Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

kiểm tra 1 tiết sinh 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Tuân
Ngày gửi: 11h:52' 20-03-2018
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II (2011-2012)
Môn: Sinh 12: (45 phút)
Đề gồm 03 trang MÃ ĐỀ: 001

Câu 1: Cho những ví dụ sau:
(1) Cánh dơi và cánh côn trùng. (3) Mang cá và mang tôm.
(2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi. (4) Chi trước của thú và tay người.
Những ví dụ về cơ quan tương đồng là
A. (2)và(4). B. (1) và (3). C. (1) và (2). D. (1) và (4).
Câu 2: Một trong những bằng chứng về sinh học phân tử chứng minh rằng tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc là:
A. sự giống nhau về một số đặc điểm giải phẫu giữa các loài.
B. tất cả các loài sinh vật hiện nay đều chung một bộ mã di truyền.
C. sự tương đồng về quá trình phát triển phôi ở một số loài động vật có xương sống.
D. sự giống nhau về một số đặc điểm hình thái giữa các loài phân bố ở các vùng địa lý khác nhau.
Câu 3: Để xác định quan hệ họ hàng giữa các loài sinh vật, người ta không dựa vào A. bằng chứng phôi sinh học. B. cơ quan tương đồng. C. cơ quan tương tự. D. bằng chứng sinh học phân tử. Câu 4: Các loài sâu ăn lá thường có màu xanh lục lẫn với màu xanh của lá, nhờ đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện và tiêu diệt. Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghi này được hình thành do
A. ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc cơ thể sâu.
B. CLTN tích luỹ các đột biến màu xanh lục xuất hiện ngẫu nhiên trong quần thể sâu.
C. khi chuyển sang ăn lá, sâu tự biến đổi màu cơ thể để thích nghi với môi trường.
D. chọn lọc tự nhiên tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ
Câu 5: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là
A. quần thể. B. loài. C. Quần xã. D. cá thể.
Câu 6: Theo quan niệm hiện đại, loại biến dị nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hóa?
  A.  Biến dị cá thể B. Đột biến gen   C. Biến dị tổ hợp  D. Thường biến
Câu 7: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là
A. quần thể. B. cá thể. C. tế bào. D. bào quan.
Câu 8: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, quá trình đột biến có vai trò cung cấp
A. nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên.
B. các biến dị tổ hợp, làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể.
C. các alen mới, làm thay đổi tần số alen của quần thể một cách chậm chạp.
D. các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Câu 9: Câu nào sau đây không phải là vai trò của quá trình giao phối đối với tiến hoá?
A. Tạo biến dị tổ hợp cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.
B. Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. Trung hòa tín có hại của đột biến.
D. Phát tán các đột biến trong quần thể.
Câu 10: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A. nhiễm sắc thể. B. kiểu gen. C. kiểu hình. D. . alen.
Câu 11: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A. tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
B. cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.
C. là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
D. là nhân tố làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
Câu 12: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
A. sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.
B. sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.
C. phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
D. củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.
Câu 13
 
Gửi ý kiến