
Câu 5: “What are Harris’s new friends like?” _ “………………..”.
A. They like heavy music. B. You should ask them.
C. They are friendly and very polite. D. They are tall and in their twenties..
Câu 6: The chemistry book………was expensive.
A. what I bought B. I bought that C. that I bought D. that I bought it
Câu 7: Don’t throw away the ……….. We can have them for supper.
A. photos B. sundeck C. food D. leftovers
Câu 8: ‘How are you doing?” _ “ ………………..”
A. Yes, I am. B. I’m reading a novel. C. I’m afraid not. D. Great. Thanks.
Câu 9: Do you remember Mr. Ha,…………taught us English composition?
A. who B. that C. whom D. which
Câu 10: Some of the most time-consuming jobs can now be done by machines.
A. over long period of time B. taking a lot of time
C. taking little time D. not affected by time
Câu 11: A computer consists of hardware and software
A. physical part B. programs C. screen D. key board
Câu 12: You left the key in the car,………… was very careless of you
A. this B. which C. what D. that
Câu 13: A TV ……… watch news and performances
A. used to B. used for C. is used for D. is used to

Choose the word whose main stress is placed differently from the others.
Câu 14:A. pollution B. education C. advise D. adventure
Câu 15:A. interest B. display C. computer D. prepare

Choose the underlined part among A, B, C or D that needs correcting.
Câu 16: Sheep have been domesticating for over 5,000 years.
A B C D
Câu 17: She has hoped for a rise in salary since six months.
A B C D

Choose the correct sentence among A, B, C or D which has the same meaning as the given one.
Câu 18: They have changed the law.
A. The law has been changed B. The law has been changing
C. The law has been change D. The law has to be changed
Câu 19: Maria sang folk songs when she was at grade 6, but she doesn’t sing them any longer.
A. Maria used to sang folk songs. B. Maria used to sing folk songs.
C. Maria didn’t use to sing folk songs. D. Maria gets used to sanging folk songs.
Câu 20: Lan tells me about the man. She met him on the way home yesterday.
A. Lan, who met him on the way home yesterday, tells me about the man.
B. Lan tells me about the man whom she met on the way home yesterday.
C. Lan tells me about the man who met on the way home yesterday.
D. Lan tells me about the man whom she met him on the way home yesterday.

Fill in the blank with appropriate word or phrase.
People speak body language by the way they sit, stand, look, and walk, (21)………… saying a word. Some body language is the (22)………… all
 
Gửi ý kiến