Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

kiểm tra 1 tiết : nguyên tử

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Van Bai
Ngày gửi: 19h:01' 07-10-2014
Dung lượng: 68.0 KB
Số lượt tải: 741
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG 1
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Phần trắc nghiệm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

ĐA





















Câu 1: Các phân lớp có trong lớp L là
A. 2s; 2p B. 4s; 4p;4d;4f C. 3s; 3p; 3d D. 3s; 3p; 3d:3f
Câu 2: Trong các cấu hình electron nào dưới đây không đúng:
A. 1s22s22p63s23p54s2 B. 1s22s22p63s23p6
C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 3: Cho nguyên tử.Trong nguyên tử Ca có:
A. 20p, 20e và 40n B. 20e, 40p và 20n C. 20p, 20e và 20n D. 40e, 20p và 20n
Câu 4: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại là khe trống. Biết khối lượng nguyên tử của nhôm là 27u và nhôm có khối lượng riêng là 2.7g/cm3.
Cho Vhình cầu = .Bán kính nguyên tử gần đúng của nhôm là
A. 1.40.10-8 cm B. 1.28.10-8 cm C. 1.44.10-8 cm D. 1.96.10-8 cm
Câu 5: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:
A. 2, 6, 8, 18 B. 2, 8, 18, 32 C. 2, 6, 10, 14 D. 2, 4, 6, 8
Câu 6: Cho 3 nguyên tử: . Các nguyên tử nào là đồng vị?
A. X và Z B. X và Y C. X, Y và Z D. Y và Z
Câu 7: Tính số p và n trong hạt nhân nguyên tử 
A. 92p,143n B. 92p, 143p C. 92n, 235p. D. 92p, 235n.
Câu 8: Nguyên tử X có Z= 24. Cho biết cấu hình electron của X:
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p63d5 4s1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2 3d5
C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d44s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
Câu 9: Có bao nhiêu electron trong một ion Cr3+?
A. 27 B. 24 C. 52 D. 21
Câu 10: Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết:
A. Số hiệu nguyên tử Z. B. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
C. Nguyên tử khối của nguyên tử. D. Số khối A.
Câu 11: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây có 20 proton, 20 electron, 18 nơtron?
A.  B.  C.  D. 
Câu 12: Chọn đáp án sai:
A. Số electron ngoài vỏ bằng số proton trong hạt nhân.
B. Hạt nhân có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử.
C. Số khối A = Z + N.
D. Nguyên tử khối bằng số nơtron trong hạt nhân.
Câu 13: Tính Z của nguyên tử X có phân lớp cuối là 4p3.
A. 35 B. 32 C. 34 D. 33
Câu 14: Khối lượng của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:
A. 30g B. 31u C. 31g D. 46u
Câu 15: Có các đồng vị là 16O, 17O, 18O, 1H, 2H. Số phân tử H2O có thành phần khác nhau là:
A. 8 B. 9 C. 6 D. 12
Câu 16: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp của 3 đồng vị: 40 Ar ( 99,6%); 38 Ar ( 0,063%); 36 Ar ( 0,337%). Nguyên tử khối trung bình của Ar là:
A. 38,89 B. 39,99 C. 38,52. D. 39,89
Câu 17: Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:
A. Proton và nơtron B. Electron và proton.
C. Electron , proton và nơtron. D. Nơtron và electron
Câu 18: Kí hiệu nguyên tử nào dưới đây không đúng?
A.  B.
Avatar

Không biết ngượng....

 
Gửi ý kiến