Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

kiem tra 1 tiêt ly 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Sao Hôm
Ngày gửi: 19h:48' 17-10-2009
Dung lượng: 12.2 KB
Số lượt tải: 95
Số lượt thích: 1 người (Võ Huỳnh Anh Khôi)
Trường THCS và THPT Quí Kiểm tra: 45 phút
Họ và tên :…………………….. Môn : Vật Lý 6
Lớp: Đề : A






Phần A:Trắc nghiệm:(4 điểm)
I/ Hãy đánh dấu “X” vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất ( 2,5 điểm)
1.Giới hạn đo (GHĐ) của thước là :
A. Độ dài lớn nhất ghi trên thước B. Độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
C. Cả A, B đều đúng. D. Cả A, B đều sai.
2. Nguyên nhân gây ra kết quả sai trong khi đo là :
A. Đặt thước không song song và cách xa vật đo. B. Đặt mắt nhìn lệch.
C. Một đầu của vật không đặt đúng vạch số 0 của thước. D. Cả ba nguyên nhân trên.
3. Để làm giảm sai số trong khi đo độ dài của một vật, ta nên :
A. Đặt mép thước song song và vừa sát với vật phải đo.
B. Đặt mắt nhìn thẳng theo hướng vuông góc với cạnh thước.
C. Đặt một đầu của vật đúng vạch số 0 của thước.
D. Phải thực hiện cả 3 thao tác A, B, C.
4. Hai lực cân bằng là hai lực :
A. Mạnh như nhau.
B. Mạnh như nhau, cùng phương, cùng chiều.
C. Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều.
D. Mạnh như nhau, cùng phương, ngược chiều và cùng đặt vào một vật.
5. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào dùng cho trọng lực ?
A. Mét (m) B. Kilôgam ( kg) C. Niutơn ( N) D. Mét khối (m3 )
6. Trọng lượng của một quả cân 100g là :
A. 1N B. 10N C. 100N D. Cả A, B, C đều sai.
7. Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây có thể dùng để đo thể tích chất lỏng ?
A. Bình chia độ B. Cân C. Thước D. Cả A, B, C đều đúng
8. Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị đo khối lượng ?
A. Kilogam (kg) B. Xentimet (cm) C. Tấn (t) D. Miligam (mg)
9. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì thể tích của vật bằng thể tích nào?
A. Thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa B. Thể tích bình tràn
C. Thể tích nước còn lại trong bình tràn D. Thể tích bình chứa
10. Trong các số liệu sau đây, số liệu nào cho biết khối lượng của hàng hóa?
A. Trên thành một chiếc ca có ghi 1,5 lít
B. Trên vỏ của một hộp thuốc tây có ghi 500 viên nén
C. Trên vỏ của túi đường có ghi 5kg.
D. Trên vỏ của một cái thước cuộn có ghi 30m
II - Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (0,5 điểm)
a. Lực đẩy mà lò xo lá tròn tác dụng lên xe lăn đã làm …………………………………..xe
b. Lực mà tay ta ép vào lò xo đã làm ............................ lò xo
III/ Hãy ghép các ý cột A với các ý cột B thành câu có nội dung đúng. (1 điểm)

Cột A
Cột B
A+B

1. Nam châm đã tác dụng lên quả nặng một
A. Lực đẩy
1+……

2. Gió tác dụng vào buồm một
B. Lực kéo
2+……

3. Đầu tàu tác dụng vào toa tàu một
C. Lực nâng
3+……

4. Lực sĩ tác dụng lên cái tạ một lực.
D. Lực hút
4+……


E. Lực ép









Phần B - Tự luận (6 điểm)
1. Tìm số thích hợp điền vào chỗ trống (…) trong các phép đổi đơn vị sau: (2 điểm)
a) 15,8 cm = .......... mm; b) 0,18 km = ………. m.
c) 405 cm = ………. m ; d) 102 dm = ……….. m.
2. Treo một vật nặng vào một lò xo làm cho lò xo dãn ra. Hãy cho biết : (2 điểm)
a) Vật tác dụng vào lò xo một lực gì ?
b)
No_avatar
Sao khi tải về thì mở không được?
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓